Nguyễn Hưng
Ôtô Miền Trung
Võ Đình Biên
Võ Đình Biên
Võ Đình Biên
Nguyễn Hưng
GAC Motor Miền Nam
GAC Motor Miền Nam
Hoàng Trung
Nguyễn Hưng
Nhất Phương
Hùng Nguyễn
Tinbanxe.vn tổng hợp tin rao mua bán GAC M8 — hiện có khoảng 21 tin các đời 2024–2026. Giá tham khảo thay đổi theo đời, phiên bản, số km và tình trạng xe. Bảng dưới đây tổng hợp giá theo từng đời:
| Đời xe | Giá tham khảo | Gợi ý lựa chọn |
|---|---|---|
| GAC M8 2026 | khoảng 1,799 triệu | Xe gần như mới, ODO thấp |
| GAC M8 2025 | khoảng 1,800 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| GAC M8 2024 | khoảng 1,700 triệu | Giá mềm, phù hợp ngân sách vừa |
Giá tham khảo theo tin đăng thực tế trên Tinbanxe.vn, có thể thay đổi theo phiên bản, ODO và tình trạng xe.
Nếu M6 Pro hướng tới sự bình dân, thì M8 là chiếc MPV cỡ lớn cao cấp của GAC, nhắm vào nhóm khách doanh nhân và gia đình muốn một chiếc xe rộng rãi, sang trọng để đưa đón.
Đồ sộ với chiều dài 5.212 mm và trục cơ sở 3.070 mm, M8 thuộc hàng MPV lớn nhất phân khúc. Không gian khổng lồ này là tiền đề cho sự thoải mái bên trong. Gầm 150 mm, lốp 225/55 R18.



Điểm mạnh của M8 nằm ở hàng ghế thương gia rộng rãi, nhiều tiện nghi cao cấp và cửa trượt điện. Cốp linh hoạt 516–1.586 lít. Đây là không gian đưa đón đúng nghĩa.



Khối 2.0L tăng áp cho 248 mã lực và 400 Nm, hộp số 8 cấp, dẫn động cầu trước. Đủ mạnh để kéo chiếc MPV lớn này một cách êm ái.

Cộng: rộng, sang, ghế thương gia thoải mái, giá tốt so với MPV sang khác. Trừ: kích thước lớn khó đi phố, thương hiệu mới nên thanh khoản hạn chế.
Dữ liệu tham khảo phiên bản GL Master (đời 2024) do Tinbanxe.vn tổng hợp, có thể khác theo phiên bản.
| Động cơ/hộp số | |
|---|---|
| Kiểu động cơ | 2.0T GDI |
| Dung tích (cc) | 1.991 |
| Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) | 248/5.250 |
| Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) | 400/1.750-4.000 |
| Hộp số | 8AT |
| Hệ dẫn động | FWD |
| Loại nhiên liệu | Xăng |
| Kích thước/trọng lượng | |
| Số chỗ | 7 |
| Kích thước dài x rộng x cao (mm) | 5.212 x 1.893 x 1.823 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 3.070 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 150 |
| Bán kính vòng quay (mm) | 5.500 |
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 65 |
| Dung tích khoang hành lý (lít) | 516/1586 khi gập hàng ghế thứ 3 |
| Trọng lượng bản thân (kg) | 2.080 |
| Lốp, la-zăng | 225/55 R18 |
| Hệ thống treo/phanh | |
| Treo trước | MacPherson |
| Treo sau | Đa liên kết |
| Phanh trước | Đĩa |
| Phanh sau | Đĩa |
| Ngoại thất | |
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn sương mù | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện, gập diệng |
| Cửa trượt điện | Hai bên |
| Nội thất | |
| Chất liệu bọc ghế | Da |
| Điều chỉnh ghế lái | Chỉnh điện 8 hướng |
| Điều chỉnh ghế phụ | Chỉnh tay 4 hướng |
| Hàng ghế thứ hai | Chỉnh tay tiến/lùi |
| Hàng ghế thứ ba | Chỉnh tay, gập 40/60 |
| Bảng đồng hồ tài xế | LCD 12,3 inch |
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 10,1 inch |
| Chất liệu bọc vô-lăng | Da |
| Điều hoà | Tự động 3 vùng |
| Hệ thống loa | 8 loa |
| Cửa kính một chạm | Ghế trước và ghế thứ hai |
| Hỗ trợ vận hành | |
| Chế độ lái | Eco/Comfort/Sport |
| Công nghệ an toàn | |
| Số túi khí | 6 |
| Cảm biến lùi | 1 |
GAC M8 cũ trên thị trường dao động khoảng 1,700 – 1,800 triệu tùy đời, phiên bản và tình trạng. Xem bảng giá theo đời ở trên.
GAC M8 cũ giúp tiết kiệm chi phí so với xe mới. Nên kiểm tra kỹ số km (ODO), lịch sử bảo dưỡng, giấy tờ pháp lý và lái thử trước khi mua. Tham khảo GAC M8 cũ và thông số kỹ thuật GAC M8.