•  196/1/29 Cộng Hòa, P.12, TP.HCM

Volvo XC90

Khoảng giá: 3,89 Tỷ - 4,599 Tỷ
Trên đây là một số chi phí cố định quý khách hàng buộc phải trả khi mua và đăng ký xe. Các chi phí khác có thể phát sinh (và không bắt buộc) trong quá trình đăng ký xe.

Giá lăn bánh

Tại Việt Nam, Volvo XC90 được phân phân phối chính hãng 3 phiên bản. Giá lăn bánh tham khảo như sau:
*Kéo sang phải để xem đầy đủ giá lăn bánh theo khu vực

Tên phiên bản Giá niêm yết Hà Nội Hồ Chí Minh Hà Tĩnh Cần Thơ Hải Phòng Lào Cai Cao Bằng Lạng Sơn Sơn La Quảng Ninh Tỉnh/TP Khác
XC90 Momentum 3,990,000,000 4,507 Tỷ 4,427 Tỷ 4,457 Tỷ 4,488 Tỷ 4,488 Tỷ 4,488 Tỷ 4,488 Tỷ 4,488 Tỷ 4,488 Tỷ 4,488 Tỷ 4,408 Tỷ
XC90 T6 Inscription 3,890,000,000 4,395 Tỷ 4,317 Tỷ 4,346 Tỷ 4,376 Tỷ 4,376 Tỷ 4,376 Tỷ 4,376 Tỷ 4,376 Tỷ 4,376 Tỷ 4,376 Tỷ 4,298 Tỷ
XC90 T8 Excellence 4,599,000,000 5,189 Tỷ 5,097 Tỷ 5,133 Tỷ 5,17 Tỷ 5,17 Tỷ 5,17 Tỷ 5,17 Tỷ 5,17 Tỷ 5,17 Tỷ 5,17 Tỷ 5,078 Tỷ

Liên hệ lái thử - Mua trả góp - Ưu đãi

Hỗ trợ 24/7

Liên hệ quảng cáo

Kiều Dung

Liên hệ quảng cáo

Volvo XC90 2022 là mẫu xe hạng sang 7 chỗ khá phổ biến trên thị trường Việt Nam, đây là chiếc xe được mệnh danh “an toàn nhất thế giới” chính vì vậy nó nhận được sự quan tâm của  nhiều đối tượng khách hàng khác nhau. 

Phiên bản mới của dòng xe Volvo XC90 2022 chủ yếu có những nâng cấp về mặt ngoại hình và công nghệ chính vì vậy dòng xe này chắc chắn sẽ mang đến cho người dùng những trải nghiệm mới mẻ và hiện đại nhất. Sự nâng cấp cũng giúp cho dòng xe này rút ngắn được khoảng cách với rất nhiều đối thủ trên thị trường hiện nay như Mercedes Benz GLE hay BMW X5,… 

Giá xe Volvo CX90 mới nhất 12/2022

BẢNG GIÁ XE VOLVO XC90 12/2022 (tỷ VNĐ)
Phiên bản
Giá niêm yết
Giá lăn bánh
Hà Nội TP HCM Các tỉnh
XC90 Excellence 6,49 7,299 7,169 7,151
XC90 Inscription 3,99 4,499 4,419 4,401
XC90 T8 Recharge 4,599 5,181 5,089 5,071

Động cơ vận hành

Dòng xe này được thương hiệu Volvo trang bị khối động cơ tăng áp I4 có dung tích đạt 2.0L – động cơ này có thể sản sinh mức công suất cực đại đạt 320 mã lực và mô men xoắn cực đại ở mức 400 Nm. 

Với động cơ này, Volvo XC90 2022  cũng được nhận định là một trong những dòng xe có khả năng vận hành nổi bật nhất. Toàn bộ sức mạnh được truyền xuống hộp số tự động 8 cấp Geartronic giúp cho chiếc xe có khả năng bứt tốc tối ưu nhất.

