VŨ ĐỨC PHƯƠNG
Quang Anh
TranMinhTien
VŨ ĐỨC PHƯƠNG
Tinbanxe.vn tổng hợp tin rao mua bán Vinfast President — hiện có khoảng 4 tin các đời 2020–2021. Giá tham khảo thay đổi theo đời, phiên bản, số km và tình trạng xe. Bảng dưới đây tổng hợp giá theo từng đời:
| Đời xe | Giá tham khảo | Gợi ý lựa chọn |
|---|---|---|
| Vinfast President 2021 | khoảng 1,040 triệu | Xe gần như mới, ODO thấp |
| Vinfast President 2020 | khoảng 980 triệu | Giá mềm, phù hợp ngân sách vừa |
Giá tham khảo theo tin đăng thực tế trên Tinbanxe.vn, có thể thay đổi theo phiên bản, ODO và tình trạng xe.
President là mẫu SUV cỡ lớn hạng sang giới hạn của VinFast, gây choáng với khối động cơ V8 mạnh mẽ và kích thước đồ sộ. Đây là một chiếc xe biểu tượng, rất hiếm trên thị trường.
Đồ sộ với chiều dài 5.146 mm, gầm 183 mm và bộ lốp 20 inch, President toát lên vẻ uy lực, bệ vệ với lưới tản nhiệt lớn.



Khoang cabin sang trọng với da cao cấp, nhiều tiện nghi đẳng cấp và không gian rộng rãi đúng chất SUV hạng sang.


Khối xăng V8 6.2L cho 420 mã lực và 624 Nm, hộp số 8 cấp, dẫn động 4 bánh toàn thời gian — sức mạnh ấn tượng, vận hành bệ vệ và uy lực.


Cộng: mạnh, đồ sộ, sang, hiếm và mang tính sưu tầm. Trừ: tốn xăng, phụ tùng V8 hiếm, thanh khoản hẹp — mua cũ cần kiểm tra rất kỹ.
Dữ liệu tham khảo phiên bản President (đời 2021) do Tinbanxe.vn tổng hợp, có thể khác theo phiên bản.
| Động cơ/hộp số | |
|---|---|
| Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) | 420Hp/5600rpm |
| Dung tích (cc) | 6.200 |
| Hệ dẫn động | 4 bánh toàn thời gian |
| Hộp số | Tự động 8 cấp |
| Kiểu động cơ | Xăng, V8 |
| Loại nhiên liệu | Xăng |
| Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) | 624Nm/4100rpm |
| Kích thước/trọng lượng | |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 3.133 |
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 85 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 183 |
| Kích thước dài x rộng x cao (mm) | 5146 x 1987 x1760 |
| Lốp, la-zăng | 275/40 R20, 315/35 R20 |
| Số chỗ | 7 |
| Trọng lượng bản thân (kg) | 2.424 |
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 3.074 |
| Hệ thống treo/phanh | |
| Phanh sau | Đĩa tản nhiệt |
| Phanh trước | Đĩa tản nhiệt |
| Treo sau | Độc lập, 5 liên kết với đòn dẫn hướng và thanh ổn định ngang, giảm chấn khí nén |
| Treo trước | Độc lập, tay đòn dưới kép, giá đỡ bằng nhôm |
| Ngoại thất | |
| Gương chiếu hậu | chỉnh điện, gập điện, báo rẽ, tự điều chỉnh khi lùi |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Nội thất | |
| Bảng đồng hồ tài xế | Dạng kết hợp, 7 inch |
| Chất liệu bọc ghế | Da Nappa Thêu trang trí |
| Chất liệu bọc vô-lăng | Da |
| Cửa kính một chạm | Có ( tất cả) |
| Hàng ghế thứ ba | Gập cơ |
| Hàng ghế thứ hai | Gập cơ |
| Hệ thống loa | 13 |
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 12.3 inch |
| Điều chỉnh ghế lái | Có ( 12 hướng, chỉnh tựa đầu 2 hướng) |
| Điều chỉnh ghế phụ | Có ( 12 hướng, chỉnh tựa đầu 2 hướng) |
| Điều hoà | Tự động |
| Hỗ trợ vận hành | |
| Trợ lực vô-lăng | Trợ lực thủy lực, điều khiển điện |
| Công nghệ an toàn | |
| Cảm biến lùi | 1 |
| Số túi khí | 6 |
Vinfast President cũ trên thị trường dao động khoảng 980 – 1,040 triệu tùy đời, phiên bản và tình trạng. Xem bảng giá theo đời ở trên.
Vinfast President cũ giúp tiết kiệm chi phí so với xe mới. Nên kiểm tra kỹ số km (ODO), lịch sử bảo dưỡng, giấy tờ pháp lý và lái thử trước khi mua. Tham khảo Vinfast President cũ và thông số kỹ thuật Vinfast President.