Lê Quang Sang
Tên chưa cung cấp
Hoang Ha Nguyen
Nguyenvăn Minh
hoang tran minh
ÔTÔ TÂY NAM
hoang tran minh
Hoàng tuấn
Hoàng tuấn
Hoàng Kiên Trần
Trần Quang Huy
Kim Anh Tuan
ĐÀM HÙNG CAR
hoang minh
Tinbanxe.vn tổng hợp tin rao mua bán Vinfast VF e34 — hiện có khoảng 51 tin các đời 2022–2025. Giá tham khảo thay đổi theo đời, phiên bản, số km và tình trạng xe. Bảng dưới đây tổng hợp giá theo từng đời:
| Đời xe | Giá tham khảo | Gợi ý lựa chọn |
|---|---|---|
| Vinfast VF e34 2025 | khoảng 450 triệu | Xe gần như mới, ODO thấp |
| Vinfast VF e34 2024 | khoảng 490 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Vinfast VF e34 2023 | khoảng 397 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Vinfast VF e34 2022 | khoảng 400 triệu | Giá mềm, phù hợp ngân sách vừa |
Giá tham khảo theo tin đăng thực tế trên Tinbanxe.vn, có thể thay đổi theo phiên bản, ODO và tình trạng xe.
VF e34 là mẫu suv điện hạng C đầu tiên của VinFast, mở đường cho làn sóng xe điện tại Việt Nam. Với giá hợp lý và gầm cao, đây là lựa chọn SUV điện phổ thông cho gia đình Việt.
Kích thước 4.300 x 1.793 x 1.613 mm, gầm cao 180 mm và lốp 18 inch. Dáng SUV đô thị cân đối, hiện đại.



Khoang lái đơn giản, hiện đại với màn hình giải trí. Không gian hợp lý cho 5 người, thực dụng cho gia đình.



Mô-tơ điện 147 mã lực và 242 Nm dẫn động cầu trước, tầm hoạt động khoảng 285 km (NEDC), sạc nhanh 18 phút đi được ~180 km. Lái êm, nhẹ nhàng phù hợp đô thị.


Dữ liệu tham khảo phiên bản Tiêu chuẩn (đời 2021) do Tinbanxe.vn tổng hợp, có thể khác theo phiên bản.
| Động cơ/hộp số | |
|---|---|
| Kiểu động cơ | Động cơ điện |
| Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) | 147 |
| Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) | 242 |
| Hệ dẫn động | Cầu trước (FWD) |
| Tầm hoạt động (km) | 285 (chuẩn NEDC) |
| Thời gian sạc nhanh DC từ 10-80% (phút) | 18 phút đi 180 km |
| Loại pin | Lithium |
| Hộp số | 1 cấp |
| Kích thước/trọng lượng | |
| Số chỗ | 5 |
| Kích thước dài x rộng x cao (mm) | 4.300 x 1.793 x 1.613 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.611 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 180 |
| Trọng lượng bản thân (kg) | 1.490 |
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 1.815 |
| Lốp, la-zăng | La zăng 18 inch |
| Hệ thống treo/phanh | |
| Treo trước | Độc lập kiểu MacPherson |
| Treo sau | Dầm xoắn |
| Phanh trước | Đĩa |
| Phanh sau | Đĩa |
| Ngoại thất | |
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện, gập điện, báo rẽ |
| Nội thất | |
| Chất liệu bọc ghế | Giả da (Vinyl) |
| Điều chỉnh ghế lái | Không (Chỉnh tay 6 hướng) |
| Điều chỉnh ghế phụ | Không (Chỉnh tay 6 hướng) |
| Bảng đồng hồ tài xế | Digital 7 inch |
| Chất liệu bọc vô-lăng | Da |
| Hàng ghế thứ hai | 60/40 |
| Điều hoà | Tự động |
| Cửa kính một chạm | Có, cả hàng trước và sau |
| Màn hình giải trí | Màn hình cảm ứng 10 inch |
| Hệ thống loa | 6 |
| Hỗ trợ vận hành | |
| Trợ lực vô-lăng | Trợ lực lái điện EPS |
| Công nghệ an toàn | |
| Số túi khí | 6 |
| Cảm biến lùi | 1 |
Vinfast VF e34 cũ trên thị trường dao động khoảng 397 – 490 triệu tùy đời, phiên bản và tình trạng. Xem bảng giá theo đời ở trên.
Vinfast VF e34 cũ giúp tiết kiệm chi phí so với xe mới. Nên kiểm tra kỹ số km (ODO), lịch sử bảo dưỡng, giấy tờ pháp lý và lái thử trước khi mua. Tham khảo Vinfast VF e34 cũ và thông số kỹ thuật Vinfast VF e34.