•  196/1/29 Cộng Hòa, P.12, TP.HCM

Audi A4

2,070,000,000 VND Giá đàm phán : 2,070,000,000
Thông số chính Audi A4
Kiểu dáng Sedan
Động cơ Tăng áp 4 xi-lanh, phun xăng trực tiếp (International Engine of the Year 2019) và hệ thống 12V mild hybrid MHEV
Hộp số
Dung tích (cc) 1984
Chỗ ngồi 5
Năm SX
Năm khác: 2022 2017 2016 2015 2014 2013 2012 2010 2009 2008
Xem thông số đầy đủ hơn
Hồ Chí Minh
Mr. Bảo Duy
Nhắn tin
Liên hệ quảng cáo
Kiều Dung
Nhắn tin

Audi A4 mới đã có những thay đổi rất tích cực và thu hút được sự chú ý của khách hàng.
Chính sự thay đổi này đã giúp Audi A4 2022 trở nên đặc biệt so với các đối thủ khác trong cùng phân khúc.
Cùng theo dõi bài viết này của Tin Bán Xe để có những thông tin mới nhất về Audi A4 2022 và giá xe được cập nhật thường xuyên nhé!



Thiết kế vô lăng và táp lô


Nội thất khoang cabin xe Audi A4 2022 được đánh giá là không có quá nhiều khác biệt so với phiên bản 2019 trước đó.
Khoang nội thất xe vẫn duy trì được sự rộng rãi đặc trưng của dòng xe này.
Bên trong cabin, xe được bổ sung công nghệ giao diện đa phương tiện và định vị MMI truy cập qua màn hình cảm ứng cỡ lớn 10,1 inch.
Đáng nói, công nghệ này chỉ thường xuất hiện trên các thế hệ dòng xe đàn anh của A4.

Một điểm đặc biệt nữa đó chính là, xe Audi A4 2022 còn cung cấp một biến thể có đến 7 chỗ ngồi phù hợp cho những gia đình có đông người.
Những bổ sung về nội thất này sẽ giúp Audi A4 tăng lợi thế cạnh tranh trước những đối thủ mạnh trong phân khúc như Mercedes C200 hay BMW 320i.


Thiết kế ghế ngồi


Audi A4 2022 sử dụng ghế ngồi với chất liệu bọc da cao cấp cho người dùng cảm giác êm ái.
Ghế ngồi đã được thiết kế trau chuốt hơn đem lại tính thẩm mỹ cao với những đường chỉ khâu đan xéo tinh tế. 

Trong phiên bản 2019, hàng ghế trước của Audi có khả năng chỉnh điện và bơm hơi tựa lưng 4 hướng.
Tuy nhiên hiện tại, những chức năng trên ghế ngồi của Audi A4 2022 vẫn chưa được nhà sản xuất công bố nên chúng ta vẫn chưa biết ghế ngồi thế hệ Audi A4 2022 có gì nổi bật hơn hay không.

 

Thiết kế đầu xe


Nhìn vào đầu xe Audi A4 2022 có nhiều chi tiết được làm mới giúp Audi A4 trông khác lạ và sang trọng hơn hẳn.
Ngay từ nắp capo chúng ta có thể dễ dàng thấy nó được thiết kế với 4 đường gân dập nổi uốn cong tạo cho đầu xe nét khỏe khoắn, mạnh mẽ.
Mặt ca lăng xe vẫn giữ nguyên thiết kế "Singleframe" nhưng đã được tinh chỉnh bằng cách tăng bề rộng giúp phần đầu xe trông “ngầu” hơn rất nhiều.

Cụm đèn trước của Audi A4 được thiết kế gọn gàng hơn với kiểu dáng uốn lượn mềm mại nhưng vẫn có chút nét nam tính.
Cụm đèn này sử dụng công nghệ bóng LED với tùy chọn hệ thống chiếu sáng vừa hiện đại vừa thông minh Matrix LED.
Bên cạnh đó, dải đèn LED ban ngày trên xe thiết kế mới để lại dấu ấn đậm nét.
Ngoài ra hốc hút gió mới có tạo hình sắc nhọn và được đặt hướng vào trung tâm làm toát lên đường nét thể thao của Audi A4 2022.


Thiết kế thân xe


Với phiên bản tiêu chuẩn, chiếc Audi A4 2022 vẫn giữ nguyên kích thước tổng thể dài x rộng x cao lần lượt là 4726x 2022 x 1427 mm như cũ.
Ở phần hông xe, chất thể thao của Audi A4 càng nổi bật nhờ các đường gân dập nổi khoét sâu rõ nét bên dưới cánh cửa xe.
Xe còn sử dụng bộ vành mới có thiết kế đa chấu đẹp mắt đầy thu hút.

Ngoài ra, Audi A4 2022 còn được trang bị gương chiếu hậu có chức năng gập, chỉnh điện và tích hợp đèn báo rẽ.
Phần tay nắm cửa và gương chiếu hậu đều được sơn cùng màu với thân xe tạo nên sự thống nhất, liền khối cho chiếc xe này.


Thiết kế đuôi xe


Về phần thiết kế đuôi xe, Audi A4 2022 vẫn giữ được thiết kế đèn hậu là cụm đèn dạng LED như đời 2019.
Trong khi đó, cản va sau và cụm ống xả hình với thiết kế hình chữ nhật đối xứng hai bên được đặt ở vị trí thấp hơn đôi chút.


Màu sắc xe Audi A4


Audi A4 2022 vẫn sở hữu bảng màu sắc đa dạng, sang trọng và đẳng cấp gồm các màu là: màu đỏ, màu xanh coban, màu xanh dương, màu xám bạc, màu trắng, màu đen.
 

Trang bị tiện nghi giải trí

Trên Audi A4 2019 được trang bị hệ thống điều hoà 3 vùng tự động hiện đại.
Do đó, người dùng dự đoán phiên bản Audi A4 2022 cũng sẽ được trang bị một hệ thống điều hòa dư dả để làm lạnh khoang cabin và làm mát cho người ngồi trong tiết trời nóng bức. Xe chắc chắn sẽ có những tính năng giải trí cơ bản và hứa hẹn còn được nâng cấp nhiều hơn so với phiên bản 2019 trước đó. 

Đặc biệt hơn, A4 2022 mới được nâng cấp từ màn hình cảm ứng 7 inch lên kích thước 10.1 inch vô cùng đã mắt.
Cuối cùng, không thể không nhắc đến trong khoang nội thất tiện nghi của xe Audi A4 2022 là công nghệ giao diện đa phương tiện và định vị MMI.

Động cơ vận hành

Về động cơ, Audi A4 2022 sẽ được bổ sung công nghệ hybrid hạng nhẹ.
Tại châu Âu, A4 2022 có đến 6 tùy chọn động cơ tăng áp, trong đó có 3 động cơ được hỗ trợ thêm bởi động cơ điện lên đến 12 Volt.
Các khối động cơ này giúp sản sinh ra các mức công suất từ 148 mã lực đến 342 mã lực.

Điển hình nhất phải kể đến là Audi S4 bán tại châu Âu sử dụng động cơ Diesel tăng áp 3.0L kết hợp với động cơ điện 48 Volt.
Khối động cơ này giúp xe tăng tốc nhanh chóng từ 0-100 km/h trong 4,8 giây và tốc độ tối đa mà xe đạt được là 250km/h. 

Vậy nên khách hàng có thể lựa chọn 3 loại hộp số trên Audi A4 2022 gồm: số sàn 6 cấp, số tự động 7 cấp S tronic và số tự động 8 cấp Tiptronic tùy theo sở thích. 

Cảm giác lái

Chiếc Audi A4 2022 mang đến cảm giác lái rất tốt cho người sử dụng, đặc biệt là những người đam mê tốc độ.
Khi vận hành, độ êm ái của các mẫu xe Audi đều được đánh giá rất cao.
Bên cạnh đó, Audi A4 sử dụng hệ thống giảm xóc với chức năng điều chỉnh giảm xóc, hệ thống treo 5 điểm trước và sau mang đến cho khách hàng sự êm ái khi băng qua các cung đường. 

Ngoài ra, hệ thống Drive Select của Audi 2022 được chú trọng nâng cấp về hệ thống lái, van tiết lưu và vô lăng trợ lực sẽ giúp cải thiện khả năng xử lý tình huống khẩn cấp trên đường đi.

Mức tiêu hao nhiên liệu 

Mức tiêu thụ trên Audi A4 2022 được đa số người dùng đánh giá có phần nhỉnh hơn các đối thủ khác.
Khi Audi A4 2022 chạy lần lượt trên các tuyến đường hỗn hợp/thành phố/cao tốc lần lượt là 8,8 lít/100km, 10,1 lít/100km, 5,9 lít/100km.
Một con số tiêu hao nhiên liệu khá ổn áp.


Khoang hành lý


Khoang hành lý trên A4 2022 có dung tích khoảng 370L.
Nếu gập hàng ghế sau thì có thể tăng dung tích khoang hành lý lên 1,673 lít.
Đây được đánh giá là chiếc xe thể thao có khoang hành lý rộng nhất trong phân khúc. 


So sánh giá xe trong cùng phân khúc

Khi so sánh giá xe Audi A4 2022 với các đối thủ cùng phân khúc như Mercedes-Benz C-Class (1,389 tỷ VNĐ), BMW 3-Series ( 2,379 tỷ VNĐ) trong cùng phân khúc thì Audi A4 (1,695 tỷ VNĐ) thì sẽ có giá “mềm” hơn và có lợi thế cạnh tranh khá lớn.
Vậy nên khả năng để những ai đam mê dòng xe thể thao Audi tại Việt Nam có thể tham khảo mua bán xe Audi để có thể nhanh chóng 
sở hữu chiếc xe này. Hoặc bạn đang có xe Audi A4 cũ muốn bán cũng có thể tham khảo giá tại: Mua bán xe Audi A4

Trang bị tính năng an toàn

Đối với phiên bản Audi A4 2019, xe có trang bị an toàn khá đầy đủ với một số tính năng như: cân bằng điện tử, cảnh báo áp suất lốp, Cruise control, camera lùi....
Vậy nên dù chưa biết được cụ thể Audi A4 2022 được cập nhật những hệ thống an toàn mới nào nhưng khách hàng có thể yên tâm, tin tưởng vào an toàn vốn nổi tiếng trước giờ của Audi.

 

Thông số kỹ thuật xe Audi A4

Kiểu động cơ V35A-FTS
Dung tích (cc) 3.445
Công suất (mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 409/5200
Mô-men xoắn (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 650/2000 - 3600
Hộp số 10AT
Hệ dẫn động 4WD
Loại nhiên liệu Xăng
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) 12,55
Cần số điện tử
Loại pin
Tầm hoạt động (km)
Thời gian sạc nhanh
Số chỗ 7
Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4965 x 1980 x 1945
Chiều dài cơ sở (mm) 2.850
Khoảng sáng gầm (mm) 235
Bán kính vòng quay (mm) 5.900
Thể tích khoang hành lý (lít) 456
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 93
Trọng lượng bản thân (kg) 2.520
Trọng lượng toàn tải (kg) 3.230
Lốp, la-zăng 265/65R18
Treo trước Hệ thống treo độc lập tay đòn kép
Treo sau Hệ thống treo liên kết 4 điểm
Phanh trước Đĩa thông gió
Phanh sau Đĩa thông gió
Đèn chiếu xa LED
Đèn chiếu gần LED
Đèn ban ngày LED
Đèn pha tự động bật/tắt
Đèn hậu LED
Gương chiếu hậu Gập điện, Chỉnh điện, chống chói tự động, tích hợp đèn báo rẽ, đèn chào mừng
Sấy gương chiếu hậu
Gạt mưa tự động
Ăng ten vây cá
Cốp đóng/mở điện
Đèn phanh trên cao
Mở cốp rảnh tay
Đèn pha tự động xa/gần
Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
Chất liệu bọc ghế Da cao cấp
Ghế lái chỉnh điện 10 hướng
Nhớ vị trí ghế lái 1
Ghế phụ chỉnh điện 8 hướng
Thông gió (làm mát) ghế lái
Thông gió (làm mát) ghế phụ
Bảng đồng hồ tài xế Optitron
Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
Chất liệu bọc vô-lăng Da ốp gỗ
Hàng ghế thứ hai Gập 40:20:40, thông gió, sưởi ghế, ngả lưng
Chìa khoá thông minh
Khởi động nút bấm
Điều hoà Tự động 4 vùng độc lập
Cửa gió hàng ghế sau
Cửa kính một chạm Tự động lên xuống, chống kẹt tất cả các cửa
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
Tựa tay hàng ghế trước
Tựa tay hàng ghế sau
Màn hình trung tâm 12.3", chạm đa điểm
Kết nối Apple CarPlay
Kết nối Android Auto
Ra lệnh giọng nói
Đàm thoại rảnh tay
Hệ thống loa 14
Kết nối AUX
Kết nối USB
Kết nối Bluetooth
Radio AM/FM
Cửa sổ trời
Cửa sổ trời toàn cảnh
Kết nối WiFi
Massage ghế lái
Massage ghế phụ
Sạc không dây
Sưởi ấm ghế lái
Sưởi ấm ghế phụ
Hàng ghế thứ ba Gập 50:50, ngả/gập điện
Cửa hít
Lọc không khí
Sưởi vô-lăng
Điều hướng (bản đồ)
Apple CarPlay và Android auto
Chất liệu nội thất
Điều khiển bằng cử chỉ
Sấy vô-lăng
Kiểm soát chất lượng không khí
Kính hai lớp
Kính tối màu
Trợ lực vô-lăng Thủy lực biến thiên theo tốc độ & Bộ chấp hành hệ thống lái
Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop)
Phanh điện tử
Giữ phanh tự động
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
Kiểm soát gia tốc
Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
Lẫy chuyển số trên vô-lăng
Nhiều chế độ lái
Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
Phanh tay điện tử
Khởi động từ xa
Cảnh báo tiền va chạm
Đánh lái bánh sau
Hỗ trợ đỗ xe chủ động
Giới hạn tốc độ
Số túi khí 10
Chống bó cứng phanh (ABS)
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hỗ trợ đổ đèo
Cảnh báo điểm mù
Cảm biến lùi
Camera lùi
Camera 360 độ
Cảnh báo chệch làn đường
Hỗ trợ giữ làn
Cảnh báo tài xế buồn ngủ
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
Cảm biến áp suất lốp
Camera quan sát điểm mù
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
Cảm biến khoảng cách phía trước
Ổn định thân xe khi gió thổi ngang
Hỗ trợ chuyển làn
Chống tăng tốc đột ngột (đạp nhầm chân ga)
Cảnh báo phương tiện phía trước khởi hành

Ưu điểm

  • Ngoại thất thiết kế tinh tế, lịnh lãm
  • Trang bị nội thất sang trọng, hiện đại
  • Khoang hành lý rộng nhất trong phân khúc
  • Trang bị hệ thống an toàn hỗ trợ tối đa cho người ngồi lái
  • Động cơ mạnh mẽ, vận hành vượt trội

Nhược điểm

  • Chi phí bảo trì, bảo dưỡng cao hơn so với các đối thủ cùng phân khúc
  • Khả năng tiết kiệm nhiên liệu chưa thực sự tối ưu
  • Không có nhiều thay đổi so với phiên bản trước

Các phiên bản

Phiên bản Giá niêm yết Xuất xứ
Audi A4 2,070,000,000 VND Nhập khẩu
Xem so sánh

Hỏi đáp

Audi A4 2022 mang đến cảm giác lái rất tốt và đều được người dùng đánh giá rất cao. Hiện tại, Audi A4 2022 có giá niêm yết là 1 Tỷ 695 triệu đồng.
Audi A4 2022 sở hữu 14 màu là: Đỏ, Đỏ Matador, Xanh, Xanh Moonlight, Xanh Gotland, Xám, Xám Manhattan, Bạc, Bạc Cuvee, Trắng, Đen, Trắng Ibis, Đen bóng, Nâu Argus.
Đối thủ mạnh nhất trong phân khúc của Audi A4 2022 là Mercedes C200 và BMW 320i.
Audi A4 mới đã có những thay đổi rất tích cực và thu hút được sự chú ý của khách hàng. Vậy nên khả năng để những ai đam mê dòng xe thể thao Audi tại Việt Nam có thể sở hữu chiếc xe này là rất lớn.
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây