Nguyễn Đắc Lộc
Hoàng Phát
Hoàng Phát
sơn nguyễn
Nguyễn Đắc Lộc
sơn nguyễn
Tinbanxe.vn tổng hợp tin rao mua bán BYD Atto 3 — hiện có khoảng 7 tin các đời 2010–2025. Giá tham khảo thay đổi theo đời, phiên bản, số km và tình trạng xe. Bảng dưới đây tổng hợp giá theo từng đời:
| Đời xe | Giá tham khảo | Gợi ý lựa chọn |
|---|---|---|
| BYD Atto 3 2025 | khoảng 700 triệu | Xe gần như mới, ODO thấp |
| BYD Atto 3 2024 | khoảng 650 triệu | Nhiều lựa chọn nhất, dễ so giá |
| BYD Atto 3 2010 | khoảng 79 triệu | Giá mềm, phù hợp ngân sách vừa |
Giá tham khảo theo tin đăng thực tế trên Tinbanxe.vn, có thể thay đổi theo phiên bản, ODO và tình trạng xe.
Atto 3 là mẫu xe góp công lớn đưa tên tuổi BYD vượt ra ngoài biên giới Trung Quốc. Đây là chiếc suv điện hạng B+ với thiết kế nội thất sáng tạo và bộ pin Blade an toàn làm điểm tựa.
Dài 4.455 mm, gầm 150 mm, lốp 215/60 R17. Atto 3 mang dáng SUV trẻ trung, hiện đại, dễ tiếp cận với số đông.



Đây là điểm gây chú ý: khoang lái với màn hình xoay lớn và nhiều chi tiết thiết kế lấy cảm hứng từ phòng gym (như dây đàn ở cửa). Không gian rộng rãi cho 5 người, cốp 440 lít.



Mô-tơ điện 201 mã lực và 310 Nm đặt cầu sau (RWD), pin Blade 49,92 kWh cho quãng đường khoảng 410 km, tăng tốc 0–100 km/h trong 7,3 giây. Bố cục cầu sau giúp cảm giác lái cân bằng hơn nhiều xe điện cùng tầm.


Dữ liệu tham khảo phiên bản Dynamic (đời 2024) do Tinbanxe.vn tổng hợp, có thể khác theo phiên bản.
| Động cơ/hộp số | |
|---|---|
| Hộp số | 1 cấp |
| Hệ dẫn động | Cầu sau (RWD) |
| Tầm hoạt động (km) | 410 |
| Loại pin | Blade battery |
| Dung lượng pin | 49,92 |
| Công suất môtơ điện (mã lực) | 201 |
| Mô-men xoắn môtơ điện (Nm) | 310 |
| Thời gian tăng tốc từ 0-100 km/h (giây) | 7,3 |
| Bộ sạc tiêu chuẩn theo xe | 7 kWh |
| Kích thước/trọng lượng | |
| Số chỗ | 5 |
| Kích thước dài x rộng x cao (mm) | 4.455 x 1.875 x 1.615 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.720 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 150 |
| Dung tích khoang hành lý (lít) | 440 |
| Trọng lượng bản thân (kg) | 2.090 |
| Lốp, la-zăng | 215/60-R17 |
| Hệ thống treo/phanh | |
| Treo trước | MacPherson |
| Treo sau | Đa liên kết 5 điểm |
| Phanh trước | Đĩa |
| Phanh sau | Đĩa |
| Ngoại thất | |
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện |
| Nội thất | |
| Chất liệu bọc ghế | Da |
| Điều chỉnh ghế lái | Điện |
| Nhớ vị trí ghế lái | Không |
| Điều chỉnh ghế phụ | Cơ |
| Bảng đồng hồ tài xế | 5 inch |
| Chất liệu bọc vô-lăng | Da PU |
| Hàng ghế thứ hai | Gập 60:40 |
| Điều hoà | Tự động |
| Màn hình giải trí | 12,8 inch |
| Hệ thống loa | 6 |
| Điều chỉnh vô-lăng | Cơ |
| Hỗ trợ vận hành | |
| Trợ lực vô-lăng | Điện |
| Công nghệ an toàn | |
| Số túi khí | 4 |
BYD Atto 3 cũ trên thị trường dao động khoảng 79 – 700 triệu tùy đời, phiên bản và tình trạng. Xem bảng giá theo đời ở trên.
BYD Atto 3 cũ giúp tiết kiệm chi phí so với xe mới. Nên kiểm tra kỹ số km (ODO), lịch sử bảo dưỡng, giấy tờ pháp lý và lái thử trước khi mua. Tham khảo BYD Atto 3 cũ và thông số kỹ thuật BYD Atto 3.