Salon Ô Tô Cũ Hải Hà
Trương Công Tâm
nguyễn tấn bằng
nguyễn tấn bằng
Ngọc Khiêm
Ngọc Khiêm
Sơn Huynhdai
DUONGMINH AUTO
THẾ GIỚI Ô TÔ
Nguyễn Đức Trưởng
DUONGMINH AUTO
auto 168 chuyên xe đẹp
Chăm Sóc Xe Ô Tô Autocar Dĩ An
duc loi nguyen
Tinbanxe.vn tổng hợp tin rao mua bán Honda CR-V — hiện có khoảng 83 tin các đời 2016–2026. Giá tham khảo thay đổi theo đời, phiên bản, số km và tình trạng xe. Bảng dưới đây tổng hợp giá theo từng đời:
| Đời xe | Giá tham khảo | Gợi ý lựa chọn |
|---|---|---|
| Honda CR-V 2026 | khoảng 1,170 triệu | Xe gần như mới, ODO thấp |
| Honda CR-V 2025 | khoảng 1,239 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Honda CR-V 2024 | khoảng 995 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Honda CR-V 2023 | khoảng 1,079 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Honda CR-V 2022 | khoảng 865 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Honda CR-V 2021 | khoảng 819 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Honda CR-V 2020 | khoảng 760 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Honda CR-V 2019 | khoảng 675 triệu | Nhiều lựa chọn nhất, dễ so giá |
| Honda CR-V 2018 | khoảng 695 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Honda CR-V 2016 | khoảng 450 triệu | Giá mềm, phù hợp ngân sách vừa |
Giá tham khảo theo tin đăng thực tế trên Tinbanxe.vn, có thể thay đổi theo phiên bản, ODO và tình trạng xe.
Trong nhiều năm, CR-V là một trong những thước đo của phân khúc SUV hạng C nhờ sự cân bằng giữa không gian, vận hành và độ bền. Thế hệ mới còn bổ sung bản hybrid để vừa mạnh vừa tiết kiệm.
Dài 4.691 mm, gầm cao 198 mm và lốp 235/60 R18, CR-V mang dáng SUV vuông vức, bệ vệ và lịch lãm. Thiết kế chững chạc, phù hợp với hình ảnh một chiếc xe gia đình cao cấp.



Đúng triết lý tận dụng không gian của Honda, khoang cabin CR-V rộng rãi với ghế ngồi thoải mái và cốp lớn. Nội thất hiện đại, nhiều tiện nghi và gói an toàn Honda SENSING.



Bản hybrid kết hợp động cơ 2.0L với mô-tơ điện cho công suất khoảng 181 mã lực và 335 Nm qua hộp số e-CVT — vận hành mạnh, êm và đặc biệt tiết kiệm, chỉ khoảng 5,2 lít/100 km. Ngoài ra còn bản 1.5 Turbo quen thuộc.


Dữ liệu tham khảo phiên bản L (đời 2026) do Tinbanxe.vn tổng hợp, có thể khác theo phiên bản.
| Động cơ/hộp số | |
|---|---|
| Kiểu động cơ | 1.5 DOHC VTEC TURBO |
| Dung tích (cc) | 1.498 |
| Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) | 188/6.000 |
| Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) | 240/1.700-5.000 |
| Hộp số | CVT |
| Hệ dẫn động | Cầu trước (FWD) |
| Loại nhiên liệu | Xăng |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) | 7,3 |
| Kích thước/trọng lượng | |
| Số chỗ | 5+2 |
| Kích thước dài x rộng x cao (mm) | 4.691 x 1.866 x 1.681 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.701 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 198 |
| Bán kính vòng quay (mm) | 5.500 |
| Trọng lượng bản thân (kg) | 1.653 |
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 2.350 |
| Lốp, la-zăng | 235/60R18 |
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 57 |
| Hệ thống treo/phanh | |
| Treo trước | Kiểu MacPherson |
| Treo sau | Liên kết đa điểm |
| Phanh trước | Đĩa tản nhiệt |
| Phanh sau | Phanh đĩa |
| Ngoại thất | |
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn sương mù | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện, gập/mở tự động tích hợp đèn báo rẽ LED |
| Nội thất | |
| Chất liệu bọc ghế | Da |
| Điều chỉnh ghế lái | Chỉnh điện 8 hướng |
| Nhớ vị trí ghế lái | 2 vị trí |
| Điều chỉnh ghế phụ | Chỉnh điện 4 hướng |
| Bảng đồng hồ tài xế | 7" TFT |
| Chất liệu bọc vô-lăng | Da |
| Hàng ghế thứ hai | Gập 60:40 |
| Hàng ghế thứ ba | Gập 50:50 |
| Điều hoà | 2 vùng độc lập |
| Màn hình giải trí | 9 inch |
| Hệ thống loa | 8 loa |
| Cửa kính một chạm | Tất cả các ghế |
| Công nghệ an toàn | |
| Cảm biến lùi | Trước/Sau |
| Số túi khí | 6 |
Honda CR-V cũ trên thị trường dao động khoảng 450 – 1,239 triệu tùy đời, phiên bản và tình trạng. Xem bảng giá theo đời ở trên.
Honda CR-V cũ giúp tiết kiệm chi phí so với xe mới. Nên kiểm tra kỹ số km (ODO), lịch sử bảo dưỡng, giấy tờ pháp lý và lái thử trước khi mua. Tham khảo Honda CR-V cũ và thông số kỹ thuật Honda CR-V.