•  196/1/29 Cộng Hòa, P.12, TP.HCM

Jeep Grand Cherokee Trackhawk

Khoảng giá: 88395 Ngàn - 88395 Ngàn
Trên đây là một số chi phí cố định quý khách hàng buộc phải trả khi mua và đăng ký xe. Các chi phí khác có thể phát sinh (và không bắt buộc) trong quá trình đăng ký xe.

Giá lăn bánh

Tại Việt Nam, Jeep Grand Cherokee Trackhawk được phân phân phối chính hãng 1 phiên bản. Giá lăn bánh tham khảo như sau:
*Kéo sang phải để xem đầy đủ giá lăn bánh theo khu vực

Tên phiên bản Giá niêm yết Hà Nội Hồ Chí Minh Hà Tĩnh Cần Thơ Hải Phòng Lào Cai Cao Bằng Lạng Sơn Sơn La Quảng Ninh Tỉnh/TP Khác
Jeep Grand Cherokee Trackhawk 88,395 38,486 Triệu 38,484 Triệu 28,485 Triệu 19,486 Triệu 19,486 Triệu 19,486 Triệu 19,486 Triệu 19,486 Triệu 19,486 Triệu 19,486 Triệu 19,484 Triệu

Liên hệ lái thử - Mua trả góp - Ưu đãi

Hỗ trợ 24/7

Liên hệ quảng cáo

Kiều Dung

Liên hệ quảng cáo

Jeep Grand Cherokee Trackhawk là mẫu xe thuộc dòng Grand Cherokee của thương hiệu ô tô nổi tiếng ở Mỹ Jeep. Phiên bản Trackhawk là được thiết kế chuyên đi đường đồi núi và nổi tiếng với tốc độ đáng kinh ngạc. Với khối động cơ mạnh mẽ, Jeep Grand Cherokee Trackhawk nhanh chóng trở thành cái tên được người yêu tốc độ săn đón. 

Xe Jeep là một trong những niềm tự hào của người Mỹ. Kể từ khi thành lập đến nay, xe Jeep không chỉ phổ biến trong nội địa Mỹ mà còn lan nhanh trên toàn thế giới. Jeep Grand Cherokee Trackhawk 2022 thuộc dòng xe Grand Cherokee siêu sang nên không có gì ngạc nhiên khi người bạn này cũng có mức giá sang chảnh. Vậy Trackhawk có gì nổi bật so với các anh em cùng nhà?

Nội Thất

Thiết kế vô lăng & táp lô

Nội thất xe Jeep Grand Cherokee Trackhawk 2022 sẽ có 3 phiên bản màu: đen, nâu đỏ và xám. Vô lăng phẳng đáy hỗ trợ tay lái điện và phần lẫy chuyển số, do đó người lái tăng tốc trên đường đua dễ dàng hơn. Táp lô thiết kế đơn giản bọc da cao cấp mang đến cảm giác sang trọng và đẳng cấp hơn vật liệu cao su rẻ tiền. Về cơ bản, khoang lái của Jeep Grand Cherokee Trackhawk được đánh giá cao ở sự tinh tế trong thiết kế và cũng khá tiện ích. 

Thiết kế ghế ngồi

Jeep Grand Cherokee Trackhawk 2022 thiết kế ghế ngồi theo cảm hứng từ xe đua được bọc da Nappa màu đen. Logo Trackhawk nằm trên phần tựa đầu của ghế và dây đai an toàn màu đỏ.

Jeep Grand Cherokee Trackhawk 2022 thiết kế 5 ghế ngồi, bố trí 2 hàng trước và 3 hàng sau. Chỗ hành khách rộng rãi trong khi hàng ghế trước khá thoải mái. Hàng ghế trước thông gió và hàng ghế sau có thể gập tỷ lệ 60/40. Toàn bộ ghế đều trang bị chức năng sưởi ấm. Ghế ngồi có chức năng chỉnh điện 12 hướng và điều chỉnh thắt lưng 4 chiều.

Khoang hành lý

Jeep Grand Cherokee Trackhawk 2022 sở hữu không gian chứa đồ rộng lớn với khoang hành lý lên đến 1028L.  Hàng ghế sau khi gập xuống sẽ mở rộng khoang hành lý đến 1934L giúp người dùng có thêm không gian chứa đồ. Đây cũng là một điểm cộng của thiết kế khoang hành lý. 

Xem thêm : Giá xe Jeep Grand Cherokee SRT

Ngoại Thất

Thiết kế đầu xe

Jeep Grand Cherokee Trackhawk vẫn sở hữu thiết kế đầu xe có lưới tản nhiệt chia thành các ô nhỏ riêng biệt. Đây chính là điểm đặc trưng của tất cả các dòng xe Jeep nói chung. Phần đầu xe trang bị đèn pha chiếu sáng tự động, đèn pha Bi-xenon (đèn pha phóng điện cường độ cao), đèn sương mù và đèn Led chạy ban ngày (DRL). Do đó xe đủ khả năng chiếu sáng cả ngày lẫn đêm đồng thời cảnh báo những xe đến gần.

Thiết kế thân xe

Thân xe Jeep Grand Cherokee Trackhawk 2022 có thiết kế mạnh mẽ, tinh tế và đẳng cấp không thua gì các mẫu xe hạng sang trên thị trường. Xe trang bị bộ vành 5 chấu kép thể thao có kích thước 20 inch và lốp xe đa địa hình rất bền đảm bảo nổi bật trên đường đua. Ngoài ra xe còn có gương chiếu hậu tự động làm mờ có màu xám trung tính tích hợp đèn báo rẽ.

Thiết kế đuôi xe

Về cơ bản đuôi xe của  Jeep Grand Cherokee Trackhawk cũng không có gì đặc biệt so với các anh em khác. Nổi bật phần đuôi Jeep Grand Cherokee Trackhawk là đèn hậu Led và huy hiệu của Trackhawk màu vàng mới nằm trên cốp xe. Bên cạnh đó Trackhawk còn trang bị cụm ống xả hình thang đặt cân xứng 2 bên nằm ở phần đuôi xe. 

Tin bán xe là website chuyên review, báo giá và cung cấp dịch vụ mua bán ô tô uy tín hàng đầu Việt Nam.

Tiện Nghi

Trang bị tiện nghi giải trí

Jeep Grand Cherokee Trackhawk 2022 vẫn trang bị màn hình cảm ứng 8.4 inch kết hợp cùng táp lô. Ngoài ra xe còn sở hữu hệ thống thông tin giải trí tuyệt vời được gọi là Uconnect bao gồm Apple CarPlay, Android Auto, WiFi và 4G. 

Hệ thống âm thanh cao cấp Harman Kardon bao gồm 1 loa siêu trầm 10 inch và 19 loa hiệu suất cao cùng bộ khuếch đại  506 watt đem đến âm thanh sống động, chân thực. Ngoài ra xe còn có chức năng giao tiếp rảnh tay Bluetooth Streaming Audio và đài phát thanh vệ tinh SiriusXM thuê bao 1 năm. 

Khách hàng có nhu cầu mua bán xe ô tô Jeep Grand Cherokee Trackhawk có thể tham khảo giá bán tại mua bán xe Jeep Grand Cherokee Trackhawk.

Động cơ vận hành

Jeep Grand Cherokee Trackhawk 2022 sở hữu động cơ V8 dung tích 6.2L với công suất lên đến 707 mã lực với mô men xoắn 645Nm. Hệ số tự động 8 cấp cùng hệ thống dẫn động 4 bánh Quadra Trac 4x4 với khả năng tăng tốc từ 0 - 60 km/h chỉ trong 3.5s. Một tốc độ nhanh đến đáng kinh ngạc khiến nhiều người đam mê xe phải bất ngờ. 

Với khối động cơ mạnh mẽ này, Jeep Grand Cherokee Trackhawk trở thành một trong những chiếc SUV có hiệu suất cao nhanh nhất. Đồng thời nó nhanh chóng trở thành mẫu xe thu hút sự chú ý của nhiều người hâm mộ dòng xe Jeep. Với công suất 707 mã lực, Trackhawk đang tự hào là chiếc SUV mạnh nhất hành tinh với vận tốc lên đến 290km/h khi chạy trên đường nhựa. 

Chỉ tính riêng về tốc độ thì khó có mẫu SUV nào vượt qua được Jeep Grand Cherokee Trackhawk. Với chế độ chạy đà “rolling start”, Trackhawk có tốc độ trung bình 257km/h với quãng đường 1km. Khi xuất phát ở vị trí đứng yên, tốc độ giảm chỉ còn 100km/h. 

Xem thêm : Bảng giá xe ô tô chi tiết

Cảm giác lái

Jeep Grand Cherokee Trackhawk 2022 sở hữu tay lái trợ lực điện giúp đánh lái nhẹ nhàng, cảm nhận xe tốt hơn. Xe cung cấp khả năng xử lý đường rất tốt, đạt tiêu chuẩn hệ thống dẫn động 4 bánh Quadra Trac 4x4 giúp bạn tự tin lái xe ở bất kỳ đâu.
Trackhawk sinh ra để chinh phục những đoạn đường đua kéo dài và những địa hình trắc trở. Hệ thống Launch Control trở thành trợ thủ đắc lực cho những người muốn tăng tốc nhanh từ vị trí đứng yên. Van tiết lưu của Trackhawk nhanh đến mức người lái cũng không dám đạp bàn đạp khi chạy xe quanh đường phố.

Trong khi 2 đối thủ BMW X5 M và Mercedes-AMG GLE63 S còn có giới hạn khi vào khúc cua thì Trackhawk vẫn xử lý rất tốt những cung đường ngoằn ngoèo. Thậm chí các con đường dốc trên cao cũng không làm khó được Trackhawk. 

Mức tiêu hao nhiên liệu

Bạn không thể mong chờ một chiếc xe có công suất 707 mã lực sẽ đạt hiệu quả cao trong việc xử lý nhiên liệu hiệu quả. Một chiếc xe nhiều sức mạnh cũng đồng nghĩa giảm khả năng tiết kiệm nhiên liệu. Thậm chí Jeep Grand Cherokee Trackhawk còn có số lượng tiêu thụ nhiên liệu tệ hơn cả  Grand Cherokee SRT. 

Jeep Grand Cherokee Trackhawk có mức tiêu thụ nhiên liệu 13.8L/100Km đối với đường cao tốc và 20.9L/100Km với đường thành phố. Con số này quá tệ so với các đối thủ cạnh tranh của Jeep Grand Cherokee Trackhawk khi những chiếc đó đều cao hơn từ 3 - 5L/100Km.
 
 

An Toàn

Trang bị tính năng an toàn

Jeep Grand Cherokee Trackhawk là một chiếc xe thể thao tiện ích sở hữu hệ thống an toàn tiên tiến. Bất kể bạn đang lái xe trong mưa, trời đổ tuyết trơn trượt đường thì vẫn đảm bảo an toàn tuyệt đối. Các trang bị an toàn của Trackhawk gồm :

7 Túi khí. 
Tính năng hỗ trợ người lái như tự động lên cao, cảnh báo chệch làn đường, hỗ trợ đỗ xe tự động.
Báo động an ninh.
Cảnh báo va chạm phía trước, phanh khẩn cấp tự động.
Hệ thống kiểm soát hành trình thích ứng.
Hệ thống cảnh báo va chạm trước - sau. 
Hệ thống giám sát điểm mù. 
Lốp dự phòng nhỏ gọn.
Hệ thống chống bó cứng phanh.
Camera lùi. 
Hệ thống cân bằng điện tử (ESC).
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA).
Hệ thống kiểm soát lực kéo 4 bánh.

Với những hệ thống an toàn hiện đại này, người sử dụng hoàn toàn có thể yên tâm đi cùng Jeep Grand Cherokee Trackhawk trên mọi địa hình. 

 

Jeep Grand Cherokee Trackhawk Đang bán

Thông số kỹ thuật xe Jeep Grand Cherokee Trackhawk

    • Kiểu động cơ
      B58, Xăng, I6, 3.0 TwinPower Turbo
    • Dung tích (cc)
      2.998
    • Công suất (mã lực)/vòng tua (vòng/phút)
      340/5500 – 6500
    • Mô-men xoắn (Nm)/vòng tua (vòng/phút)
      450/1500 – 5200
    • Hộp số
      Tự động 8 cấp Steptronic
    • Hệ dẫn động
      Hai cầu AWD
    • Loại nhiên liệu
      Xăng
    • Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km)
      8,9
    • Tầm hoạt động (km)
    • Thời gian sạc nhanh
    • Loại pin
    • Dung lượng pin
    • Cần số điện tử
    • Số chỗ
      5
    • Kích thước dài x rộng x cao (mm)
      4922x2004x1745
    • Chiều dài cơ sở (mm)
      2.975
    • Khoảng sáng gầm (mm)
    • Dung tích bình nhiên liệu (lít)
      83
    • Trọng lượng bản thân (kg)
      2.135
    • Trọng lượng toàn tải (kg)
    • Lốp, la-zăng
      Mâm xe 19 inch 5 chấu kép (kiểu 734)
    • Bán kính vòng quay (mm)
    • Thể tích khoang hành lý (lít)
      650
    • Đèn chiếu xa
      LED
    • Đèn chiếu gần
      LED
    • Đèn ban ngày
      LED
    • Đèn hậu
      LED
    • Đèn pha tự động bật/tắt
    • Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
    • Đèn phanh trên cao
    • Sấy gương chiếu hậu
    • Ăng ten vây cá
    • Cốp đóng/mở điện
    • Đèn pha tự động xa/gần
    • Gương chiếu hậu
      Tự động/chỉnh điện
    • Gạt mưa tự động
    • Mở cốp rảnh tay
    • Tùy chọn sơn hai màu
    • Chất liệu bọc ghế
      Da Vernasca
    • Ghế lái chỉnh điện
      1
    • Ghế phụ chỉnh điện
      1
    • Điều hoà
      1
    • Màn hình trung tâm
      1
    • Hệ thống loa
      1
    • Thông gió (làm mát) ghế lái
    • Thông gió (làm mát) ghế phụ
    • Sưởi ấm ghế lái
    • Sưởi ấm ghế phụ
    • Chìa khoá thông minh
    • Cửa gió hàng ghế sau
    • Cửa sổ trời
    • Kết nối Apple CarPlay
    • Kết nối Android Auto
    • Ra lệnh giọng nói
    • Đàm thoại rảnh tay
    • Lọc không khí
    • Kiểm soát chất lượng không khí
    • Trợ lý ảo
    • Massage ghế lái
    • Massage ghế phụ
    • Bảng đồng hồ tài xế
      Hệ thống BMW Live Cockpit Professional với bảng đồng hồ kỹ thuật số 12,3 inch, màn hình cảm ứng tru
    • Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
    • Chất liệu bọc vô-lăng
      Da
    • Hàng ghế thứ hai
      1
    • Hàng ghế thứ ba
      1
    • Khởi động nút bấm
    • Cửa kính một chạm
      1
    • Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
    • Tựa tay hàng ghế trước
    • Tựa tay hàng ghế sau
    • Kết nối WiFi
    • Kết nối USB
    • Kết nối Bluetooth
    • Radio AM/FM
    • Sạc không dây
    • Cửa sổ trời toàn cảnh
    • Kết nối AUX
    • Nhớ vị trí ghế lái
    • Điều hướng (bản đồ)
    • Khởi động từ xa
    • Cửa hít
    • Sưởi vô-lăng
    • Điều khiển bằng cử chỉ
    • Apple CarPlay và Android auto
    • Chất liệu nội thất
    • Sấy vô-lăng
    • Trần sao
    • Trần vật liệu Alcatara
    • Vách ngăn khoang lái và Cabin - kèm tivi
    • Ghế độc lập - có bệ đỡ chân
    • Trợ lực vô-lăng
      1
    • Nhiều chế độ lái
    • Phanh tay điện tử
    • Giữ phanh tự động
    • Hỗ trợ đỗ xe chủ động
    • Hỗ trợ đọc biển báo, tín hiệu giao thông
    • Quản lý xe qua app điện thoại
    • Phanh điện tử
    • Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
    • Lẫy chuyển số trên vô-lăng
    • Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
    • Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
    • Kiểm soát gia tốc
    • Đánh lái bánh sau
    • Giới hạn tốc độ
    • Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop)
    • Số túi khí
      1
    • Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
    • Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
    • Chống bó cứng phanh (ABS)
    • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
    • Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
    • Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
    • Cảnh báo điểm mù
    • Cảm biến lùi
    • Camera lùi
    • Cảnh báo chệch làn đường
    • Hỗ trợ giữ làn
    • Tự động chuyển làn
    • Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
    • Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
    • Cảnh báo tài xế buồn ngủ
    • Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
    • Cảm biến áp suất lốp
    • Cảm biến khoảng cách phía trước
    • Cảnh báo tiền va chạm
    • Hỗ trợ chuyển làn
    • Cảnh báo giao thông khi mở cửa
    • Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
    • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    • Hỗ trợ đổ đèo
    • Camera 360 độ
    • Camera quan sát điểm mù
    • Chống tăng tốc đột ngột (đạp nhầm chân ga)
    • Cảnh báo phương tiện phía trước khởi hành
    • Ổn định thân xe khi gió thổi ngang
    • Thông báo xe trước khởi hành
    • Treo trước
      Khí nén
    • Treo sau
      Khí nén
    • Phanh trước
    • Phanh sau

Ưu điểm

  • Jeep Grand Cherokee Trackhawk là chiếc SUV mạnh nhất hành tinh với công suất 707 mã lực. 
  • Khả năng tăng tốc kinh khủng 0 - 60km/h chỉ trong 3.5s.
  • Cảm giác lái tuyệt vời bất chấp thời tiết hay địa hình. 
  • Khoang hành lý rộng rãi, thoải mái và còn có thể mở rộng thêm bằng cách gập hàng ghế sau. 

Nhược điểm

  • Giá thành cao chính là điểm hạn chế của xe Jeep Grand Cherokee Trackhawk.
  • Động cơ mạnh mẽ nhưng không tiết kiệm nhiên liệu.

So sánh Jeep Grand Cherokee Trackhawk với đối thủ

Dòng xe: Jeep Grand Cherokee Trackhawk
Điểm trung bình: 8.6/10

Điểm chi tiết

Nội thất 8.5
Ngoại thất 8.5
Hiệu suất 8.6
Nhiên liệu 8.6
Giá xe 8.8

Hỏi đáp

Ưu điểm Jeep Grand Cherokee Trackhawk 2022 là chiếc SUV mạnh nhất hành tinh với công suất 707 mã lực. Khả năng tăng tốc kinh khủng 0 - 60km/h chỉ trong 3.5s. Cảm giác lái tuyệt vời bất chấp thời tiết hay địa hình. Khoang hành lý rộng rãi, thoải mái và còn có thể mở rộng thêm bằng cách gập hàng ghế sau. Nhược điểm Giá thành cao chính là điểm hạn chế của xe Jeep Grand Cherokee Trackhawk 2022. Động cơ mạnh mẽ nhưng không tiết kiệm nhiên liệu.
Mặc dù giá bán cao hơn gần 19 nghìn USD so với chiếc Grand Cherokee SRT, Trailhawk vẫn được đánh giá cao vì nó là một trong những chiếc SUV nhanh nhất. Trailhawk hiện có 3 đối thủ cạnh tranh là : Porsche Cayenne Turbo: 131.450 USD. BMW X5 M: 106.095 USD. Mercedes-AMG GLE63 S: 401.744 USD. So với các đối thủ, giá bán 88.395 USD của Jeep Grand Cherokee Trackhawk thấp hơn hẳn nhưng lại sở hữu nhiều ưu điểm. Trong đó Trailhawk cung cấp nhiều thiết bị sang trọng và có lợi thế vượt địa hình. Đồng thời là 1 trong số các mẫu SUV có tốc độ nhanh nhất hiện nay.
Jeep Grand Cherokee Trackhawk 2022 sở hữu động cơ V8 dung tích 6.2L với công suất lên đến 707 mã lực với mô men xoắn 645Nm. Hệ số tự động 8 cấp cùng hệ thống dẫn động 4 bánh Quadra Trac 4x4 với khả năng tăng tốc từ 0 - 60 km/h chỉ trong 3.5s. Một tốc độ nhanh đến đáng kinh ngạc khiến nhiều người đam mê xe phải bất ngờ.
Jeep Grand Cherokee Trackhawk là một chiếc xe thể thao tiện ích sở hữu hệ thống an toàn tiên tiến. Bất kể bạn đang lái xe trong mưa, trời đổ tuyết trơn trượt đường thì vẫn đảm bảo an toàn tuyệt đối. Các trang bị an toàn của Trackhawk gồm : 7 Túi khí. Tính năng hỗ trợ người lái như tự động lên cao, cảnh báo chệch làn đường, hỗ trợ đỗ xe tự động. Báo động an ninh. Cảnh báo va chạm phía trước, phanh khẩn cấp tự động. Hệ thống kiểm soát hành trình thích ứng. Hệ thống cảnh báo va chạm trước - sau. Hệ thống giám sát điểm mù. Lốp dự phòng nhỏ gọn. Hệ thống chống bó cứng phanh. Camera lùi. Hệ thống cân bằng điện tử (ESC). Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA). Hệ thống kiểm soát lực kéo 4 bánh.
Vay ưu đãi trả góp, lái thử
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây