•  196/1/29 Cộng Hòa, P.12, TP.HCM

Suzuki XL7

589,000,000 VND Giá đàm phán : 589,000,000
Thông số chính Suzuki XL7
Kiểu dáng
Động cơ K15B I-4 1.5L
Hộp số 112
Dung tích (cc) 1.462 cc
Chỗ ngồi
Năm SX
Năm khác: 2022 2021 2020
Xem thông số đầy đủ hơn
Liên hệ quảng cáo
Hỗ trợ 24/7
Nhắn tin
Liên hệ quảng cáo
Kiều Dung
Nhắn tin

Suzuki XL7 được biết đến là mẫu xe gia đình cỡ nhỏ, lần đầu tiên ra mắt tại Việt Nam vào năm 2020. Đến nay với nhiều thành tựu đáng kể, thương hiệu này đã có được chỗ đứng uy tín trên thị trường. Suzuki XL7 2022 ra mắt với nhiều cải tiến nổi bật được xem là một đối thủ sừng sỏ của Mitsubishi Xpander. 

Bảng giá xe Suzuki XL7 2022 chi tiết

Suzuki XL7 vào năm 2021 lọt top 4 những dòng xe bán chạy nhất trong cùng phân khúc. Ở thế hệ mới lần này, thương hiệu Suzuki đã có một vài những nâng cấp để đáp ứng nhu cầu sử dụng của khách hàng. Về mức giá, phiên bản mới được nhận định có sự chênh lệch không quá cao so với bản cũ, quý khách hàng có thể tham khảo bảng giá xe Suzuki XL7 2022 chi tiết dưới đây:

Giá xe Suzuki XL7 2022 cập nhật mới nhất (ĐVT: Triệu VNĐ)

Phiên bản

Suzuki XL7 1.5 AT

Suzuki XL7 1.5 AT ghế da

Giá niêm yết

599

639,9

 

Thiết kế vô lăng và taplo

Suzuki XL7 2022 được trang bị vô lăng 3 chấu thiết kế theo dạng D-cut đậm chất thể thao, ngoài ra, ở chi tiết này cũng được tích hợp với nhiều nút bấm giúp cho người lái xe có thể dễ dàng điều khiển các thông số. Phía sau cụm lái là đồng hồ hiển thị các thông số vận hành, màn hình cảm ứng 10 inch, vì vậy người lái xe có thể kiểm soát toàn bộ quá trình di chuyển của xe ở phần khoang lái. 

Nếu như Ertiga có phần táp lô được ốp vân gỗ thì Suzuki XL7 2022 được ốp carbon, sử dụng tone màu chủ đạo là màu đen. Với các nút bấm, thương hiệu Suzuki cũng chú trọng đến cách bố trí giúp cho khoang lái trở nên gọn gàng và dễ dàng quan sát hơn. 

Thiết kế ghế ngồi

Hàng ghế trước của Suzuki XL7 2022 được thiết kế ôm sát người ngồi, tích hợp với đó là tính năng ngả và trượt tạo cảm giác khá thoải mái khi ngồi trên xe. Đối với hàng ghế thứ 2, Suzuki XL7 2022 được đánh giá cao về khoảng để chân rộng rãi, trần xe thoáng, tích hợp với bệ tỳ tay giúp người ngồi trên xe không bị mỏi khi di chuyển đường dài. Hàng ghế thứ 3 cũng không kém phần rộng rãi, người cao khoảng 1,7m hoàn toàn có thể duỗi chân thoải mái khi ngồi ở vị trí này. 
 
==> Xem thêm: Bảng giá xe ô tô cập nhật mới nhất tại Tin bán xe

Thiết kế đầu xe

Suzuki XL7 2022 có kích thước dài x rộng x cao lần lượt là 4450 x 1775 x 1710 (mm), mức chiều dài cơ sở đạt 2740 (mm). So với các đối thủ trong cùng phân khúc như KIA Rondo, Xpander thì kích thước của dòng xe này được đánh giá tương đương. 

Phần đầu xe tạo ấn tượng bởi mặt ca lăng đen mờ, nối liền với chi tiết này là cụm đèn pha bề thế, liền mạch, chính giữa là logo thương hiệu nên rất dễ dàng nhận diện. Phần nắp capo được Suzuki thiết kế 2 đường gân dọc chạy xuống tạo nên sự khỏe khoắn cho xe. Suzuki XL7 2022 còn có hốc đèn sương mù ốp nhựa đen, cản gầm mạ bạc đậm chất SUV truyền thống. 

Đối với hệ thống chiếu sáng, Suzuki XL7 2022 sử dụng đèn pha/cos, kèm theo đó là đèn chiếu sáng bên ngoài. Xét về cường độ ánh sáng thì Suzuki XL7 2022 được đánh giá ở mức độ trung bình, vì vậy, với những người thường xuyên lái xe, sau khi sở hữu XL7 họ sẽ nâng cấp lên đèn phan bi LED để có thể sử dụng ổn định hơn. 

Thiết kế thân xe
 
Một trong những chi tiết khiến cho Suzuki XL7 2022 trở nên nổi bật hơn so với các đối thủ khác trong cùng phân khúc đó chính là trần xe được sơn đen, khác biệt so với màu ngoại thất. Bên cạnh đó, sản phẩm này cũng có nhiều chi tiết ốp nhựa đen mang đậm nét đặc trưng của một mẫu SUV. 

Suzuki XL7 2022 có thiết kế khung cửa sổ to bản, vì vậy nếu ngồi bên trong xe, bạn sẽ có tầm nhìn thoáng hơn ra bên ngoài. Hệ thống gương chiếu hậu của XL7 được tích hợp với chức năng gập chỉnh điện và tích hợp đèn báo rẽ giúp người lái xe có được sự quan sát tốt nhất. 

Suzuki XL7 2022 sử dụng bộ mâm 5 chấu kép, làm bằng chất liệu hợp kim có đường kính 16 inch. Ngoài ra, sản phẩm của Nhật còn được trang bị thêm 2 thanh gá góc giúp bạn có thể chở theo nhiều đồ dùng trong các chuyến đi của mình. 

Thiết kế đuôi xe
 
Nổi bật nhất ở phần đuôi xe là cụm đèn hậu dạng LED được thiết kế theo dạng chữ L độc đáo. Khi xe di chuyển vào ban đêm, chiếc đèn hậu chiếu sáng cũng giúp cho mọi người có thể quan sát và nhận diện Suzuki XL7 2022 một cách rõ ràng nhất. 

Suzuki XL7 2022 sơn đen phần trên của cốp xe, ngoài ra, ốp nhựa cũng sử dụng tone màu đen huyền bí. Ngoài ra, chi tiết đèn phản quang của dòng xe này cũng được tạo hình cách điệu, đặt dọc một cách khá lạ mắt. Về phần ống xả, XL7 có thiết kế khá kín, đặt ở phần dưới gầm xe. 

Màu sắc
 
Thế hệ mới của Suzuki XL7 mang đến cho khách hàng 6 lựa chọn màu sắc bao gồm: Vàng đậm, Đỏ, Trắng, Đen, Xám, Cam. 
 
Khách hàng có nhu cầu mua bán xe Suzuki XL7 có thể tham khảo giá bán trực tiếp tại mua bán ô tô Suzuki.

Trang bị tiện nghi giải trí

Nếu bạn là người chú trọng đến các tiện nghi khi sở hữu “xế cưng” thì Suzuki XL7 2022 cũng sẽ đáp ứng được những yêu cầu cơ bản của bạn. Cụ thể, dòng xe này sử dụng màn hình giải trí 10 inch với khả năng kết nối Android Auto/Apple CarPlay, kèm theo đó là công nghệ Smart Studio, dàn âm thanh 6 loa giúp bạn có được những trải nghiệm âm nhạc chân thực khi ngồi bên trong xe. 

Bên cạnh đó, XL7 còn được trang bị hệ thống điều hòa tự động 2 vùng độc lập, các cửa gió ở vùng ghế sau mang đến sự mát mẻ, thoải mái xuyên suốt hành trình. Suzuki XL7 2022 còn có thêm ổ cắm điện ở 3 hàng ghế, chức năng khởi động bằng nút bấm… Có thể thấy, Suzuki đã có nhiều nỗ lực trong việc cải tiến các tính năng tiện nghi trên sản phẩm của mình. 

Động cơ vận hành

Khối động cơ mà Suzuki XL7 2022 sử dụng là động cơ xăng 1.5L 4 xi lanh thẳng hàng. Động cơ này mang đến công suất 103 mã lực và mô men xoắn cực đại ở mức 138 Nm. Ngoài ra, hộp số tự động 4 cấp và hệ dẫn động cầu trước cũng giúp xe vận hành ổn định và êm ái. 

Suzuki XL7 2022 còn có thêm hệ thống treo trước/sau là Macpherson/thanh xoắn kết hợp giúp bạn di chuyển một cách nhẹ nhàng. Tuy nhiên, nhiều khách hàng vẫn đánh giá một trong những điểm hạn chế của XL7 đó chính là có thể mang lại tiếng ồn khá rõ khi tăng tốc đột ngột. 

==> Tìm kiếm, đăng tin mua bán ô tô miễn phí tại: Mua bán ô tô

Cảm giác lái và mức tiêu hao nhiên liệu

Mức tiêu hao nhiên liệu của Suzuki XL7 2022 đạt mức 6.39 lít/100km đường hỗn hợp. Khi di chuyển trong thành phố, dòng xe này cho cảm giác lái khá êm ái, không bị giật. Đối với việc di chuyển đường trường, nếu tài xế tăng ga không dứt khoát thì hộp số xe sẽ có phản ứng hơi chậm. 

Với khoảng sáng gầm xe 200mm, Suzuki XL7 2022 có thể dễ dàng băng qua những cung đường xấu mà không gây tổn hại đến gầm xe. Đây được xem là ưu thế lớn nhất của dòng xe gầm cao khi di chuyển trong các đô thị thường xuyên bị ngập hoặc nơi có địa hình chưa tốt. 

So sánh xe Suzuki XL7 2022 với Mitsubishi Xpander 2022

Suzuki XL7 2022 và Mitsubishi Xpander 2022 đều là những dòng xe giá rẻ đang được ưa chuộng tại thị trường Việt Nam. Về cơ bản cả hai sản phẩm này đều có thiết kế ngoại thất mạnh mẽ, sang trọng, nội thất “ngang tài ngang sức”. 

Xét về giá bán, Suzuki XL7 2022 có mức giá niêm yết rẻ hơn Xpander khoảng hơn 40 triệu đồng (Xét trên phiển bản số tự động). Nếu như Xpander có diện mạo sang trọng thì XL7 lại mang đến cho khách hàng những ấn tượng về mẫu SUV nam tính và thể thao. Vì vậy việc lựa chọn gần như phụ thuộc vào gu thẩm mỹ của khách hàng. 

 

Trang bị tính năng an toàn

Lựa chọn Suzuki XL7 2022, bạn hoàn toàn có thể yên tâm về các tính năng an toàn được trang bị tên xe. Cụ thể, sản phẩm này có 2 túi khí ở hàng ghế tước, kèm theo đó là các tính năng nhắc nhở an toàn, hệ thống ghế an toàn dành riêng cho trẻ em, chức năng cân bằng điện tử, phanh ABS… Bên cạnh đó, Suzuki XL7 2022 cũng không thể thiếu những tính năng an toàn cơ bản như: cảm biến lùi xe, gương chiếu hậu ngày và đêm, phân phối lực phanh điện tử, hỗ trợ khởi hành ngang dốc… 

Thông số kỹ thuật xe Suzuki XL7

Kiểu động cơ VTEC 1.5 turbo I4
Dung tích (cc) 1.498
Công suất (mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 188/5600
Mô-men xoắn (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 240/2000-5000
Hộp số CVT
Hệ dẫn động FWD
Loại nhiên liệu Xăng
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) 6,9
Cần số điện tử
Loại pin
Tầm hoạt động (km)
Thời gian sạc nhanh
Số chỗ 7
Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4623x1855x1679
Chiều dài cơ sở (mm) 2.660
Khoảng sáng gầm (mm) 198
Bán kính vòng quay (mm) 5.900
Thể tích khoang hành lý (lít) 522
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 57
Trọng lượng bản thân (kg) 1.613
Trọng lượng toàn tải (kg) 2.300
Lốp, la-zăng 235/60R18
Treo trước MacPherson
Treo sau Liên kết đa điểm
Phanh trước Đĩa tản nhiệt
Phanh sau Đĩa
Đèn chiếu xa LED
Đèn chiếu gần LED
Đèn ban ngày LED
Đèn pha tự động bật/tắt
Đèn hậu LED
Gương chiếu hậu Gập điện, chỉnh điện, tích hợp xi-nhan LED
Sấy gương chiếu hậu
Gạt mưa tự động
Ăng ten vây cá
Cốp đóng/mở điện
Đèn phanh trên cao
Mở cốp rảnh tay
Đèn pha tự động xa/gần
Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
Chất liệu bọc ghế Da
Ghế lái chỉnh điện 9 hướng
Nhớ vị trí ghế lái
Ghế phụ chỉnh điện
Thông gió (làm mát) ghế lái
Thông gió (làm mát) ghế phụ
Bảng đồng hồ tài xế Digital
Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
Chất liệu bọc vô-lăng Da
Hàng ghế thứ hai Gập 60:40
Chìa khoá thông minh
Khởi động nút bấm
Điều hoà Tự động 2 vùng
Cửa gió hàng ghế sau
Cửa kính một chạm Ghế lái
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
Tựa tay hàng ghế trước
Tựa tay hàng ghế sau
Màn hình trung tâm cảm ứng 7 inch
Kết nối Apple CarPlay
Kết nối Android Auto
Ra lệnh giọng nói
Đàm thoại rảnh tay
Hệ thống loa 8
Kết nối AUX
Kết nối USB
Kết nối Bluetooth
Radio AM/FM
Cửa sổ trời
Cửa sổ trời toàn cảnh
Kết nối WiFi
Massage ghế lái
Massage ghế phụ
Sạc không dây
Sưởi ấm ghế lái
Sưởi ấm ghế phụ
Hàng ghế thứ ba Gập 50:50, có thể gập phẳng hoàn toàn
Cửa hít
Lọc không khí
Sưởi vô-lăng
Điều hướng (bản đồ)
Apple CarPlay và Android auto
Chất liệu nội thất
Điều khiển bằng cử chỉ
Sấy vô-lăng
Kiểm soát chất lượng không khí
Kính hai lớp
Kính tối màu
Trợ lực vô-lăng Điện
Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop)
Phanh điện tử
Giữ phanh tự động
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
Kiểm soát gia tốc
Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
Lẫy chuyển số trên vô-lăng
Nhiều chế độ lái
Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
Phanh tay điện tử
Khởi động từ xa
Cảnh báo tiền va chạm
Đánh lái bánh sau
Hỗ trợ đỗ xe chủ động
Giới hạn tốc độ
Số túi khí 4
Chống bó cứng phanh (ABS)
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hỗ trợ đổ đèo
Cảnh báo điểm mù
Cảm biến lùi
Camera lùi
Camera 360 độ
Cảnh báo chệch làn đường
Hỗ trợ giữ làn
Cảnh báo tài xế buồn ngủ
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
Cảm biến áp suất lốp
Camera quan sát điểm mù
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
Cảm biến khoảng cách phía trước
Ổn định thân xe khi gió thổi ngang
Hỗ trợ chuyển làn
Chống tăng tốc đột ngột (đạp nhầm chân ga)
Cảnh báo phương tiện phía trước khởi hành

Ưu điểm

  • Mức giá bán phù hợp với các sản phẩm trong cùng phân khúc.
  • Không gian nội thất rộng rãi, thoải mái.
  • Trang bị tiện nghi của dòng xe này được đánh giá đủ dùng.

Nhược điểm

  • Thiết kế đuôi xe chưa thật sự ấn tượng.
  • Sử dụng kích thước mâm khá nhỏ so với mẫu SUV 7 chỗ.

Các phiên bản

Phiên bản Giá niêm yết Xuất xứ
Suzuki XL7 589,000,000 VND Nhập khẩu
XL7 GLX AT Sport Limited 640,000,000 VND
Xem so sánh

Hỏi đáp

Phiên bản 1.5 AT ghế da có mức giá chênh lệch hơn so với bản 1.5 AT khoảng hơn 40 triệu đồng. Bạn có thể ưu tiên lựa chọn bản ghế da để có trải nghiệm di chuyển êm ái, tránh việc vương vã mồ hôi trên xe với chất liệu nỉ đơn thuần.
Với những tiện nghi cơ bản và tính thực dụng của Suzuki XL7 2022, nhiều người đánh giá đây là lựa chọn phù hợp cho các gia đình hay doanh nghiệp sử dụng với mục đích chạy dịch vụ.
Mua xe Suzuki XL7 2022 trả góp là lựa chọn phù hợp để bạn giảm bớt áp lực chi phí. Bên cạnh đó, hình thức mua xe trả góp cũng được áp dụng nhiều ưu đãi tương tự với hình thức mua xe trả thẳng tại nhiều đại lý trên toàn quốc.
Vay ưu đãi trả góp, lái thử
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây