Tinbanxe.vn tổng hợp tin rao mua bán Mazda CX-60. Giá tham khảo thay đổi theo đời, phiên bản, số km và tình trạng xe. Bảng dưới đây tổng hợp giá theo từng đời:
CX-60 là bước tiến của Mazda lên phân khúc suv cao cấp, với điều đặc biệt hiếm có: động cơ 6 xi-lanh thẳng hàng và dẫn động cầu sau. Đây là chiếc xe cho người muốn chất sang và cảm giác lái hơn là thực dụng đơn thuần.
Kích thước 4.745 x 1.890 x 1.680 mm, gầm 175 mm, lốp 235/50 R20. Ngôn ngữ KODO được nâng lên một tầm sang trọng mới, thanh lịch và tinh tế.


Khoang cabin sang trọng vượt tầm với vật liệu cao cấp, màn hình lớn và bố trí hướng người lái tinh tế. Cảm giác chỉn chu, đẳng cấp.



Khối 6 xi-lanh thẳng hàng 3.3L mild-hybrid cho 280 mã lực và 450 Nm, hộp số 8 cấp, dẫn động cầu sau/2 cầu (AWD). Mạnh mẽ, đầm chắc và sang trọng — một cấu hình hiếm có ở tầm giá.

Cộng: đẹp, sang, động cơ 6 xi-lanh mạnh mượt, cầu sau lái hay. Trừ: giảm xóc hơi chắc, là mẫu mới nên thanh khoản còn hạn chế.
Dữ liệu tham khảo phiên bản 3.3 Turbo HEV AWD (đời 2026) do Tinbanxe.vn tổng hợp, có thể khác theo phiên bản.
| Động cơ/hộp số | |
|---|---|
| Kiểu động cơ | HEV |
| Dung tích (cc) | 3.283 |
| Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) | 280/5.000-6.000 |
| Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) | 450/2.000-3.500 |
| Hộp số | 8AT |
| Hệ dẫn động | AWD |
| Loại nhiên liệu | Xăng |
| Loại pin | Lithium-ion |
| Dung lượng pin | 0,33 kWh |
| Công suất môtơ điện (mã lực) | 16,6 |
| Mô-men xoắn môtơ điện (Nm) | 153 |
| Công suất kết hợp (Xăng+Điện) (hp/rpm) | 280/5.000-6.000 |
| Mô-men xoắn kết hợp (Xăng+Điện) (Nm/rpm) | 450/2.000-3.500 |
| Kích thước/trọng lượng | |
| Số chỗ | 5 |
| Kích thước dài x rộng x cao (mm) | 4.745 x 1.890 x 1.680 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.870 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 175 |
| Bán kính vòng quay (mm) | 5.400 |
| Lốp, la-zăng | 235/50 R20 |
| Hệ thống treo/phanh | |
| Treo trước | Tay đòn kép + liên kết đa điểm |
| Treo sau | Liên kết đa điểm |
| Phanh trước | Đĩa |
| Phanh sau | Đĩa |
| Ngoại thất | |
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện, gập điện |
| Đèn sương mù | LED |
| Nội thất | |
| Chất liệu bọc ghế | Da Nappa |
| Điều chỉnh ghế lái | Điện 10 hướng |
| Điều chỉnh ghế phụ | Điện, 10 hướng |
| Bảng đồng hồ tài xế | 12,3 inch |
| Chất liệu bọc vô-lăng | Da |
| Điều hoà | Tự động 2 vùng độc lập |
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 12,3 inch |
| Hệ thống loa | 12 loa Bose |
| Màu nội thất | Đen/Trắng |
| Hỗ trợ vận hành | |
| Trợ lực vô-lăng | Điện |
| Công nghệ an toàn | |
| Số túi khí | 7 |
| Cảm biến lùi | Trước/Sau |
Mazda CX-60 cũ giúp tiết kiệm chi phí so với xe mới. Nên kiểm tra kỹ số km (ODO), lịch sử bảo dưỡng, giấy tờ pháp lý và lái thử trước khi mua. Tham khảo Mazda CX-60 cũ và thông số kỹ thuật Mazda CX-60.