THẾ GIỚI Ô TÔ
Huy Luân Auto
Đồng Phương Nam
Đồng Phương Nam
Tổng Công Ty Đại Hoàng Minh
Toyota Hà Đông Tsure
Duy Xe Lướt Tây Nguyên
Nguyễn Ngọc
Tên chưa cung cấp
CAREO Auto Official
Tinbanxe.vn tổng hợp tin rao mua bán Vinfast Fadil — hiện có khoảng 81 tin các đời 2019–2022. Giá tham khảo thay đổi theo đời, phiên bản, số km và tình trạng xe. Bảng dưới đây tổng hợp giá theo từng đời:
| Đời xe | Giá tham khảo | Gợi ý lựa chọn |
|---|---|---|
| Vinfast Fadil 2022 | khoảng 299 triệu | Xe gần như mới, ODO thấp |
| Vinfast Fadil 2021 | khoảng 298 triệu | Nhiều lựa chọn nhất, dễ so giá |
| Vinfast Fadil 2020 | khoảng 268 triệu | Nhiều lựa chọn nhất, dễ so giá |
| Vinfast Fadil 2019 | khoảng 268 triệu | Giá mềm, phù hợp ngân sách vừa |
Giá tham khảo theo tin đăng thực tế trên Tinbanxe.vn, có thể thay đổi theo phiên bản, ODO và tình trạng xe.
Tuy đã ngừng sản xuất, Fadil vẫn rất phổ biến trên thị trường xe cũ nhờ trang bị an toàn tốt và độ bền đáng tin. Đây là lựa chọn xe đô thị giá mềm cho người mua lần đầu.
Nhỏ gọn với chiều dài 3.676 mm, gầm 150 mm và lốp 15 inch. Dáng hatchback A nhỏ gọn, linh hoạt phố đông.



Khoang lái đơn giản, chắc chắn với màn hình giải trí. Không gian hợp lý cho 5 người, cốp 205 lít — thực dụng cho đô thị.



Khối 1.4L cho 98 mã lực và 128 Nm, hộp số CVT; tiêu thụ khoảng 5,85 lít/100 km. Nhẹ nhàng, tiết kiệm, phù hợp đô thị. Điểm cộng lớn là trang bị an toàn nhiều hơn mặt bằng hạng A.

Dữ liệu tham khảo phiên bản Tiêu chuẩn (đời 2021) do Tinbanxe.vn tổng hợp, có thể khác theo phiên bản.
| Động cơ/hộp số | |
|---|---|
| Kiểu động cơ | Xăng 1.4, 4 xi lanh thẳng hàng |
| Dung tích (cc) | 1.399 |
| Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) | 98/6200 |
| Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) | 128/4400 |
| Hộp số | Tự động vô cấp - CVT |
| Hệ dẫn động | Cầu trước - FWD |
| Loại nhiên liệu | Xăng |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) | 5,85 |
| Kích thước/trọng lượng | |
| Số chỗ | 5 |
| Kích thước dài x rộng x cao (mm) | 3676x1632x1530 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.385 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 150 |
| Bán kính vòng quay (mm) | 4.800 |
| Dung tích khoang hành lý (lít) | 205 |
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 32 |
| Trọng lượng bản thân (kg) | 993 |
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 1.379 |
| Lốp, la-zăng | Mà đúc hợp kim nhóm 15" |
| Hệ thống treo/phanh | |
| Treo trước | Kiểu MacPherson |
| Treo sau | Phụ thuộc, kiểu dầm xoắn |
| Phanh trước | Đĩa |
| Phanh sau | Tang trống |
| Ngoại thất | |
| Đèn chiếu xa | Halogen |
| Đèn chiếu gần | Halogen |
| Đèn ban ngày | Halogen |
| Đèn hậu | Halogen |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện/Gập điện |
| Nội thất | |
| Chất liệu bọc ghế | Da tổng hợp |
| Bảng đồng hồ tài xế | Analog |
| Hàng ghế thứ hai | 60/40 |
| Điều hoà | 1 |
| Hệ thống loa | 6 |
| Hỗ trợ vận hành | |
| Trợ lực vô-lăng | Trợ lực điện |
| Công nghệ an toàn | |
| Số túi khí | 2 |
Vinfast Fadil cũ trên thị trường dao động khoảng 268 – 299 triệu tùy đời, phiên bản và tình trạng. Xem bảng giá theo đời ở trên.
Vinfast Fadil cũ giúp tiết kiệm chi phí so với xe mới. Nên kiểm tra kỹ số km (ODO), lịch sử bảo dưỡng, giấy tờ pháp lý và lái thử trước khi mua. Tham khảo Vinfast Fadil cũ và thông số kỹ thuật Vinfast Fadil.