Tinbanxe.vn tổng hợp tin rao mua bán Lynk & Co 05. Giá tham khảo thay đổi theo đời, phiên bản, số km và tình trạng xe. Bảng dưới đây tổng hợp giá theo từng đời:
Nếu 01 là chiếc suv vuông vắn thực dụng, thì 05 là phiên bản thể thao và phá cách hơn với dáng coupe vuốt đuôi. Đây là mẫu xe dành cho người muốn nổi bật, dùng chung nền tảng và động cơ với Volvo.
Dài 4.592 mm với phần đuôi dốc thể thao, 05 trông năng động và khác biệt. Gầm cao 213 mm bất ngờ, kết hợp lốp lớn 235/45 R20 tạo dáng đứng vững chãi.



Khoang lái hiện đại, nhiều trang bị công nghệ và vật liệu khá. Dáng coupe khiến trần sau hơi thấp, nhưng bù lại là vẻ ngoài cuốn hút.


Điểm mạnh thực sự nằm dưới nắp ca-pô: khối 2.0L tăng áp của Volvo cho 254 mã lực và 350 Nm, hộp số 8 cấp và dẫn động hai cầu AWD. Đây là cấu hình mạnh mẽ, vận hành đầm chắc, tiêu thụ khoảng 7,8 lít/100 km.


Cộng: thiết kế cá tính, máy Volvo mạnh và bền, AWD, nhiều trang bị. Trừ: dáng coupe hy sinh không gian sau, và thương hiệu còn mới khiến thanh khoản chưa cao.
Dữ liệu tham khảo phiên bản Hyper Halo (đời 2024) do Tinbanxe.vn tổng hợp, có thể khác theo phiên bản.
| Động cơ/hộp số | |
|---|---|
| Kiểu động cơ | Xăng 2.0 tăng áp |
| Dung tích (cc) | 2.000 |
| Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) | 254/5.500 |
| Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) | 350/1.800-4.800 |
| Hộp số | 8AT |
| Hệ dẫn động | AWD |
| Loại nhiên liệu | Xăng |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) | 7,8 |
| Kích thước/trọng lượng | |
| Số chỗ | 5 |
| Kích thước dài x rộng x cao (mm) | 4.592 x 1.879 x 1.628 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.734 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 213 |
| Lốp, la-zăng | 235/45 R20 |
| Hệ thống treo/phanh | |
| Treo trước | McPherson |
| Treo sau | Đa liên kết |
| Phanh trước | Đĩa |
| Phanh sau | Đĩa |
| Ngoại thất | |
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn sương mù | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện, gập điện |
| Nội thất | |
| Chất liệu bọc ghế | Da Nappa + Nubuck |
| Điều chỉnh ghế lái | Điện 12 hướng + đệm lưng 4 hướng |
| Điều chỉnh ghế phụ | Điện 8 hướng |
| Bảng đồng hồ tài xế | TFT 12,3 inch |
| Chất liệu bọc vô-lăng | Da |
| Điều hoà | Tự động 2 vùng |
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 12,8 inch |
| Hệ thống loa | 10 loa |
| Công nghệ an toàn | |
| Số túi khí | 6 |
| Cảm biến lùi | Sau |
Lynk & Co 05 cũ giúp tiết kiệm chi phí so với xe mới. Nên kiểm tra kỹ số km (ODO), lịch sử bảo dưỡng, giấy tờ pháp lý và lái thử trước khi mua. Tham khảo Lynk & Co 05 cũ và thông số kỹ thuật Lynk & Co 05.