•  196/1/29 Cộng Hòa, P.12, TP.HCM

Smart Fortwo

Khoảng giá: 0 USD - 0 USD
Trên đây là một số chi phí cố định quý khách hàng buộc phải trả khi mua và đăng ký xe. Các chi phí khác có thể phát sinh (và không bắt buộc) trong quá trình đăng ký xe.

Giá lăn bánh

Tại Việt Nam, Smart Fortwo được phân phân phối chính hãng 0 phiên bản. Giá lăn bánh tham khảo như sau:
*Kéo sang phải để xem đầy đủ giá lăn bánh theo khu vực

Tên phiên bản Giá niêm yết Hà Nội Hồ Chí Minh Hà Tĩnh Cần Thơ Hải Phòng Lào Cai Cao Bằng Lạng Sơn Sơn La Quảng Ninh Tỉnh/TP Khác

Liên hệ lái thử - Mua trả góp - Ưu đãi

Kiều Dung Liên hệ quảng cáo

Xe Smart Fortwo là mẫu xe đến từ tập đoàn Daimler AG của Đức. Ra đời từ 1998, với 3 phiên bản và luôn được đón nhận nồng nhiệt, cho đến nay, Smart Fortwo 2023 là dòng xe được cải tiến nhiều nhất và hoàn hảo nhất. Mỗi khi xuất hiện, Smart Fortwo 2023 luôn để lại dấu ấn mạnh mẽ bởi kiểu dáng nhỏ nhắn và phong cách đầy ấn tượng. 

Hãy cùng theo dõi bài viết của tin bán xe dưới đây, chúng tôi sẽ cung cấp những đánh giá chi tiết nhất kèm bảng giá lăn bánh của mẫu xe Smart Fortwo 2023 nhé.

Nội Thất

Thiết kế vô lăng và táp lô

Vô lăng của Smart Fortwo 2023 cũng được thiết kế theo phong cách tối giản, là dạng vô lăng hai chấu không chứa nhiều chức năng, chủ yếu tích hợp hai vị trí bấm còi. 

Táp lô cũng rất nhỏ gọn. Xung quanh táp lô là những cửa gió điều hòa. Ở giữa táp lô là chiếc đồng hồ dùng để báo giờ và báo cả vòng tua. 

Thiết kế ghế ngồi

Smart Fortwo 2023 được thiết kế chỉ gồm 2 chỗ ngồi nhưng phần ghế ngồi đầy tính thẩm mỹ. Nội thất được phối bởi hai gam màu đen và cam nổi bật. Ghế ngồi ôm sát theo lưng, có khả năng điều chỉnh 4 hướng. 

Ghế ngồi được nâng lên vị trí khá cao ráo, đem đến cảm giác thoải mái cho người dùng. Đây là một điểm cộng không thể không nhắc đến vì đây là một chiếc xe có kích thước khá nhỏ nhắn. 

Các đại lý chính hãng muốn đăng tin bán xe mà chưa biết đăng tin ở đâu thì có thể tham khảo và đăng tin mua bán miễn phí tại mua bán ô tô.

Khoang hành lý

Một chiếc xe với dáng vẻ nhỏ nhắn như Smart Fortwo 2023 đôi khi khiến người dùng nghĩ rằng xe không thể có khoang hành lý.

Tuy nhiên, trên thực tế, do hàng ghế sau có khả năng gập bật, do vậy, khoang hành lý sẽ “xuất hiện” khi hàng ghế sau được gập gọn lại, và thể tích khoang hành lý lên đến 350 lít - một diện tích khá lớn đối với một chiếc ô tô smart.

 

Ngoại Thất

Thiết kế đầu xe

Đầu xe Smart Fortwo 2023 nổi bật với bộ phận tản nhiệt dạng lưới. Hai bên lưới là hệ thống đèn pha sử dụng công nghệ chiếu sáng halogen phổ thông. Ở phiên bản Smart Fortwo 2023 cao cấp, hệ thống đèn pha sử dụng đèn LED định vị. 

Ngoài lưới tản nhiệt, hệ thống đèn, phần đầu xe còn có bộ phận cản trước và hốc gió nằm dọc ở rìa bên của xe.

Thiết kế thân xe

Dù ở phiên bản mới nhất năm 2023, chiều dài cơ sở của xe Smart Fortwo đã được tăng lên đến 2.690mm, song chiếc xe này vẫn có vóc dáng khá nhỏ nhắn, xinh xắn.

Để cân lại với phần thân xe không được to, vành xe Smart Fortwo 2023 sở hữu kích thước lớn. Xe được trang bị bộ mâm kích thước lên đến 15 inch cùng phần lốp bánh trước cỡ 165/65R15 và bánh sau cỡ 185/60R15.

Thiết kế đuôi xe

Phần đuôi xe Smart Fortwo 2023 được thiết kế khá giống phần đầu. Phần đuôi cũng có cụm đèn hậu được tích hợp từ rất nhiều các đèn LED, tạo thành một hình vuông được cấu tạo từ bốn hình tam giác nhỏ. 

Hệ thống đèn được thiết kế theo kiểu cực tối giản và tiết kiệm diện tích nhưng vẫn đầy đủ những chức năng cần thiết.

Khách hàng muốn mua bán xe ô tô Smart Fortwo có thể tham khảo giá bán và chính sách ưu đãi từ các đại lý đăng tin tại mua bán xe Smart Fortwo.

Tiện Nghi

Trang bị tiện nghi giải trí

Tiện nghi của Smart Fortwo 2023 được đánh giá nằm ở mức cơ bản. Smart Fortwo 2023 được tích hợp hệ thống thông tin giải trí như màn hình LCD, các kết nối thuộc loại tiêu chuẩn như AUX, USB, bluetooth… Ngoài ra, dù nhỏ nhắn nhưng xe vẫn được trang bị thêm hệ thống âm thanh 2 loa. 

Động cơ vận hành

Smart Fortwo 2023 được tung ra thị trường với Việt Nam với bản Passion. Bản này sử dụng loại động cơ tăng áp có 3 xi lanh, công suất tối đa là 90 mã lực.

Smart Fortwo 2023 còn sử dụng hộp số tự động ly hợp kép 5 cấp hoặc 6 cấp (tùy chọn). Đây là một cải tiến khá quan trọng vì những bản tiền nhiệm sử dụng hộp số ly đơn, xe chạy chậm và đôi khi bị giật. 

Cảm giác lái

Nếu chưa bao giờ sử dụng những chiếc ô tô dạng nhỏ, bạn có thể hơi bỡ ngỡ một chút khi cầm lái. Tuy nhiên, nếu đã sử dụng qua loại xe này rồi, bạn sẽ thấy rằng Smart Fortwo 2023 mang tới cảm giác lái khá ổn và thoải mái. Cảm giác lái Smart Fortwo 2023 được cải thiện rất nhiều so với những phiên bản đời trước. 

Mức tiêu hao nhiên liệu 

Smart Fortwo 2023 được nhà sản xuất giới thiệu đến khách hàng mức tiêu hao nhiên liệu khoảng 7.1 lít trên quãng đường đô thị 100km và khoảng 6 lít trên quãng đường cao tốc 100 km.

Với những con số lý tưởng như vậy, rõ ràng, Smart Fortwo 2023 là một mẫu xe khá tiết kiệm nhiên liệu. 

So sánh giá xe trong cùng phân khúc

So với đối thủ cạnh tranh là Toyota iQ thì Smart Fortwo có giá bán cao hơn nhiều. Trong khi đối thủ có giá khởi điểm chỉ vài trăm triệu thì Smart Fortwo có giá bán lên tới cả tỷ đồng.

Tuy nhiên, nếu bạn có đam mê với những chiếc xe Smart, giá thành có vẻ không phải là vấn đề. Giá Smart Fortwo 2023 không hề thấp so với các đối thủ trong cùng phân khúc nhưng vẫn được rất nhiều khách hàng lựa chọn bởi vẻ đẹp, sự sang trọng, đẳng cấp và chất lượng của nó.

An Toàn

Trang bị tính năng an toàn

Mặc dù sở hữu vẻ ngoài nhỏ nhắn pha lẫn một chút mong manh, thế nhưng, đừng nghĩ rằng Smart Fortwo 2023 kém an toàn nhé. Thực tế, Smart Fortwo 2023 khá cứng cáp với kết cấu khung được thiết kế dành riêng cho dòng xe này - khung an toàn “Tridion Cell”. Loại khung này được thiết kế từ thép siêu cứng nhằm bảo vệ an toàn tuyệt đối cho hành khách ngồi bên trong xe. 

Và tất nhiên, Smart Fortwo 2023 cũng được tích hợp một số tính năng đảm bảo an toàn cho người dùng như ABS, ESP, hệ thống 8 túi khí, hệ thống kiểm soát hành trình, hệ thống cảnh báo chệch làn đường và hệ thống kiểm soát gió tạt ngang...

Smart Fortwo Đang bán

Thông số kỹ thuật xe Smart Fortwo

    • Kiểu động cơ
      3NR-VE
    • Dung tích (cc)
      1.197
    • Công suất (mã lực)/vòng tua (vòng/phút)
      87/6000
    • Mô-men xoắn (Nm)/vòng tua (vòng/phút)
      108/4200
    • Hộp số
      5MT
    • Hệ dẫn động
      FWD
    • Loại nhiên liệu
      Xăng
    • Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km)
      5,16
    • Tầm hoạt động (km)
    • Thời gian sạc nhanh
    • Loại pin
    • Dung lượng pin
    • Cần số điện tử
    • Số chỗ
      5
    • Kích thước dài x rộng x cao (mm)
      3660x1600x1520
    • Chiều dài cơ sở (mm)
      2.455
    • Khoảng sáng gầm (mm)
      160
    • Dung tích bình nhiên liệu (lít)
      33
    • Trọng lượng bản thân (kg)
      870
    • Trọng lượng toàn tải (kg)
      1.290
    • Lốp, la-zăng
      175/65R14
    • Bán kính vòng quay (mm)
      4.700
    • Thể tích khoang hành lý (lít)
    • Đèn chiếu xa
      Halogen
    • Đèn chiếu gần
      Projector
    • Đèn ban ngày
    • Đèn hậu
      LED
    • Đèn pha tự động bật/tắt
    • Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
    • Đèn phanh trên cao
    • Sấy gương chiếu hậu
    • Ăng ten vây cá
    • Cốp đóng/mở điện
    • Đèn pha tự động xa/gần
    • Gương chiếu hậu
      Gập điện, chỉnh điện
    • Gạt mưa tự động
    • Mở cốp rảnh tay
    • Tùy chọn sơn hai màu
    • Chất liệu bọc ghế
      Nỉ
    • Ghế lái chỉnh điện
    • Ghế phụ chỉnh điện
    • Điều hoà
    • Màn hình trung tâm
      Cảm ứng 6,8 inch
    • Hệ thống loa
      4
    • Thông gió (làm mát) ghế lái
    • Thông gió (làm mát) ghế phụ
    • Sưởi ấm ghế lái
    • Sưởi ấm ghế phụ
    • Chìa khoá thông minh
    • Cửa gió hàng ghế sau
    • Cửa sổ trời
    • Kết nối Apple CarPlay
    • Kết nối Android Auto
    • Ra lệnh giọng nói
    • Đàm thoại rảnh tay
    • Lọc không khí
    • Kiểm soát chất lượng không khí
    • Trợ lý ảo
    • Massage ghế lái
    • Massage ghế phụ
    • Bảng đồng hồ tài xế
      Digital
    • Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
    • Chất liệu bọc vô-lăng
      Urethane
    • Hàng ghế thứ hai
      Gập hoàn toàn
    • Hàng ghế thứ ba
    • Khởi động nút bấm
    • Cửa kính một chạm
    • Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
    • Tựa tay hàng ghế trước
    • Tựa tay hàng ghế sau
    • Kết nối WiFi
    • Kết nối USB
    • Kết nối Bluetooth
    • Radio AM/FM
    • Sạc không dây
    • Cửa sổ trời toàn cảnh
    • Kết nối AUX
    • Nhớ vị trí ghế lái
    • Điều hướng (bản đồ)
    • Khởi động từ xa
    • Cửa hít
    • Sưởi vô-lăng
    • Điều khiển bằng cử chỉ
    • Apple CarPlay và Android auto
    • Chất liệu nội thất
    • Sấy vô-lăng
    • Trần sao
    • Trần vật liệu Alcatara
    • Vách ngăn khoang lái và Cabin - kèm tivi
    • Ghế độc lập - có bệ đỡ chân
    • Trợ lực vô-lăng
      Điện
    • Nhiều chế độ lái
    • Phanh tay điện tử
    • Giữ phanh tự động
    • Hỗ trợ đỗ xe chủ động
    • Hỗ trợ đọc biển báo, tín hiệu giao thông
    • Quản lý xe qua app điện thoại
    • Phanh điện tử
    • Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
    • Lẫy chuyển số trên vô-lăng
    • Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
    • Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
    • Kiểm soát gia tốc
    • Đánh lái bánh sau
    • Giới hạn tốc độ
    • Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop)
    • Số túi khí
      2
    • Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
    • Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
    • Chống bó cứng phanh (ABS)
    • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
    • Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
    • Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
    • Cảnh báo điểm mù
    • Cảm biến lùi
    • Camera lùi
    • Cảnh báo chệch làn đường
    • Hỗ trợ giữ làn
    • Tự động chuyển làn
    • Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
    • Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
    • Cảnh báo tài xế buồn ngủ
    • Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
    • Cảm biến áp suất lốp
    • Cảm biến khoảng cách phía trước
    • Cảnh báo tiền va chạm
    • Hỗ trợ chuyển làn
    • Cảnh báo giao thông khi mở cửa
    • Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
    • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    • Hỗ trợ đổ đèo
    • Camera 360 độ
    • Camera quan sát điểm mù
    • Chống tăng tốc đột ngột (đạp nhầm chân ga)
    • Cảnh báo phương tiện phía trước khởi hành
    • Ổn định thân xe khi gió thổi ngang
    • Thông báo xe trước khởi hành
    • Treo trước
      Mc Pherson
    • Treo sau
      Trục xoắn bán độc lập với lò xo cuộn
    • Phanh trước
      Phanh đĩa
    • Phanh sau
      Tang trống

Ưu điểm

  • Nhắc đến Smart Fortwo nói chung, Smart Fortwo 2023 nói riêng, người ta luôn nghĩ ngay đến khả năng “len lỏi” trong những con đường đông đúc. Dáng vẻ nhỏ nhắn của Smart Fortwo 2020 hoàn toàn phù hợp với những thành phố chật chội. Ở những người tiền nhiệm, mẫu ô tô smart này còn nhiều khuyết điểm. Đến Smart Fortwo 2020, mẫu xe đã được cải tiến nhiều hơn, tốt hơn, rộng rãi hơn, an toàn hơn, là một người bạn đồng hành đáng tin cậy trên những chặng đường nhỏ hẹp.

Nhược điểm

  • Là dòng xe có ngoại hình nhỏ.
  • Không gian nội thất chỉ vừa đủ dùng.
Dòng xe: Smart Fortwo

Điểm chi tiết

Nội thất 8.6
Ngoại thất 8.6
Hiệu suất 8.6
Nhiên liệu 8.5
Giá xe 8.9

Hỏi đáp

Smart Fortwo Pure Coupe tại Châu âu và Mỹ từ : 15.400 USD - 20.650 USD
Nhà sản xuất giới thiệu đến người dùng mẫu xe Smart Fortwo 2021 bao gồm 6 sắc truyền thống nhưng quyến rũ, sang trọng, đẳng cấp bao gồm Trắng, Đen, Đỏ, Cam, Nâu, Xanh..
Đối thủ cạnh tranh của Smart Fortwo 2022 là dòng xe Toyota iQ
Nếu bạn có đam mê với những chiếc xe smart, giá thành có vẻ không phải là vấn đề. Giá Smart Fortwo 2022 không hề thấp so với các đối thủ trong cùng phân khúc nhưng vẫn được rất nhiều khách hàng lựa chọn bởi vẻ đẹp, sự sang trọng, đẳng cấp và chất lượng của nó.

Bán xe Smart Fortwo theo năm

2007

Xe liên quan

Xe bán cùng loại

Nhận tư vấn ưu đãi

Kiều Dung Liên hệ quảng cáo
Vay ưu đãi trả góp, lái thử
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây