PHÁT ĐẠT LUXURY CAR
PHÁT ĐẠT LUXURY CAR
PHÁT ĐẠT LUXURY CAR
HUỲNH VIỆT ĐĂNG KHOA
Tinbanxe.vn tổng hợp tin rao mua bán Porsche 718 Cayman — hiện có khoảng 6 tin các đời 2019–2021. Giá tham khảo thay đổi theo đời, phiên bản, số km và tình trạng xe. Bảng dưới đây tổng hợp giá theo từng đời:
| Đời xe | Giá tham khảo | Gợi ý lựa chọn |
|---|---|---|
| Porsche 718 Cayman 2021 | khoảng 3,388 triệu | Xe gần như mới, ODO thấp |
| Porsche 718 Cayman 2019 | khoảng 3,399 triệu | Giá mềm, phù hợp ngân sách vừa |
Giá tham khảo theo tin đăng thực tế trên Tinbanxe.vn, có thể thay đổi theo phiên bản, ODO và tình trạng xe.
Dữ liệu tham khảo phiên bản Cayman (đời 2021) do Tinbanxe.vn tổng hợp, có thể khác theo phiên bản.
| Động cơ/hộp số | |
|---|---|
| Kiểu động cơ | Boxer H-4 Tăng áp |
| Dung tích (cc) | 1.988 |
| Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) | 300/6500 |
| Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) | 380/2050 - 4500 |
| Hộp số | PDK 7 cấp |
| Hệ dẫn động | Bánh sau |
| Loại nhiên liệu | Xăng |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) | 8,1 |
| Kích thước/trọng lượng | |
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 1.685 |
| Lốp, la-zăng | Lốp trước: 235/45 ZR18 / Lốp sau: 265/45 ZR 18 |
| Số chỗ | 2 |
| Kích thước dài x rộng x cao (mm) | 4379 x 1801 x 1295 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.475 |
| Bán kính vòng quay (mm) | 10,98 |
| Dung tích khoang hành lý (lít) | 150 |
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 54 |
| Trọng lượng bản thân (kg) | 1.335 |
| Hệ thống treo/phanh | |
| Treo trước | Mc Pherson tối ưu bởi Porsche |
| Treo sau | Mc Pherson tối ưu bởi Porsche |
| Phanh trước | Đĩa 330 mm |
| Phanh sau | Đĩa 299 mm |
| Ngoại thất | |
| Đèn chiếu xa | Bi-xenon |
| Đèn chiếu gần | Bi-xenon |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Nội thất | |
| Điều hoà | Tự động |
| Cửa kính một chạm | 1 |
| Màn hình giải trí | Màn hình cảm ứng kiểm soát trung tâm, 7 inch |
| Điều chỉnh ghế lái | 2 hướng |
| Điều chỉnh ghế phụ | 2 hướng |
| Bảng đồng hồ tài xế | Analog kết hợp Digital |
| Chất liệu bọc vô-lăng | Da |
| Hỗ trợ vận hành | |
| Trợ lực vô-lăng | Biến thiên trợ lực điện |
| Công nghệ an toàn | |
| Số túi khí | 4 |
Porsche 718 Cayman cũ trên thị trường dao động khoảng 3,388 – 3,399 triệu tùy đời, phiên bản và tình trạng. Xem bảng giá theo đời ở trên.
Porsche 718 Cayman cũ giúp tiết kiệm chi phí so với xe mới. Nên kiểm tra kỹ số km (ODO), lịch sử bảo dưỡng, giấy tờ pháp lý và lái thử trước khi mua. Tham khảo Porsche 718 Cayman cũ và thông số kỹ thuật Porsche 718 Cayman.