Pham Thanh Phong
Thiện Hướng
SONIC CAR CARE
Thanh bình
Peacemaker
auto hà nội phố
Nguyễn Văn
Peacemaker
HONDA Ô TÔ SÀI GÒN CN BÌNH CHÁNH
Trần Quyền Anh
Peacemaker
Thành Trung Family
FASTCARS THÁI Ô TÔ CŨ
Đào Duy Nhất
Thành Trung Family
Tinbanxe.vn tổng hợp tin rao mua bán Honda Brio — hiện có khoảng 73 tin các đời 2019–2022. Giá tham khảo thay đổi theo đời, phiên bản, số km và tình trạng xe. Bảng dưới đây tổng hợp giá theo từng đời:
| Đời xe | Giá tham khảo | Gợi ý lựa chọn |
|---|---|---|
| Honda Brio 2022 | khoảng 325 triệu | Xe gần như mới, ODO thấp |
| Honda Brio 2021 | khoảng 359 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Honda Brio 2020 | khoảng 339 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Honda Brio 2019 | khoảng 310 triệu | Giá mềm, phù hợp ngân sách vừa |
Giá tham khảo theo tin đăng thực tế trên Tinbanxe.vn, có thể thay đổi theo phiên bản, ODO và tình trạng xe.
Brio là chiếc xe đô thị cỡ nhỏ của Honda, mang đến sự nhỏ gọn, tiết kiệm cùng chút cảm giác lái vui đặc trưng thương hiệu. Đây là lựa chọn cho người mua xe lần đầu hay làm xe phố.
Chỉ dài 3.801 mm, Brio cực kỳ nhỏ gọn, luồn lách và đỗ xe trong phố rất dễ. Gầm 137 mm, lốp 175/65 R14 — đúng chất xe đô thị.



Nội thất đơn giản nhưng bố trí thông minh, tận dụng không gian tốt theo đúng phong cách Honda. Cốp 258 lít đủ cho nhu cầu cơ bản.



Khối 1.2L i-VTEC cho 89 mã lực và 110 Nm, hộp số CVT, tiêu thụ chỉ khoảng 5,4 lít/100 km. Nhẹ nhàng, tiết kiệm và vui hơn một chút so với các xe nhỏ cùng tầm.


Cộng: nhỏ gọn, tiết kiệm, bền, lái vui. Trừ: cách âm cơ bản, không gian khiêm tốn, giá nhỉnh hơn vài đối thủ cùng cỡ.
Dữ liệu tham khảo phiên bản G (đời 2021) do Tinbanxe.vn tổng hợp, có thể khác theo phiên bản.
| Động cơ/hộp số | |
|---|---|
| Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) | 89/6000 |
| Dung tích (cc) | 1.199 |
| Hệ dẫn động | Cầu trước |
| Hộp số | CVT |
| Kiểu động cơ | 1.2 i-VTEC |
| Loại nhiên liệu | Xăng |
| Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) | 110/4800 |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) | 5,4 |
| Kích thước/trọng lượng | |
| Bán kính vòng quay (mm) | 4.985 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.405 |
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 35 |
| Dung tích khoang hành lý (lít) | 258 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 137 |
| Kích thước dài x rộng x cao (mm) | 3801x1682x1487 |
| Lốp, la-zăng | 175/65R14 |
| Số chỗ | 5 |
| Trọng lượng bản thân (kg) | 972 |
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 1.347 |
| Hệ thống treo/phanh | |
| Phanh sau | Tang trống |
| Phanh trước | Đĩa |
| Treo sau | Giằng xoắn |
| Treo trước | MacPherson |
| Ngoại thất | |
| Gương chiếu hậu | Gập cơ, chỉnh điện |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn chiếu gần | Halogen |
| Đèn chiếu xa | Halogen |
| Đèn hậu | Halogen |
| Nội thất | |
| Bảng đồng hồ tài xế | Analog |
| Chất liệu bọc ghế | Nỉ |
| Chất liệu bọc vô-lăng | Urethane |
| Cửa kính một chạm | Ghế lái |
| Hàng ghế thứ hai | Gập hoàn toàn |
| Hệ thống loa | 4 |
| Màn hình giải trí | 1-DIN |
| Điều hoà | 1 |
| Hỗ trợ vận hành | |
| Trợ lực vô-lăng | Điện |
| Công nghệ an toàn | |
| Số túi khí | 2 |
Honda Brio cũ trên thị trường dao động khoảng 310 – 359 triệu tùy đời, phiên bản và tình trạng. Xem bảng giá theo đời ở trên.
Honda Brio cũ giúp tiết kiệm chi phí so với xe mới. Nên kiểm tra kỹ số km (ODO), lịch sử bảo dưỡng, giấy tờ pháp lý và lái thử trước khi mua. Tham khảo Honda Brio cũ và thông số kỹ thuật Honda Brio.