Võ Triệu Nguyên
TÂN HƯNG YÊN AUTO
Nguyễn trí thức
Đại Lý Ô Tô Kia Mazda HCM
MUA BÁN XE MỚI XE CŨ CHÍNH HÃNG THẢO ĐIỀN
Thắng Hằng
Ngô Thu Giang
Phụ kiện chính hãng xách tay
KIA MAZDA TRƯỜNG CHINH
Phạm Thuỳ Dung
FRIEND LITTLE
Tinbanxe.vn tổng hợp tin rao mua bán Kia Sportage — hiện có khoảng 8 tin các đời 2005–2022. Giá tham khảo thay đổi theo đời, phiên bản, số km và tình trạng xe. Bảng dưới đây tổng hợp giá theo từng đời:
| Đời xe | Giá tham khảo | Gợi ý lựa chọn |
|---|---|---|
| Kia Sportage 2022 | khoảng 785 triệu | Xe gần như mới, ODO thấp |
| Kia Sportage 2010 | khoảng 280 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Kia Sportage 2005 | khoảng 179 triệu | Giá mềm, phù hợp ngân sách vừa |
Giá tham khảo theo tin đăng thực tế trên Tinbanxe.vn, có thể thay đổi theo phiên bản, ODO và tình trạng xe.
Sportage là mẫu SUV hạng C đã lột xác về thiết kế và công nghệ, với cả phiên bản hybrid tiết kiệm. Đây là lựa chọn cho gia đình muốn một chiếc SUV nổi bật, hiện đại và ngập trang bị.
Kích thước 4.685 x 1.865 x 1.665 mm cùng cụm đèn boomerang đặc trưng và lưới tản nhiệt liền mạch tạo nên gương mặt khó lẫn. Gầm 181 mm, lốp 235/60 R18.



Cụm màn hình cong kép liền mạch mang hơi hướng xe sang. Không gian rộng rãi, cốp lớn 591 lít — rất thực dụng cho gia đình.



Bản hybrid kết hợp động cơ 1.6L tăng áp với mô-tơ điện cho tổng công suất khoảng 232 mã lực và 367 Nm — vừa mạnh vừa tiết kiệm. Ngoài ra còn các bản máy xăng thường để lựa chọn.


Dữ liệu tham khảo phiên bản 2.0G Deluxe (đời 2026) do Tinbanxe.vn tổng hợp, có thể khác theo phiên bản.
| Động cơ/hộp số | |
|---|---|
| Kiểu động cơ | Smartstream 2.0 G |
| Dung tích (cc) | 1.999 |
| Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) | 154/6200 |
| Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) | 192/4500 |
| Hộp số | AT 6 cấp |
| Hệ dẫn động | FWD |
| Loại nhiên liệu | Xăng |
| Kích thước/trọng lượng | |
| Số chỗ | 5 |
| Kích thước dài x rộng x cao (mm) | 4.685 x 1.865 x 1.660 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.755 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 181 |
| Bán kính vòng quay (mm) | 5890 |
| Dung tích khoang hành lý (lít) | 591 |
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 54 |
| Lốp, la-zăng | 235/55 R19 |
| Hệ thống treo/phanh | |
| Treo trước | McPherson |
| Treo sau | Liên kết đa điểm |
| Phanh trước | Đĩa |
| Phanh sau | Đĩa |
| Ngoại thất | |
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Gương chiếu hậu | chỉnh điện |
| Nội thất | |
| Chất liệu bọc ghế | Da |
| Điều chỉnh ghế lái | Chỉnh cơ |
| Bảng đồng hồ tài xế | 4,2 inch |
| Chất liệu bọc vô-lăng | Da |
| Hàng ghế thứ hai | Gập 60:40 |
| Điều hoà | Chỉnh cơ |
| Cửa kính một chạm | Có (chỉ cửa ở ghế lái) |
| Màn hình giải trí | 12,3 inch |
| Hệ thống loa | 6 |
| Hỗ trợ vận hành | |
| Trợ lực vô-lăng | Điện |
| Công nghệ an toàn | |
| Số túi khí | 6 |
| Cảm biến lùi | 1 |
Kia Sportage cũ trên thị trường dao động khoảng 179 – 785 triệu tùy đời, phiên bản và tình trạng. Xem bảng giá theo đời ở trên.
Kia Sportage cũ giúp tiết kiệm chi phí so với xe mới. Nên kiểm tra kỹ số km (ODO), lịch sử bảo dưỡng, giấy tờ pháp lý và lái thử trước khi mua. Tham khảo Kia Sportage cũ và thông số kỹ thuật Kia Sportage.