Đình Du Ford
XUÂN DUY AUTO
LÂM VĂN HẸN
Hoàng Như Ái
Ô TÔ XE MÁY VY BẢO
vu hoai Nam
Nguyễn Hữu Dự
Linh mua bán ô tô bình dương
Auto Đại Phát
Ước Nguyễn
Ô TÔ XE MÁY VY BẢO
Thi Moto Thủ Đức
Hiếu xe lướt
Tinbanxe.vn tổng hợp tin rao mua bán Ford Ecosport — hiện có khoảng 97 tin các đời 2014–2021. Giá tham khảo thay đổi theo đời, phiên bản, số km và tình trạng xe. Bảng dưới đây tổng hợp giá theo từng đời:
| Đời xe | Giá tham khảo | Gợi ý lựa chọn |
|---|---|---|
| Ford Ecosport 2021 | khoảng 455 triệu | Xe gần như mới, ODO thấp |
| Ford Ecosport 2020 | khoảng 415 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Ford Ecosport 2019 | khoảng 375 triệu | Nhiều lựa chọn nhất, dễ so giá |
| Ford Ecosport 2018 | khoảng 355 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Ford Ecosport 2017 | khoảng 315 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Ford Ecosport 2016 | khoảng 280 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Ford Ecosport 2015 | khoảng 270 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Ford Ecosport 2014 | khoảng 252 triệu | Giá mềm, phù hợp ngân sách vừa |
Giá tham khảo theo tin đăng thực tế trên Tinbanxe.vn, có thể thay đổi theo phiên bản, ODO và tình trạng xe.
Dù đã ngừng bán, Ecosport vẫn là cái tên quen thuộc trên thị trường xe cũ. Đây là chiếc suv đô thị cỡ nhỏ, gầm cao, hợp với người độc thân hay gia đình nhỏ cần một chiếc xe linh hoạt để đi phố.
Rất nhỏ gọn với chiều dài chỉ 4.096 mm nhưng gầm cao tới 175 mm, Ecosport luồn lách và đỗ xe cực dễ trong khi vẫn ngồi cao thoáng tầm nhìn. Lốp 205/50 R17.



Nội thất đơn giản, thực dụng, một số bản có màn hình giải trí SYNC dễ dùng. Không gian phù hợp cho 5 người trong đô thị, dù khoang sau hơi khiêm tốn.



Bản phổ biến dùng khối 1.5L ba xi-lanh cho 123 mã lực và 151 Nm, hộp số 6 cấp, tiêu thụ khoảng 7,53 lít/100 km. Sức mạnh đủ dùng cho đô thị, gầm cao tự tin đường xấu.


Cộng: nhỏ gọn, gầm cao, dễ lái, giá cũ rẻ. Trừ: khoang sau và cốp nhỏ, xe đã ngừng bán nên cần lưu ý phụ tùng; kiểm tra kỹ trước khi mua.
Dữ liệu tham khảo phiên bản 1.5 AT Trend (đời 2021) do Tinbanxe.vn tổng hợp, có thể khác theo phiên bản.
| Động cơ/hộp số | |
|---|---|
| Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) | 123/6500 |
| Dung tích (cc) | 1.498 |
| Hệ dẫn động | Cầu trước |
| Hộp số | 6 cấp |
| Kiểu động cơ | 3 xi-lanh thẳng hàng, Duratec Ti-VCT |
| Loại nhiên liệu | Xăng |
| Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) | 151/4500 |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) | 7,53 |
| Kích thước/trọng lượng | |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.519 |
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 52 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 175 |
| Kích thước dài x rộng x cao (mm) | 4096x1765x1665 |
| Lốp, la-zăng | 205/50 R17 |
| Số chỗ | 5 |
| Hệ thống treo/phanh | |
| Phanh sau | Tang trống |
| Phanh trước | Đĩa |
| Treo sau | Thanh Xoắn |
| Treo trước | MacPherson với thanh cân bằng |
| Ngoại thất | |
| Đèn chiếu gần | Halogen |
| Đèn chiếu xa | Halogen |
| Đèn hậu | Halogen |
| Nội thất | |
| Bảng đồng hồ tài xế | Màn hình đen trắng |
| Chất liệu bọc ghế | Nỉ |
| Chất liệu bọc vô-lăng | Da |
| Hàng ghế thứ hai | Gập 60/40 |
| Hệ thống loa | 6 |
| Màn hình giải trí | Mà hình 8 cảm ứng inch |
| Điều hoà | 1 |
| Hỗ trợ vận hành | |
| Trợ lực vô-lăng | Điện |
| Công nghệ an toàn | |
| Số túi khí | 5 |
Ford Ecosport cũ trên thị trường dao động khoảng 252 – 455 triệu tùy đời, phiên bản và tình trạng. Xem bảng giá theo đời ở trên.
Ford Ecosport cũ giúp tiết kiệm chi phí so với xe mới. Nên kiểm tra kỹ số km (ODO), lịch sử bảo dưỡng, giấy tờ pháp lý và lái thử trước khi mua. Tham khảo Ford Ecosport cũ và thông số kỹ thuật Ford Ecosport.