NguyenVanThanhDat
SALON Ô TÔ HƯNG HẬU GIANG
Vũ Đình Khuê
SALON Ô TÔ HƯNG HẬU GIANG
Hoàng Minh
Lê Ngọc Anh
Hoàng Minh
Lê Ngọc Anh
Tinbanxe.vn tổng hợp tin rao mua bán Mazda CX-3 — hiện có khoảng 89 tin các đời 2021–2026. Giá tham khảo thay đổi theo đời, phiên bản, số km và tình trạng xe. Bảng dưới đây tổng hợp giá theo từng đời:
| Đời xe | Giá tham khảo | Gợi ý lựa chọn |
|---|---|---|
| Mazda CX-3 2026 | khoảng 519 triệu | Xe gần như mới, ODO thấp |
| Mazda CX-3 2025 | khoảng 520 triệu | Nhiều lựa chọn nhất, dễ so giá |
| Mazda CX-3 2024 | khoảng 489 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Mazda CX-3 2023 | khoảng 498 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Mazda CX-3 2022 | khoảng 495 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Mazda CX-3 2021 | khoảng 445 triệu | Giá mềm, phù hợp ngân sách vừa |
Giá tham khảo theo tin đăng thực tế trên Tinbanxe.vn, có thể thay đổi theo phiên bản, ODO và tình trạng xe.
CX-3 là chiếc SUV đô thị nhỏ nhất của Mazda, dành cho người độc thân hay gia đình nhỏ muốn một chiếc xe gầm cao, đẹp và lái vui trong thân hình gọn gàng.
Nhỏ gọn với chiều dài 4.275 mm, gầm 155 mm, lốp 215/50 R18. Dù nhỏ, CX-3 vẫn gợi cảm và sang trọng đúng chất KODO của Mazda.



Nội thất chất lượng cao vượt tầm giá, bố trí hướng người lái. Không gian khá nhỏ với cốp 350 lít, phù hợp nhu cầu cá nhân hoặc gia đình nhỏ.



Khối Skyactiv-G 1.5L cho 110 mã lực và 144 Nm, hộp số 6 cấp, dẫn động cầu trước. Nhẹ nhàng, tiết kiệm và lái vui đặc trưng Mazda.


Dữ liệu tham khảo phiên bản 1.5AT (đời 2023) do Tinbanxe.vn tổng hợp, có thể khác theo phiên bản.
| Động cơ/hộp số | |
|---|---|
| Kiểu động cơ | Skactiv-G 1.5 |
| Dung tích (cc) | 1.496 |
| Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) | 110/6000 |
| Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) | 144/4000 |
| Hộp số | Tự động 6 cấp/6AT |
| Hệ dẫn động | Cầu trước / FWD |
| Loại nhiên liệu | Xăng |
| Kích thước/trọng lượng | |
| Số chỗ | 5 |
| Kích thước dài x rộng x cao (mm) | 4275 x 1765 x 1535 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.570 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 155 |
| Bán kính vòng quay (mm) | 5.300 |
| Dung tích khoang hành lý (lít) | 350 |
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 48 |
| Trọng lượng bản thân (kg) | 1.256 |
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 1.695 |
| Lốp, la-zăng | 215/50 R18 |
| Hệ thống treo/phanh | |
| Treo trước | Độc lập MacPherson với thanh cân bằng |
| Treo sau | Thanh xoắn / Torsion beam |
| Phanh trước | Đĩa tản nhiệt / Ventilated disc |
| Phanh sau | Đĩa / Solid disc |
| Ngoại thất | |
| Đèn chiếu xa | Halogen |
| Đèn chiếu gần | Halogen |
| Đèn ban ngày | Halogen |
| Gương chiếu hậu | Điều chỉnh điện - gập điện / Power adjustable - folding |
| Nội thất | |
| Chất liệu bọc ghế | Nỉ |
| Bảng đồng hồ tài xế | Analog + Digital |
| Hàng ghế thứ hai | Gập 60/40 |
| Điều hoà | Tự động |
| Cửa kính một chạm | 1 |
| Màn hình giải trí | Màn hình cảm ứng 7" |
| Hệ thống loa | 6 |
| Hỗ trợ vận hành | |
| Trợ lực vô-lăng | Điện |
| Công nghệ an toàn | |
| Số túi khí | 6 |
| Cảm biến lùi | 1 |
Mazda CX-3 cũ trên thị trường dao động khoảng 445 – 520 triệu tùy đời, phiên bản và tình trạng. Xem bảng giá theo đời ở trên.
Mazda CX-3 cũ giúp tiết kiệm chi phí so với xe mới. Nên kiểm tra kỹ số km (ODO), lịch sử bảo dưỡng, giấy tờ pháp lý và lái thử trước khi mua. Tham khảo Mazda CX-3 cũ và thông số kỹ thuật Mazda CX-3.