Cảm giác lái 

So với các dòng xe cùng phân khúc thì chỉ có Volvo XC90 2022 và Audi Q7 được trang bị khối động cơ tăng áp, đây cũng chính là lý do mà người dùng hai  dòng xe này sẽ có được cảm giác lái phấn khích và hoàn hảo bậc nhất, cụ thể Volvo XC90 2022 có thể tăng tốc từ 0 đến 100km/h chỉ trong khoảng 6.5 giây.

Không chỉ có khả năng vận hành êm ái, linh hoạt, khả  năng bứt tốc nhanh, Volvo XC90 2022 còn khiến cho người dùng dễ dàng chinh phục được cả những chặng đường gập ghềnh nhất.

Xem thêm : Bảng giá xe các hãng xe ô tô cập nhật chi tiết mới nhất 

Mức tiêu hao nhiên liệu 

Theo công bố từ nhà sản xuất, với những thay đổi về động cơ và trang bị ở thế hệ mới của dòng xe Volvo XC90 2022, khả năng tiết kiệm nhiên liệu của dòng xe này sẽ tối hơn 15% so với mức tiêu hao trước đó. Ưu điểm này được đánh giá nhờ vào hệ thống tái tạo năng lượng từ phanh.

Volvo XC90 2022 có thể xem là một trong những dòng xe có khả năng tiết kiệm nhiên liệu khá tốt trong phân khúc. 

Nội Thất

Thiết kế vô lăng & táp lô 

Volvo XC90 2022 sở hữu mức chiều dài cơ sở đạt 2984 (mm) – chính vì vậy khoang cabin của dòng xe này mang đến sự rộng rãi và sang trọng bậc nhất. Dòng xe này thiết kế phần khoang lái đậm chất hoàng gia với rất  nhiều những chất liệu đắt đỏ như: Ốp gỗ, da cao cấp,… Điểm nhấn chính ở bề mặt bảng táp lô đó chính là màn hình cảm ứng 9 inch hiện đại và sang trọng. 

Phía dưới chiếc cần số pha lê vô cùng đẹp mắt là mẫu vô lăng 3 chấu được bọc da và tích hợp rất nhiều nút bấm hiện đại, Phía sau vô lăng còn có thêm bảng đồng hồ kỹ thuật số 12 inch hiện đại giúp cho bạn có thể quan sát các thông số trên xe một cách trực quan nhất.

Thiết kế ghế ngồi 

Toàn bộ hệ thống ghế ngồi của dòng xe Volvo XC90 2022 đều được bọc chất liệu da Nappa cao cấp, ngoài ra, các ghế còn được đục lỗ thoáng giúp cho người ngồi trên xe có thể cảm nhận được sự êm ái và thư giãn nhất. 

Các hàng ghế của dòng xe Volvo XC90 2022 đều được trang bị thêm chức năng chỉnh điện, sưởi và thống gió giúp hạn chế tính trạng vương vã mồ hôi trên các chuyến hành trình xa. Khi mua xe Volvo XC90 2022, bạn cũng có tới 4 tùy chọn màu sắc nội thất khác nhau, bao gồm: Đen, Nâu sẫm, Nâu vàng, Trắng. 

Khoang hành lý 

Dung tích khoang hành lý của dòng xe Volvo XC90 2022 đạt mức 704 lít. Đây thật sự là con số lý tưởng giúp cho bạn có thể vận chuyển được nhiều đồ dùng khác nhau trong các chuyến đi của mình. Ngoài ra, bạn cũng có thể mở rộng khoang hành lý bằng cách gập chỉnh hàng ghế sau một cách linh hoạt nhất. 

Tin bán xe là website chuyên cung cấp dịch vụ đăng tin mua bán xe ô tô cũ mới đến khách hàng uy tín hàng đầu Việt Nam.
 

Ngoại Thất

Thiết kế đầu xe

Nếu như ở thế hệ tiền nhiệm dòng xe này sử dụng bộ lưới tản nhiệt được thiết kế theo dạng nan kép thì nay dòng xe Volvo XC90 2022 đã có sự thay đổi, sử dụng bộ lưới dạng nan đơn. Ngoài ra, mặt la lăng của dòng xe này còn được thiết kế theo dạng lõm giúp thu hút ánh mắt của người dùng hơn rất nhiều từ góc nhìn trực diện.

Ngoài ra, cụm đèn pha của xe còn được ứng dụng công nghệ Full LED hiện đại, đối với dải đèn LED ban ngày, Volvo XC90 2022 có thiết kế theo dạng hình chữ T vô cùng đẹp mắt, bên trong là vô số các bóng nhỏ hiện đại mang đến hiệu suất ánh sáng tối ưu nhất.

Volvo XC90 2022 có phần hốc gió được đặt lõm vào bên trong, chi tiết  này còn đi kèm với nẹp mạ crom sáng bóng vô cùng đẹp mắt và thu hút. 

Thiết kế thân xe 

Thiết kế phần hông xe của Volvo XC90 2022 to lớn và bề thế chính vì vậy dòng xe này rất thu hút những khách hàng nam tính. Ở phiên bản trước đó sử dụng bộ mâm 10 chấu nhuyễn thì thế hệ mới đã được thay thế với bộ mâm kiểu 8 chấu có thiết kế đơn giản, chi tiết này có kích thước 20 inch cực lớn giúp cho phần thân xe thêm năng động và đậm nét thể thao hơn.

Bên cạnh đó, khách hàng cũng có thể quan sát thấy dọc theo thành cửa bên dưới là một đường crom dài làm tăng thêm sự tinh tế và cuốn hút cho dòng xe này. Bộ gương chiếu hậu của xe Volvo XC90 2022 cũng được tích hợp thêm đèn báo rẽ và trang bị chức năng gập chỉnh điện hết sức linh hoạt. 

Thiết kế đuôi xe

Volvo XC90 2022 thiết kế cụm đèn hậu của  mình theo kiểu chiếc búa Thor dựng đứng – kiểu thiết kế này được phát triển trên nguồn cảm hứng từ nhiều mẫu xe lớn trên thế giới.

Từ góc nhìn phía sau người dùng cũng có thể nhận diện được dòng xe này này nhờ dòng chữ VOLVO được trải dài ở phần nắp cốp. 

 Khách hàng hay đại lý có thể đăng tin mua bán xe ô tô Volvo XC90 cũ mới hoàn toàn miễn phí tại mua bán xe Volvo XC90.

Tiện Nghi

Trang bị tiện nghi giải trí

Trong các dòng xe cùng phân khúc thì Volvo XC90 2022 được đánh giá là dòng xe có khả năng làm mát tốt nhất, cụ thể dòng xe này được trang bị hệ thống điều hòa tự động 4 vùng độc lập, đi kèm với đó là hệ thống lọc không khí Clean Zone giúp cho bạn có được không gian thư giãn và thoải mái nhất bên trong chiếc xe của mình. 

Volvo XC90 2022 sử dụng màn hình cảm ứng với rất nhiều tiện ích giải trí đa dạng như chức năng kết  nối Apple CarPlay, Android Auto hay dịch vụ phát nhạc trực tuyến Spotify,,… Dàn âm thanh 19 loa hiện đại cũng giúp cho bạn có thể trải nghiệm với chất lượng âm thanh sống động bậc nhất.

An Toàn

Trang bị tính năng an toàn 

Euro NCAP đã đánh giá dòng xe Volvo XC90 2022 chuẩn 5 sao về những trang bị an toàn của dòng xe này. Cụ thể chiếc xe này được trang bị hệ thống lái bán tự động giúp cho chiếc xe luôn giữ được khoảng cách an toàn so với các dòng xe đối diện. Bên cạnh đó, xe còn có rất nhiều tính năng nổi bật khác như: Hệ thống cảnh báo điểm mù, hỗ trợ giữ làn, chức năng hỗ trợ leo xuống dốc, hỗ trợ phanh tự động, nhận diện biển báo,…

Volvo XC90 2022 còn được trang bị thêm camera 360 độ giúp cho người lái xe có thể quan sát tốt nhất khi dừng và đỗ xe. 

Volvo XC90 Đang bán

Thông số kỹ thuật xe Volvo XC90

    • Kiểu động cơ
      I4 2.0
    • Dung tích (cc)
      1.969
    • Công suất (mã lực)/vòng tua (vòng/phút)
      320HP (5700)
    • Mô-men xoắn (Nm)/vòng tua (vòng/phút)
      640Nm (2.200-5.400)
    • Hộp số
      8 Cấp Geartronic
    • Hệ dẫn động
      AWD
    • Loại nhiên liệu
      Xăng
    • Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km)
      9,14L
    • Tầm hoạt động (km)
    • Thời gian sạc nhanh
    • Loại pin
    • Dung lượng pin
    • Cần số điện tử
    • Số chỗ
      7
    • Kích thước dài x rộng x cao (mm)
      4.950 x 1.958 x 1.776mm
    • Chiều dài cơ sở (mm)
      2984mm
    • Khoảng sáng gầm (mm)
      227-267mm
    • Dung tích bình nhiên liệu (lít)
      71L
    • Trọng lượng bản thân (kg)
      2080kg
    • Trọng lượng toàn tải (kg)
      2750kg
    • Lốp, la-zăng
      20 inch
    • Bán kính vòng quay (mm)
      11800mm
    • Thể tích khoang hành lý (lít)
      704L
    • Đèn chiếu xa
      Chủ động
    • Đèn chiếu gần
      Chủ động
    • Đèn ban ngày
      LED
    • Đèn hậu
      LED
    • Đèn pha tự động bật/tắt
    • Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
    • Đèn phanh trên cao
    • Sấy gương chiếu hậu
    • Ăng ten vây cá
    • Cốp đóng/mở điện
    • Đèn pha tự động xa/gần
    • Gương chiếu hậu
      Gập điện chống chói
    • Gạt mưa tự động
    • Mở cốp rảnh tay
    • Tùy chọn sơn hai màu
    • Chất liệu bọc ghế
      Da Fine Nappa đục lỗ
    • Ghế lái chỉnh điện
      Có 14 hướng
    • Ghế phụ chỉnh điện
      1
    • Điều hoà
      Tự Động 4 Vùng
    • Màn hình trung tâm
      9 inch cảm ứng
    • Hệ thống loa
      19
    • Thông gió (làm mát) ghế lái
    • Thông gió (làm mát) ghế phụ
    • Sưởi ấm ghế lái
    • Sưởi ấm ghế phụ
    • Chìa khoá thông minh
    • Cửa gió hàng ghế sau
    • Cửa sổ trời
    • Kết nối Apple CarPlay
    • Kết nối Android Auto
    • Ra lệnh giọng nói
    • Đàm thoại rảnh tay
    • Lọc không khí
    • Kiểm soát chất lượng không khí
    • Trợ lý ảo
    • Massage ghế lái
    • Massage ghế phụ
    • Bảng đồng hồ tài xế
      Digital 12.3 inch
    • Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
    • Chất liệu bọc vô-lăng
      Da Fine Nappa
    • Hàng ghế thứ hai
      Gập 50:50
    • Hàng ghế thứ ba
      Gập Cơ
    • Khởi động nút bấm
    • Cửa kính một chạm
      Tất cả ghế
    • Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
    • Tựa tay hàng ghế trước
    • Tựa tay hàng ghế sau
    • Kết nối WiFi
    • Kết nối USB
    • Kết nối Bluetooth
    • Radio AM/FM
    • Sạc không dây
    • Cửa sổ trời toàn cảnh
    • Kết nối AUX
    • Nhớ vị trí ghế lái
    • Điều hướng (bản đồ)
    • Khởi động từ xa
    • Cửa hít
    • Sưởi vô-lăng
    • Điều khiển bằng cử chỉ
    • Apple CarPlay và Android auto
    • Chất liệu nội thất
    • Sấy vô-lăng
    • Trần sao
    • Trần vật liệu Alcatara
    • Vách ngăn khoang lái và Cabin - kèm tivi
    • Ghế độc lập - có bệ đỡ chân
    • Trợ lực vô-lăng
      Điện
    • Nhiều chế độ lái
    • Phanh tay điện tử
    • Giữ phanh tự động
    • Hỗ trợ đỗ xe chủ động
    • Hỗ trợ đọc biển báo, tín hiệu giao thông
    • Quản lý xe qua app điện thoại
    • Phanh điện tử
    • Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
    • Lẫy chuyển số trên vô-lăng
    • Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
    • Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
    • Kiểm soát gia tốc
    • Đánh lái bánh sau
    • Giới hạn tốc độ
    • Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop)
    • Số túi khí
    • Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
    • Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
    • Chống bó cứng phanh (ABS)
    • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
    • Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
    • Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
    • Cảnh báo điểm mù
    • Cảm biến lùi
    • Camera lùi
    • Cảnh báo chệch làn đường
    • Hỗ trợ giữ làn
    • Tự động chuyển làn
    • Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
    • Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
    • Cảnh báo tài xế buồn ngủ
    • Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
    • Cảm biến áp suất lốp
    • Cảm biến khoảng cách phía trước
    • Cảnh báo tiền va chạm
    • Hỗ trợ chuyển làn
    • Cảnh báo giao thông khi mở cửa
    • Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
    • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    • Hỗ trợ đổ đèo
    • Camera 360 độ
    • Camera quan sát điểm mù
    • Chống tăng tốc đột ngột (đạp nhầm chân ga)
    • Cảnh báo phương tiện phía trước khởi hành
    • Ổn định thân xe khi gió thổi ngang
    • Thông báo xe trước khởi hành
    • Treo trước
      Air Supension 4 Corner
    • Treo sau
      Air Supension 4 Corner
    • Phanh trước
      Phanh đĩa 18"
    • Phanh sau
      Phanh đĩa 18"

Ưu điểm

  • Là dòng xe có mức giá tốt nhất trong phân khúc hiện nay, bên cạnh đó những trang bị của xe cũng vô cùng hiện đại và tối ưu. Đi kèm với đó là khối động cơ vận hành mạnh mẽ giúp cho người dùng có được cảm giác lái hoàn hảo bậc nhất.

Nhược điểm

  • Phiên bản mới của Volvo XC90 có rất nhiều nâng cấp vượt trội và nổi bật chính vì vậy khó có thể tìm thấy một nhược điểm của dòng xe “an toàn nhất” này. 

XC90 Momentum

3,990,000,000 VND

XC90 T6 Inscription

3,890,000,000 VND

XC90 T8 Excellence

4,599,000,000 VND
Dòng xe: Volvo XC90
Điểm trung bình: 8.6/10

Điểm chi tiết

Nội thất 8.6
Ngoại thất 8.6
Hiệu suất 8.6
Nhiên liệu 8.5
Giá xe 8.9

Hỏi đáp

Giá bán niêm yết của dòng xe Volvo XC90 2022 hiện đang ở mức khoảng 3,399 tỷ - 3,99 tỷ đồng.
Volvo XC90 2022 có rất nhiều tùy chọn màu sắc đa dạng, cụ thể một số những tông màu nổi bật nhất của dòng xe này bao gồm: Trắng, Đen, Xanh, Nâu, Xám, Đỏ, Xanh lá, Xanh ngọc.
Volvo XC90 2022 là đối thủ với rất nhiều đối thủ trên thị trường hiện nay như Mercedes Benz GLE hay BMW X5,…
Volvo XC90 2022 là dòng xe có mức giá tốt nhất trong phân khúc hiện nay, bên cạnh đó những trang bị của xe cũng vô cùng hiện đại và tối ưu. Đi kèm với đó là khối động cơ vận hành mạnh mẽ giúp cho người dùng có được cảm giác lái hoàn hảo bậc nhất.
Vay ưu đãi trả góp, lái thử
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây