Nguyễn Đức Thịnh
Xuân Trường
Thịnh 7951
hưng xe cũ
Phạm Hoài Nam
Hoang Thuan
Nông Tiến Toản
Đức Hưng Siêu thị ô tô Thủ Đức
Trương Thành Vũ
Đức Hưng Siêu thị ô tô Thủ Đức
Trương Thành Vũ
Đại Lý Ô Tô Kia Mazda HCM
Tinbanxe.vn tổng hợp tin rao mua bán Mazda CX-30 — hiện có khoảng 86 tin các đời 2021–2026. Giá tham khảo thay đổi theo đời, phiên bản, số km và tình trạng xe. Bảng dưới đây tổng hợp giá theo từng đời:
| Đời xe | Giá tham khảo | Gợi ý lựa chọn |
|---|---|---|
| Mazda CX-30 2026 | khoảng 639 triệu | Xe gần như mới, ODO thấp |
| Mazda CX-30 2025 | khoảng 672 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Mazda CX-30 2024 | khoảng 655 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Mazda CX-30 2023 | khoảng 638 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Mazda CX-30 2022 | khoảng 589 triệu | Nhiều lựa chọn nhất, dễ so giá |
| Mazda CX-30 2021 | khoảng 575 triệu | Giá mềm, phù hợp ngân sách vừa |
Giá tham khảo theo tin đăng thực tế trên Tinbanxe.vn, có thể thay đổi theo phiên bản, ODO và tình trạng xe.
CX-30 lấp khoảng trống giữa CX-3 và CX-5, là chiếc crossover đề cao thiết kế đẹp và chất lượng hoàn thiện cao. Đây là lựa chọn cho người muốn một chiếc suv đô thị nhỏ nhưng sang.
Kích thước 4.395 x 1.795 x 1.540 mm, gầm 175 mm, lốp 215/55 R18. Triết lý KODO khiến CX-30 trông gợi cảm, sang hơn hẳn các đối thủ cùng cỡ.



Khoang cabin chất lượng cao, vật liệu và cách bố trí vượt tầm giá theo đúng phong cách Mazda. Cốp 430 lít, không gian hợp lý cho 5 người.



Khối Skyactiv-G 2.0L cho 153 mã lực và 200 Nm, hộp số 6 cấp, dẫn động cầu trước. Cảm giác lái chính xác, đầm chắc đặc trưng Mazda.


Dữ liệu tham khảo phiên bản 2.0 Luxury (đời 2021) do Tinbanxe.vn tổng hợp, có thể khác theo phiên bản.
| Động cơ/hộp số | |
|---|---|
| Kiểu động cơ | Skactiv-G 2.0 |
| Dung tích (cc) | 1.998 |
| Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) | 153/6000 |
| Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) | 200/4000 |
| Hộp số | Tự động 6 cấp/6AT |
| Hệ dẫn động | Cầu trước / FWD |
| Loại nhiên liệu | Xăng |
| Kích thước/trọng lượng | |
| Dung tích khoang hành lý (lít) | 430 |
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 51 |
| Trọng lượng bản thân (kg) | 1.441 |
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 1.936 |
| Lốp, la-zăng | 215/55 R18 |
| Số chỗ | 5 |
| Kích thước dài x rộng x cao (mm) | 4395 x 1795 x 1540 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.655 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 175 |
| Bán kính vòng quay (mm) | 5.300 |
| Hệ thống treo/phanh | |
| Treo trước | Độc lập MacPherson với thanh cân bằng / MacPherson Strut with stabilizer bar |
| Treo sau | Thanh xoắn / Torsion beam |
| Phanh trước | Đĩa tản nhiệt / Ventilated disc |
| Phanh sau | Đĩa / Solid disc |
| Ngoại thất | |
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Gương chiếu hậu | Điều chỉnh điện - gập điện / Power adjustable - folding |
| Nội thất | |
| Hàng ghế thứ hai | Gập 60/40 |
| Điều hoà | Tự động |
| Cửa kính một chạm | 1 |
| Màn hình giải trí | Màn hình cảm ứng 8.8" |
| Hệ thống loa | 8 |
| Chất liệu bọc ghế | Da |
| Điều chỉnh ghế lái | 1 |
| Nhớ vị trí ghế lái | 1 |
| Bảng đồng hồ tài xế | Analog + LCD 7" |
| Hỗ trợ vận hành | |
| Trợ lực vô-lăng | Trợ lực điện / Electric power assisted steering |
| Công nghệ an toàn | |
| Số túi khí | 6 |
| Cảm biến lùi | 1 |
Mazda CX-30 cũ trên thị trường dao động khoảng 575 – 672 triệu tùy đời, phiên bản và tình trạng. Xem bảng giá theo đời ở trên.
Mazda CX-30 cũ giúp tiết kiệm chi phí so với xe mới. Nên kiểm tra kỹ số km (ODO), lịch sử bảo dưỡng, giấy tờ pháp lý và lái thử trước khi mua. Tham khảo Mazda CX-30 cũ và thông số kỹ thuật Mazda CX-30.