Tinbanxe.vn tổng hợp tin rao mua bán MG 4 EV. Giá tham khảo thay đổi theo đời, phiên bản, số km và tình trạng xe. Bảng dưới đây tổng hợp giá theo từng đời:
MG 4 EV là chiếc hatchback thuần điện hiếm hoi chọn bố cục dẫn động cầu sau, mang lại cảm giác lái vui hơn hẳn các xe điện cùng tầm. Cùng mức giá hợp lý, đây là lựa chọn xe điện trẻ trung, cá tính.
Kích thước 4.287 x 1.836 x 1.516 mm, gầm 150 mm, lốp 215/55 R17. Dáng hatchback thể thao với đuôi gió kép nổi bật, trẻ trung.



Khoang lái tối giản, hiện đại với màn hình giải trí và đồng hồ kỹ thuật số. Không gian hợp lý cho 5 người, cốp 363 lít.


Mô-tơ điện 167 mã lực và 250 Nm đặt cầu sau, pin 51 kWh LFP cho tầm hoạt động khoảng 350 km, tăng tốc 0–100 km/h trong 7,7 giây, sạc nhanh DC 10–80% khoảng 37 phút. Lái linh hoạt, vui.

Cộng: thể thao, lái vui (cầu sau), giá tốt. Trừ: tầm hoạt động vừa phải, phụ thuộc trạm sạc; thanh khoản trung bình.
Dữ liệu tham khảo phiên bản DEL (đời 2024) do Tinbanxe.vn tổng hợp, có thể khác theo phiên bản.
| Động cơ/hộp số | |
|---|---|
| Hộp số | 1 cấp |
| Hệ dẫn động | Cầu sau (RWD) |
| Tầm hoạt động (km) | 350 |
| Thời gian sạc nhanh DC từ 10-80% (phút) | 37 |
| Loại pin | Lithium ion phosphate |
| Dung lượng pin | 51 |
| Thời gian sạc AC tiêu chuẩn từ 0%-100% (giờ) | 7,5 |
| Công suất môtơ điện (mã lực) | 167 |
| Mô-men xoắn môtơ điện (Nm) | 250 |
| Thời gian tăng tốc từ 0-100 km/h (giây) | 7,7 |
| Bộ sạc tiêu chuẩn theo xe | 7,7 kWh |
| Tốc độ tối đa (km/h) | 160 |
| Kích thước/trọng lượng | |
| Số chỗ | 5 |
| Kích thước dài x rộng x cao (mm) | 4.287x1.836x1.516 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.705 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 150 |
| Bán kính vòng quay (mm) | 5.300 |
| Dung tích khoang hành lý (lít) | 363 |
| Trọng lượng bản thân (kg) | 1.655 |
| Lốp, la-zăng | 215/55-R17 |
| Hệ thống treo/phanh | |
| Treo trước | MacPherson |
| Treo sau | Đa liên kết 5 điểm |
| Phanh trước | Đĩa |
| Phanh sau | Đĩa |
| Ngoại thất | |
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện |
| Đèn sương mù | Halogen |
| Nội thất | |
| Chất liệu bọc ghế | Nỉ |
| Điều chỉnh ghế lái | Cơ |
| Nhớ vị trí ghế lái | Không |
| Điều chỉnh ghế phụ | Cơ |
| Bảng đồng hồ tài xế | 7 inch |
| Chất liệu bọc vô-lăng | Da PU |
| Hàng ghế thứ hai | Gập 60:40 |
| Điều hoà | Tự động |
| Cửa kính một chạm | Ở vị trí tài xế |
| Màn hình giải trí | 10,25 inch |
| Hệ thống loa | 4 |
| Kính tối màu | Có, ở hàng ghế sau |
| Điều chỉnh vô-lăng | Cơ |
| Hỗ trợ vận hành | |
| Chế độ lái | 5 |
| Trợ lực vô-lăng | Điện |
| Công nghệ an toàn | |
| Số túi khí | 6 |
MG 4 EV cũ giúp tiết kiệm chi phí so với xe mới. Nên kiểm tra kỹ số km (ODO), lịch sử bảo dưỡng, giấy tờ pháp lý và lái thử trước khi mua. Tham khảo MG 4 EV cũ và thông số kỹ thuật MG 4 EV.