Lâm Ngọc Tú
Linh Toyota ninh kiều
Auto Xuyên Việt
hoangdung pkd
Thanh Trang Toyota Sure
Toyota Wigo 2023 đã qua sử dụng hiện được rao khoảng 375 triệu (theo 3 tin có giá) trên Tinbanxe.vn. Giá phổ biến dao động 365 – 386 triệu tùy phiên bản, số km và tình trạng xe.
| Đời xe | Giá tham khảo | Gợi ý lựa chọn |
|---|---|---|
| Toyota Wigo 2025 | khoảng 405 triệu | Xe gần như mới, ODO thấp |
| Toyota Wigo 2024 | khoảng 385 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Toyota Wigo 2023 | khoảng 375 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Toyota Wigo 2021 | khoảng 320 triệu | Nhiều lựa chọn nhất, dễ so giá |
| Toyota Wigo 2020 | khoảng 260 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Toyota Wigo 2019 | khoảng 215 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Toyota Wigo 2018 | khoảng 239 triệu | Giá mềm, phù hợp ngân sách vừa |
Giá tham khảo theo tin đăng thực tế trên Tinbanxe.vn, có thể thay đổi theo phiên bản, ODO và tình trạng xe.


Xem thêm: Bảng giá xe ô tô chi tiết mới nhất





Dữ liệu tham khảo phiên bản G (đời 2023) do Tinbanxe.vn tổng hợp, có thể khác theo phiên bản.
| Động cơ/hộp số | |
|---|---|
| Dung tích (cc) | 1.198 |
| Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) | 87/6.000 |
| Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) | 113/4.500 |
| Hộp số | CVT |
| Hệ dẫn động | FWD |
| Loại nhiên liệu | Xăng |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) | 5,2 |
| Kiểu động cơ | Xăng 1.2l |
| Kích thước/trọng lượng | |
| Số chỗ | 5 |
| Kích thước dài x rộng x cao (mm) | 3.760 x 1.665 x 1.515 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.525 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 160 |
| Bán kính vòng quay (mm) | 4.500 |
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 36 |
| Lốp, la-zăng | Hợp kim 175/65 R14 |
| Hệ thống treo/phanh | |
| Treo trước | Mc Pherson |
| Treo sau | Trục xoắn bán độc lập với lò xo cuộn |
| Phanh trước | Phanh đĩa |
| Phanh sau | Tang trống |
| Ngoại thất | |
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | Halogen |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện, gập điện |
| Nội thất | |
| Chất liệu bọc ghế | Nỉ |
| Điều chỉnh ghế lái | Chỉnh cơ 6 hướng |
| Điều chỉnh ghế phụ | Chỉnh cơ |
| Bảng đồng hồ tài xế | Đồng hồ analog tích hợp LCD |
| Chất liệu bọc vô-lăng | Urethane |
| Hàng ghế thứ hai | Gập hoàn toàn |
| Điều hoà | Màn hình điện tử |
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 7 inch |
| Hệ thống loa | 4 |
| Hỗ trợ vận hành | |
| Trợ lực vô-lăng | Điện |
| Công nghệ an toàn | |
| Cảm biến lùi | 2 điểm |
| Số túi khí | 2 |
| Khóa cửa trung tâm | Cảm biến tốc độ |
Toyota Wigo 2023 đã qua sử dụng hiện được rao khoảng 375 triệu (dao động 365 – 386 triệu), dựa trên 3 tin có giá trên Tinbanxe.vn. Mức giá thay đổi theo phiên bản, số km đã đi và tình trạng thực tế của xe.
Hiện có khoảng 3 tin rao bán Toyota Wigo 2023 trên Tinbanxe.vn. Danh sách tin mới nhất được cập nhật ngay trên trang này.
Toyota Wigo 2023 đã khấu hao bớt so với xe mới nên chi phí ban đầu mềm hơn đáng kể. Trước khi mua nên kiểm tra kỹ số km (ODO), lịch sử bảo dưỡng, giấy tờ pháp lý và lái thử. Tham khảo thêm kinh nghiệm chọn Toyota Wigo cũ và thông số kỹ thuật Toyota Wigo.