Tú Suzuki Miền Nam
Nguyễn Đăng Thuận
Nguyễn Đăng Thuận
Nguyễn Đăng Thuận
MUA BÁN XE MỚI XE CŨ CHÍNH HÃNG THẢO ĐIỀN
Nguyễn Xuân Long
Huyền Honda Tây Hồ
Nguyễn Lê Khoan
Honda Chính Hãng Khu Vực Phía Nam
Công Phan Hữu Tuấn
Công Phan Hữu Tuấn
Hảo Nguyễn
Honda Chính Hãng Khu Vực Phía Nam
Tran Nhat Cuong
Hảo Ô Tô Honda Kim Thanh
Khánh Ly Honda Ô tô Cần Thơ
Nguyễn Hoàng Linh
Tinbanxe.vn tổng hợp tin rao mua bán Honda BR-V — hiện có khoảng 76 tin các đời 2023–2026. Giá tham khảo thay đổi theo đời, phiên bản, số km và tình trạng xe. Bảng dưới đây tổng hợp giá theo từng đời:
| Đời xe | Giá tham khảo | Gợi ý lựa chọn |
|---|---|---|
| Honda BR-V 2026 | khoảng 643 triệu | Xe gần như mới, ODO thấp |
| Honda BR-V 2025 | khoảng 619 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Honda BR-V 2024 | khoảng 628 triệu | Nhiều lựa chọn nhất, dễ so giá |
| Honda BR-V 2023 | khoảng 585 triệu | Giá mềm, phù hợp ngân sách vừa |
Giá tham khảo theo tin đăng thực tế trên Tinbanxe.vn, có thể thay đổi theo phiên bản, ODO và tình trạng xe.
BR-V là câu trả lời của Honda cho phân khúc MPV 7 chỗ phổ thông: gầm cao như suv, ba hàng ghế thực dụng và độ bền cùng cảm giác lái đặc trưng Honda. Một lựa chọn đa dụng cho gia đình.
Kích thước 4.490 x 1.780 x 1.685 mm cùng gầm cao tới 207 mm, BR-V mang dáng lai giữa MPV và SUV, tự tin trên đường ngập hay đường xấu. Lốp 215/55 R17.



Ba hàng ghế linh hoạt, hàng ba gập gọn cho nhu cầu chở đồ. Nội thất hiện đại với màn hình giải trí, tận dụng không gian tốt đúng kiểu Honda.



Khối 1.5L i-VTEC cho 119 mã lực và 145 Nm, hộp số CVT, tiêu thụ khoảng 6,4 lít/100 km. Sức mạnh vừa đủ, gầm cao 207 mm là điểm cộng lớn cho điều kiện đường Việt Nam.


Dữ liệu tham khảo phiên bản G (đời 2023) do Tinbanxe.vn tổng hợp, có thể khác theo phiên bản.
| Động cơ/hộp số | |
|---|---|
| Kiểu động cơ | Xăng 1.5L i-VTEC |
| Dung tích (cc) | 1.498 |
| Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) | 119/6.600 |
| Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) | 145/4.300 |
| Hộp số | CVT |
| Hệ dẫn động | Cầu trước |
| Loại nhiên liệu | Xăng |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) | 6,4 |
| Kích thước/trọng lượng | |
| Số chỗ | 7 |
| Kích thước dài x rộng x cao (mm) | 4.490 x 1.780 x 1.685 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.700 |
| Lốp, la-zăng | 215/55R17 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 207 |
| Bán kính vòng quay (mm) | 5.300 |
| Trọng lượng bản thân (kg) | 1.265 |
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 1.830 |
| Hệ thống treo/phanh | |
| Treo trước | MacPherson |
| Treo sau | Giằng xoắn |
| Phanh trước | Phanh đĩa |
| Phanh sau | Tang trống |
| Ngoại thất | |
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ LED |
| Nội thất | |
| Chất liệu bọc ghế | Nỉ |
| Điều chỉnh ghế lái | Chỉnh cơ |
| Điều chỉnh ghế phụ | Chỉnh cơ |
| Bảng đồng hồ tài xế | Analog-màn hình màu 4,2 inch |
| Chất liệu bọc vô-lăng | Da |
| Hàng ghế thứ hai | Gập 60:40 |
| Hàng ghế thứ ba | Gập 50:50 |
| Điều hoà | Chỉnh cơ |
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 7 inch |
| Hệ thống loa | 6 loa |
| Hỗ trợ vận hành | |
| Trợ lực vô-lăng | Điện |
| Công nghệ an toàn | |
| Số túi khí | 4 |
Honda BR-V cũ trên thị trường dao động khoảng 585 – 643 triệu tùy đời, phiên bản và tình trạng. Xem bảng giá theo đời ở trên.
Honda BR-V cũ giúp tiết kiệm chi phí so với xe mới. Nên kiểm tra kỹ số km (ODO), lịch sử bảo dưỡng, giấy tờ pháp lý và lái thử trước khi mua. Tham khảo Honda BR-V cũ và thông số kỹ thuật Honda BR-V.