•  196/1/29 Cộng Hòa, P.12, TP.HCM

Peugeot 308

Khoảng giá: 1,274 Tỷ - 1,274 Tỷ
Trên đây là một số chi phí cố định quý khách hàng buộc phải trả khi mua và đăng ký xe. Các chi phí khác có thể phát sinh (và không bắt buộc) trong quá trình đăng ký xe.

Giá lăn bánh

Tại Việt Nam, Peugeot 308 được phân phân phối chính hãng 1 phiên bản. Giá lăn bánh tham khảo như sau:
*Kéo sang phải để xem đầy đủ giá lăn bánh theo khu vực

Tên phiên bản Giá niêm yết Hà Nội Hồ Chí Minh Hà Tĩnh Cần Thơ Hải Phòng Lào Cai Cao Bằng Lạng Sơn Sơn La Quảng Ninh Tỉnh/TP Khác
Peugeot 308 1,274,000,000 1,465 Tỷ 1,439 Tỷ 1,442 Tỷ 1,446 Tỷ 1,446 Tỷ 1,446 Tỷ 1,446 Tỷ 1,446 Tỷ 1,446 Tỷ 1,446 Tỷ 1,42 Tỷ

Liên hệ lái thử - Mua trả góp - Ưu đãi

Hỗ trợ 24/7

Liên hệ quảng cáo

Kiều Dung

Liên hệ quảng cáo

Peugeot là thương hiệu ô tô lâu đời của Pháp thành lập năm 1810 ở Sochaux. Phiên bản Peugeot 308 2019 là bản mới nhất được nâng cấp kể từ lúc phiên bản đầu tiên xuất hiện tại Việt Nam năm 2013.

Dự kiến thế hệ mới của Peugeot 308 sẽ ra mắt trong 2022. Nhìn chung Peugeot 308 vẫn đang là 1 trong những đối thủ nặng ký cùng các tên tuổi VW Golf GTI, Civic Type R, Ford Focus ST.

Nội Thất

Thiết kế vô lăng & táp lô

Peugeot 308 có vô lăng 3 chấu đáy phẳng thiết kế nhỏ gọn và được bọc chất liệu da cao cấp. Vô lăng đặt hơi thấp trong khi vị trí ngồi cao khiến người lái xe gặp khó khăn trong việc sử dụng bảng điều khiển trung tâm. 

Bảng điều khiển trung tâm gồm màn hình cảm ứng 9.7 inch với các nút bấm điều khiển đơn giản nhưng tiện nghi. Người dùng có thể định vị, radio, điều hòa không khí… Peugeot 308 chỉ sử dụng ít nút bấm điều khiển để nội thất xe đẹp hơn.

Thiết kế ghế ngồi

Mặc dù Peugeot 308 sở hữu không gian nội thất hiện đại, sang trọng nhưng được đánh giá là không thoải mái cho người sử dụng. Hàng ghế phía sau  Peugeot 308 khá chật chội. Chỗ để chân nhỏ, không thoải mái nên người cao trên 1m7 sẽ khó ra vào. Hệ thống ghế ngồi khá thất vọng khi thiết kế khiêm tốn với mục đích chừa chỗ cho khoan hành lý. 

Tuy nhiên Peugeot 308 cũng bù lại cho người dùng bằng cách tích hợp chức năng sưởi và massage. Tuy nhiên trong khi đa số các mẫu xe hạng C cùng phân khúc đều bọc chất liệu da cho ghế thì Peugeot 308 lại chọn nỉ. Việc bọc ghế bằng chất liệu nỉ đem đến cảm giác kém sang trọng so với các mẫu xe Châu  Âu khác. 

Khoang hành lý

Peugeot 308 có thể tích khoang hành lý lớn 470L. Nguyên nhân vì hãng xe đã thiết kế hàng ghế sau khiêm tốn để nhường chỗ cho khoang hành lý. Trường hợp gập hàng ghế sau thì có thể tăng không gian khoang hành lý đến 1.309L. Chính vì vậy nếu bạn có nhu cầu tìm một chiếc xe chứa được nhiều đồ đạc thì  Peugeot 308 là lựa chọn phù hợp.

Tin bán xe là website chuyên cung cấp cho khách hàng dịch vụ mua bán xe ô tô uy tín hàng đầu Việt Nam.

Ngoại Thất

Thiết kế đầu xe

Tổng thể ngoại thất Peugeot 308 được đánh giá là không có nhiều sự khác biệt so với đàn anh tiền nhiệm. Tuy nhiên phần đầu xe được chọn là điểm thay đổi đáng chú ý nhất trong toàn bộ thiết kế.

Đầu xe Peugeot 308 mang hình ảnh mạnh mẽ, mới lạ nhờ thiết kế góc cạnh độc đáo. Bên cạnh đó là cụm đèn sương mù đặc biệt chưa từng xuất hiện ở các dòng xe Peugeot trước đây. 

Lưới tản nhiệt mới có thiết kế dạng lưới thay dạng thanh ngang. Phần thanh cản trước có diện tích rộng và hốc gió lớn kết hợp cùng đèn sương mù thấp hơn. Peugeot 308 sử dụng hệ thống đèn pha Led. So với những mẫu xe Nhật cùng phân khúc hạng C như Toyota Corolla Altis, Honda Civic thì đầu xe Peugeot 308  thon gọn hơn.

Thiết kế thân xe

Peugeot 308 có kích thước tổng thể 4.253 x 1.863 x 1.461mm (dài x rộng x cao). Chiều dài cơ sở 2.620 mm. Về cơ bản, thiết kế thân xe Peugeot 308 không có nhiều thay đổi nổi bật. Đường gân chạy dọc thân xe kéo dài tận đuôi xe mang đến cảm giác khỏe khoắn. 

Peugeot 308 vẫn giữ nguyên mâm xe có kích thước 18 inch. Trong khi đó, nắp bình nhiệt liệu được đổi từ tròn theo đời xe Peugeot 308 2016 – 2017 thành vuông.

Thiết kế đuôi xe

So với đầu xe, đuôi xe ít có sự thay đổi hơn chỉ trừ hệ thống đèn hậu nổi bật với 3 dải đèn màu đỏ hình chữ C ấn tượng. Đuôi xe Peugeot 308 đem lại cảm giác hơi đầy đặn và ấn tượng ngay từ cái nhìn đầu tiên. Đặc biệt phần đuôi có dải viền lớn chạy theo chiều rộng và điểm nhấn là huy hiệu Peugeot nằm giữa.

Khách hàng có nhu cầu đăng tin mua bán xe ô tô Peugeot 308 cũ mới có thể tham khảo đăng tin tại mua bán xe Peugeot 308.

Tiện Nghi

Trang bị tiện nghi giải trí

Peugeot 308 trang bị đầy đủ tiện nghi hiện đại kết nối Bluetooth, cổng USB, hệ thống radio, hệ thống điều chỉnh âm thanh bằng nút bấm tích hợp trên vô lăng hoặc kích hoạt bằng giọng nói. Ngoài ra còn có tính năng Mirror Screen: MirrorLink chạy trên ứng dụng Apple CarPlay hay Android Auto, định vị vệ tinh.

Động cơ vận hành

Peugeot 308 được đánh giá là sở hữu khối động cơ mạnh mẽ với nhiều phiên bản từ tiêu chuẩn đến thể thao. Xe có tùy chọn hộp số gồm hộp số sàn 6 cấp tiêu chuẩn và hộp số tự động. Hiện Peugeot 308 trang bị 3 động cơ có sẵn:

  • Động cơ hút khí tự nhiên 1.6 lít 4 xy lanh tiêu chuẩn.
  • Động cơ tăng áp 1.2 lít 3 xy lanh đắt tiền và mạnh mẽ. 
  • Động cơ tăng áp THP 1.6 lít 4 xy lanh. 

Cảm giác lái

Dù sở hữu động cơ mạnh mẽ hàng đầu nhưng Peugeot 308 không đem lại cảm giác lái mượt mà như nhiều người kỳ vọng. Nhiều người từng trải nghiệm Peugeot 308 đánh giá xe mang đến cảm giác lái khá chứ không quá nổi bật so với nhiều mẫu xe cùng phân khúc. Kể cả phiên bản thể thao thì tốc độ của xe cũng không làm hài lòng nhiều người. 

Xem thêm : Bảng giá xe ô tô cập nhật mới nhất

Mức tiêu hao nhiên liệu

Peugeot 308 được đánh giá cao khi có mức tiêu hao nhiên liệu tiết kiệm. Động cơ xăng tăng áp 1.2L tiêu chuẩn tiêu thụ không quá 3.4L/100km đường trường. Trong khi động cơ diesel 1.5L đạt mức 2.95L/100km. 

Peugeot 308 trang bị 2 phiên bản động cơ tăng áp cùng dung tích 4 xy lanh 1.6L nhưng công suất riêng biệt. Một phiên bản động cơ gắn logo 250 cho công suất 250 mã lực.

Một phiên bản động cơ gắn logo 270 cho công suất 270 mã lực. Các động cơ này cho cảm giác mượt, phản ứng nhạy và tăng tốc khá tốt. Đặc biệt nó thân thiện với môi trường khi nồng độ thải khí CO2 chỉ 139g/km. So với các đối thủ cùng phân khúc thì tốt hơn và ngang với VW Goft GTI. 

An Toàn

Trang bị tiện nghi giải trí

Peugeot 308 trang bị đầy đủ tiện nghi hiện đại kết nối Bluetooth, cổng USB, hệ thống radio, hệ thống điều chỉnh âm thanh bằng nút bấm tích hợp trên vô lăng hoặc kích hoạt bằng giọng nói. Ngoài ra còn có tính năng Mirror Screen: MirrorLink chạy trên ứng dụng Apple CarPlay hay Android Auto, định vị vệ tinh.

Động cơ vận hành

Peugeot 308 được đánh giá là sở hữu khối động cơ mạnh mẽ với nhiều phiên bản từ tiêu chuẩn đến thể thao. Xe có tùy chọn hộp số gồm hộp số sàn 6 cấp tiêu chuẩn và hộp số tự động. Hiện Peugeot 308 trang bị 3 động cơ có sẵn:

  • Động cơ hút khí tự nhiên 1.6 lít 4 xy lanh tiêu chuẩn.
  • Động cơ tăng áp 1.2 lít 3 xy lanh đắt tiền và mạnh mẽ. 
  • Động cơ tăng áp THP 1.6 lít 4 xy lanh. 

Cảm giác lái

Dù sở hữu động cơ mạnh mẽ hàng đầu nhưng Peugeot 308 không đem lại cảm giác lái mượt mà như nhiều người kỳ vọng. Nhiều người từng trải nghiệm Peugeot 308 đánh giá xe mang đến cảm giác lái khá chứ không quá nổi bật so với nhiều mẫu xe cùng phân khúc. Kể cả phiên bản thể thao thì tốc độ của xe cũng không làm hài lòng nhiều người. 

Xem thêm : Bảng giá xe ô tô cập nhật mới nhất

Mức tiêu hao nhiên liệu

Peugeot 308 được đánh giá cao khi có mức tiêu hao nhiên liệu tiết kiệm. Động cơ xăng tăng áp 1.2L tiêu chuẩn tiêu thụ không quá 3.4L/100km đường trường. Trong khi động cơ diesel 1.5L đạt mức 2.95L/100km. 

Peugeot 308 trang bị 2 phiên bản động cơ tăng áp cùng dung tích 4 xy lanh 1.6L nhưng công suất riêng biệt. Một phiên bản động cơ gắn logo 250 cho công suất 250 mã lực.

Một phiên bản động cơ gắn logo 270 cho công suất 270 mã lực. Các động cơ này cho cảm giác mượt, phản ứng nhạy và tăng tốc khá tốt. Đặc biệt nó thân thiện với môi trường khi nồng độ thải khí CO2 chỉ 139g/km. So với các đối thủ cùng phân khúc thì tốt hơn và ngang với VW Goft GTI. 

Peugeot 308 Đang bán

Thông số kỹ thuật xe Peugeot 308

    • Kiểu động cơ
      Turbo High Pressure (THP)
    • Dung tích (cc)
      1.598
    • Công suất (mã lực)/vòng tua (vòng/phút)
      165/6000
    • Mô-men xoắn (Nm)/vòng tua (vòng/phút)
      245/1400 - 4000
    • Hộp số
      6AT
    • Hệ dẫn động
      FWD
    • Loại nhiên liệu
      Xăng
    • Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km)
      6,84
    • Tầm hoạt động (km)
    • Thời gian sạc nhanh
    • Loại pin
    • Dung lượng pin
    • Cần số điện tử
    • Số chỗ
      5
    • Kích thước dài x rộng x cao (mm)
      4510 x 1850 x 1650
    • Chiều dài cơ sở (mm)
      2.730
    • Khoảng sáng gầm (mm)
      165
    • Dung tích bình nhiên liệu (lít)
      53
    • Trọng lượng bản thân (kg)
      1.450
    • Trọng lượng toàn tải (kg)
      1.900
    • Lốp, la-zăng
      225/55 R18
    • Bán kính vòng quay (mm)
    • Thể tích khoang hành lý (lít)
      591
    • Đèn chiếu xa
      LED
    • Đèn chiếu gần
      LED
    • Đèn ban ngày
      LED
    • Đèn hậu
      LED
    • Đèn pha tự động bật/tắt
    • Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
    • Đèn phanh trên cao
    • Sấy gương chiếu hậu
    • Ăng ten vây cá
    • Cốp đóng/mở điện
    • Đèn pha tự động xa/gần
    • Gương chiếu hậu
      Gập điện, chỉnh điện
    • Gạt mưa tự động
    • Mở cốp rảnh tay
    • Tùy chọn sơn hai màu
    • Chất liệu bọc ghế
      Da Claudia phối nỉ
    • Ghế lái chỉnh điện
      Có, 6 hướng
    • Ghế phụ chỉnh điện
      0
    • Điều hoà
      Tự động 2 vùng
    • Màn hình trung tâm
      Cảm ứng 8-inch
    • Hệ thống loa
      7
    • Thông gió (làm mát) ghế lái
    • Thông gió (làm mát) ghế phụ
    • Sưởi ấm ghế lái
    • Sưởi ấm ghế phụ
    • Chìa khoá thông minh
    • Cửa gió hàng ghế sau
    • Cửa sổ trời
    • Kết nối Apple CarPlay
    • Kết nối Android Auto
    • Ra lệnh giọng nói
    • Đàm thoại rảnh tay
    • Lọc không khí
    • Kiểm soát chất lượng không khí
    • Trợ lý ảo
    • Massage ghế lái
    • Massage ghế phụ
    • Bảng đồng hồ tài xế
      Digital 12.3-inch
    • Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
    • Chất liệu bọc vô-lăng
      Da
    • Hàng ghế thứ hai
      Gập 60:40
    • Hàng ghế thứ ba
    • Khởi động nút bấm
    • Cửa kính một chạm
      Có, tất cả các ghế
    • Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
    • Tựa tay hàng ghế trước
    • Tựa tay hàng ghế sau
    • Kết nối WiFi
    • Kết nối USB
    • Kết nối Bluetooth
    • Radio AM/FM
    • Sạc không dây
    • Cửa sổ trời toàn cảnh
    • Kết nối AUX
    • Nhớ vị trí ghế lái
    • Điều hướng (bản đồ)
    • Khởi động từ xa
    • Cửa hít
    • Sưởi vô-lăng
    • Điều khiển bằng cử chỉ
    • Apple CarPlay và Android auto
    • Chất liệu nội thất
    • Sấy vô-lăng
    • Trần sao
    • Trần vật liệu Alcatara
    • Vách ngăn khoang lái và Cabin - kèm tivi
    • Ghế độc lập - có bệ đỡ chân
    • Trợ lực vô-lăng
      Điện
    • Nhiều chế độ lái
    • Phanh tay điện tử
    • Giữ phanh tự động
    • Hỗ trợ đỗ xe chủ động
    • Hỗ trợ đọc biển báo, tín hiệu giao thông
    • Quản lý xe qua app điện thoại
    • Phanh điện tử
    • Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
    • Lẫy chuyển số trên vô-lăng
    • Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
    • Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
    • Kiểm soát gia tốc
    • Đánh lái bánh sau
    • Giới hạn tốc độ
    • Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop)
    • Số túi khí
      6
    • Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
    • Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
    • Chống bó cứng phanh (ABS)
    • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
    • Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
    • Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
    • Cảnh báo điểm mù
    • Cảm biến lùi
    • Camera lùi
    • Cảnh báo chệch làn đường
    • Hỗ trợ giữ làn
    • Tự động chuyển làn
    • Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
    • Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
    • Cảnh báo tài xế buồn ngủ
    • Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
    • Cảm biến áp suất lốp
    • Cảm biến khoảng cách phía trước
    • Cảnh báo tiền va chạm
    • Hỗ trợ chuyển làn
    • Cảnh báo giao thông khi mở cửa
    • Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
    • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    • Hỗ trợ đổ đèo
    • Camera 360 độ
    • Camera quan sát điểm mù
    • Chống tăng tốc đột ngột (đạp nhầm chân ga)
    • Cảnh báo phương tiện phía trước khởi hành
    • Ổn định thân xe khi gió thổi ngang
    • Thông báo xe trước khởi hành
    • Treo trước
      MacPherson
    • Treo sau
      Bán độc lập
    • Phanh trước
      Đĩa
    • Phanh sau
      Đĩa

Uu diem Ưu điểm

  • Peugeot 308 sở hữu nhiều tùy chọn động cơ mới.
  • Các trang bị an toàn và tiện nghi.
  • Ngoại thất có thiết kế tinh tế, đẹp mắt và gây ấn tượng.

Nhuoc diem Nhược điểm

  • Trang bị nội thất ở mức tiêu chuẩn.
  • Peugeot 308 mang lại cảm giác lái an toàn, chưa có sự đột phá.

Peugeot 308

1,274,000,000 VND

So sánh Peugeot 308 với đối thủ

Dòng xe: Peugeot 308
Điểm trung bình: 8.6/10

Điểm chi tiết

Nội thất 8.6
Ngoại thất 8.5
Hiệu suất 8.6
Nhiên liệu 8.6
Giá xe 8.9

Hỏi đáp

Hiện nay Peugeot 308 có giá bán dao động từ 1. 2 tỷ đồng đến 1.4 tỷ đồng tùy vào từng phiên bản. Mức giá trên chưa bao gồm các chi phí phát sinh mà khách hàng phải trả khi chiếc xe lăn bánh.
Peugeot 308 hiện có 7 màu sắc khác nhau để người tiêu dùng lựa chọn: Xám, Trắng ngọc, Trắng Bianca, Đỏ Ruby, Xanh đen, Xanh Magnetic và Đen Nero.
Peugeot 308 vẫn đang là 1 trong những đối thủ nặng ký cùng các tên tuổi VW Golf GTI, Civic Type R, Ford Focus ST.
Peugeot 308 là bằng chứng cho sự phát triển của dòng xe hatchback. So với các dòng xe khác như Toyota Corolla Altis hay Honda Civic thì Peugeot 308 có mức giá không quá chênh lệch. Tuy có mức giá bán không hề rẻ nhưng xe được đánh giá là một trong những mẫu xe tốt nhất trong cùng phân khúc.
Vay ưu đãi trả góp, lái thử
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây