•  196/1/29 Cộng Hòa, P.12, TP.HCM

Mini Cooper

Khoảng giá: 1,479 Tỷ - 1,799 Tỷ
Trên đây là một số chi phí cố định quý khách hàng buộc phải trả khi mua và đăng ký xe. Các chi phí khác có thể phát sinh (và không bắt buộc) trong quá trình đăng ký xe.

Giá lăn bánh

Tại Việt Nam, Mini Cooper được phân phân phối chính hãng 3 phiên bản. Giá lăn bánh tham khảo như sau:
*Kéo sang phải để xem đầy đủ giá lăn bánh theo khu vực

Tên phiên bản Giá niêm yết Hà Nội Hồ Chí Minh Hà Tĩnh Cần Thơ Hải Phòng Lào Cai Cao Bằng Lạng Sơn Sơn La Quảng Ninh Tỉnh/TP Khác
MINI Cooper 5-Door 1,479,000,000 1,694 Tỷ 1,665 Tỷ 1,67 Tỷ 1,675 Tỷ 1,675 Tỷ 1,675 Tỷ 1,675 Tỷ 1,675 Tỷ 1,675 Tỷ 1,675 Tỷ 1,646 Tỷ
MINI Cooper S 1,790,000,000 2,043 Tỷ 2,007 Tỷ 2,015 Tỷ 2,024 Tỷ 2,024 Tỷ 2,024 Tỷ 2,024 Tỷ 2,024 Tỷ 2,024 Tỷ 2,024 Tỷ 1,988 Tỷ
MINI Cooper S 5-Door 1,799,000,000 2,053 Tỷ 2,017 Tỷ 2,025 Tỷ 2,034 Tỷ 2,034 Tỷ 2,034 Tỷ 2,034 Tỷ 2,034 Tỷ 2,034 Tỷ 2,034 Tỷ 1,998 Tỷ

Liên hệ lái thử - Mua trả góp - Ưu đãi

Hỗ trợ 24/7

Liên hệ quảng cáo

Kiều Dung

Liên hệ quảng cáo

Mini Cooper 2022 tiếp tục là cái tên được nhiều khách hàng Việt Nam ưa chuộng. Thiết kế độc đáo không đụng hàng, nội ngoại thất sang trọng cùng khối động cơ mạnh mẽ giúp Mini Cooper S tiếp tục được người dùng mong chờ. Hiện nay Mini Cooper S có 3 phiên bản là: Mini Cooper S 3 cửa, 5 cửa và Convertible.

Mini là thương hiệu xe nổi tiếng của Anh quốc ra đời 1959 và gia nhập tập đoàn BMW từ 1994. Mini từng là biểu tượng nổi tiếng của Anh vào những năm 1960. Những mẫu xe Mini Cooper được nhập khẩu nguyên chiếc vào Việt Nam từ 2013. Trong đó Mini Cooper S là 1 trong số các mẫu xe rất được ưa chuộng. Hiện nay Mini Cooper S 2022 vẫn là cái tên sáng giá được nhiều người săn đón. 

Nội Thất

Thiết kế vô lăng & táp lô

Táp lô của Mini Cooper S thiết kế độc đáo với bảng điều khiển tập hợp vô số hình tròn kích thước lớn nhỏ khác nhau. Ngoài ra còn có công tắc điều khiển mang phong cách retro. Cụm đồng hồ hiển thị thông số vận hành hình tròn khá đẹp mắt.

Mini Cooper S có vô lăng 3 chấu bọc da kiểu thể thao với các đường viền kim loại, nằm giữa là logo Mini. Vô lăng tích hợp nhiều nút bấm như điều chỉnh âm thanh, đàm thoại rảnh tay… nằm 2 bên hỗ trợ tài xế. 

Thiết kế ghế ngồi

Mini Cooper S 3 cửa có 4 chỗ ngồi trong khi phiên bản 5 cửa là 5 chỗ ngồi. Cả 2 phiên bản đều có không gian để chân và đầu ở hàng ghế trước rộng rãi, phù hợp cho cả những người cao 1m80. Nhưng hàng ghế sau phiên bản 5 cửa khá chật với không gian để chân eo hẹp không hợp với người 1m80. Tuy nhiên vì không gian đầu bổ sung 15mm nên chiều cao của mái xe được tăng lên. 

Toàn bộ ghế được bọc da Sensatec cao cấp, ghế trước thiết kế phong cách thể thao cung cấp tầm nhìn phía trước tuyệt vời. Ghế có thiết kế khoa học giúp người ngồi duy trì trọng tâm trên xe. Toàn bộ ghế ngồi tích hợp chỉnh tay 4 hướng nhưng ghế lái là 6 hướng.

Đánh giá xe Mini Cooper S 2022 về khoang hành lý

Mini Cooper S 2022 sở hữu khoang hành lý với thể tích khoảng 211L. Nếu người dùng muốn mở rộng không gian chứa đồ thì có thể gập hàng ghế thứ 2 theo tỷ lệ 60/40.

Tin bán xe là website chuyên cung cấp dịch vụ mua bán xe ô tô uy tín hàng đầu Việt Nam.
 

Ngoại Thất

Thiết kế đầu xe

Ở Mini Cooper S 2022, đèn pha mới có kích thước tương tự đèn pha thế hệ cũ trong khi lưới tản nhiệt cùng cản trước xe có nhiều thay đổi hơn. Mini Cooper S 2022 sử dụng lưới tản nhiệt hình lục giác dạng tổ ong với kích thước lớn thay cho kiểu chia đôi trước đây. Điểm nổi bật của đầu xe chính là thanh mạ crom nằm ngang nối liền 2 viền dưới nắp capô thể hiện sự cá tính và độc đáo. 
Cụm đèn pha được bao quanh bởi viền mạ crom bo tròn theo kiểu truyền thống. Xe sử dụng đèn pha Halogen tiêu chuẩn hoặc Led tùy chọn. Hệ thống chiếu sáng đầu xe còn có đèn sương mù cũng gia tăng kích thước so với tổng thể đầu xe. Đây cũng chính là điểm giúp tăng khả năng quan sát của tài xế ở tất cả điều kiện thời tiết.

Lỗ thông gió được chia thành 3 khoang rõ rệt và có kích thước rộng hơn ở phiên bản Mini Cooper S 5 cửa. Trong khi đó với phiên bản 3 cửa lỗ thông gió hẹp và liền khối với nhau.

Thiết kế thân xe

Thân xe Mini Cooper S 2022 vẫn ngắn tương tự các thế hệ trước nhưng vuông vắn hơn. Phiên bản 3 cửa có chiều dài 3.850mm, chiều dài cơ sở 2.495mm. Trong khi phiên bản 5 cửa chiều dài 4.005mm, chiều dài cơ sở 2.567mm.

Xe sở hữu gương chiếu hậu gập tay và chỉnh cơ với màu cùng thân xe. Điểm nhấn đặc biệt trên thân xe chính là tay nắm cửa được mạ crom sáng bóng. Mặc dù Cooper S có thân xe ngắn nhưng vòm bánh xe cực lớn và ôm trọn bộ mâm 17 inch. Đây chính là đặc điểm mang đến vẻ đẹp nam tính cho Mini Cooper S. 

Khung gầm xe được phát triển dựa vào nền tảng BMW nhưng vẫn mang xu hướng đương thời. Xe tiếp tục chọn lối thiết kế nhỏ gọn theo đúng tiêu chí. Đặc biệt phiên bản lần này tiếp tục lấy cảm hứng từ những đường tròn gợi cảm với thiết kế táo báo và độc đáo.

Khách hàng có xe Mini Cooper cần bán có thể tham khảo đăng tin tại mua bán xe Mini Cooper.

Thiết kế đuôi xe

Cooper S thiết kế đuôi xe mang phong cách thể thao sang trọng khi tạo hình vuông vắn và cụm đèn hậu hình trụ bo tròn góc. Đèn hậu sử dụng công nghệ Led nằm ngay hốc hình chữ nhật ở 2 bên hông và được viền crom sáng bóng. Đặc biệt thiết kế kiểu Jack Union ấn tượng với đèn xi nhan nhỏ gọn hiển thị ngang, đèn phanh hiển thị đứng còn đèn đuôi dạng chéo tạo nên hiệu ứng hình quốc kỳ Anh kể cả khi đèn không chiếu sáng.

Bên dưới là cản sau tích hợp đèn phản quang cùng ống xả thép không gỉ nằm sát nhau và ở giữa trung tâm. Việc đặt ống xả ở trung tâm đã được thực hiện từ phiên bản trước chỉ khác là lần này nó di chuyển lên trên cản sau. Đèn phanh Led nằm trên cánh lướt gió màu đen và camera lùi đặt dưới logo MINI. 

Tiện Nghi

Trang bị tiện nghi giải trí

Xe sở hữu màn hình giải trí kích thước 6.5 inch bao quanh là khung tròn có trang bị đèn Led thay đổi nhiều màu sắc rất đẹp mắt. Màn hình còn tích hợp hệ thống thông tin giải trí mới mô phỏng theo Drive của BMW. Người dùng không cần lo lắng vì nó rất dễ sử dụng một khi chủ nhân xe đã làm quen với nó. 

Xem thêm : Bảng giá xe ô tô cập nhật chi tiết mới nhất

Hệ thống thông tin giải trí của Mini Cooper S gồm có  MINI Visual Boost, đài AM/FM, đầu CD, kết nối AUX/USB/Bluetooth, hệ thống dữ liệu Radio. Ngoài ra còn có dàn âm thanh 6 loa cao cấp đem đến những âm thanh chân thực và sống động. 
Xe trang bị hệ thống điều hòa tự động hiện đại với khả năng làm mát nhanh và sâu hơn. Do đó khoang cabin của xe luôn duy trì được không khí mát lạnh. Xe còn sở hữu hệ thống lọc không khí, bụi bẩn do đó người dùng an tâm được hít thở bầu không khí trong lành, thoáng đãng. Mini Cooper S còn trang bị nhiều tiện ích khác như :

•    Kệ nghỉ chân dành cho tài xế.
•    2 Ổ cắm điện 12V.
•    Cửa sổ điều chỉnh điện.
•    Đèn bản đồ phía trước.
•    Hộp đựng găng tay.
•    Ngăn làm mát.
•    Tính năng khóa cửa tự động.
•    Khóa cửa điện.

Động cơ vận hành
 
Cả 2 phiên bản Mini Cooper S 3 cửa và 5 cửa đều trang bị động cơ TwinPower Turbo 4 xi lanh thẳng hàng 2.0L. Công suất cực đại 192 mã lực tại 5.000 – 6.000 vòng/phút. Mô men xoắn cực đại 280Nm tại 1.350 – 4.600 vòng/phút. Mini Cooper S có khả năng tăng tốc từ 0 - 100km/h chỉ trong 6.7s. Tốc độ tối đa là 235km/h.

Mini Cooper S còn trang bị hộp số tự động 7 cấp STEPTRONIC kết hợp hệ dẫn động cầu trước giúp xe vọt cực tốt, lướt trên đường rất êm. Động cơ mạnh mẽ giúp chiếc Mini Cooper S nhanh nhẹn, tràn đầy năng lượng trong mọi tình huống chạy trên đường.

Cảm giác lái

Mini Cooper S sở hữu hệ thống treo thể thao đem đến trải nghiệm lái thú vị, mạnh mẽ và sống động. Đặc biệt mỗi khi vào khúc cua xe cung cấp khả năng bám đường rất ấn tượng, độ ổn định thân xe chắc chắn.
Xe cũng khá êm ái khi chạy trên đường nhờ vào việc tăng cường sử dụng hệ thống giảm xóc khí nén hiện đại cùng  treo trước dạng Strut. Đồng thời còn có hệ thống treo sau dạng đa liên kết với lò xo cuộn. Ngoài ra xe còn trang bị bộ lốp trước - sau dày với thông số P195/55WR16.

Người lái Mini Cooper S 2022 khá tự tin và thích ứng nhanh với tốc độ nhờ vào việc tích hợp phanh trước - sau dạng địa thông gió hoặc đĩa đặc. Người lái điều khiển vô lăng cũng nhẹ nhàng hơn nhờ vào việc sử dụng tay lái trợ lực điện. 

Mức tiêu hao nhiên liệu (động cơ xăng & dầu)

Điểm cộng lớn của Mini Cooper S chính là tích hợp tính năng tự dừng động cơ nhằm tiết kiệm nhiên liệu hiệu quả. Mức tiêu hao nhiên liệu trung bình của Mini Cooper S 2022 là 6.3L/Km và 5.6L/Km cho phiên bản 3 cửa. Trong khi đó, phiên bản 5 cửa có mức tiêu hao nhiên liệu 6.1L/100Km và 7L/100Km. Convertible chỉ tiêu hao nhiên liệu ở mức 5.8L/100Km.

Khách hàng có nhu cầu xem thêm các dòng xe Mini có thể theo dõi thêm tại mua bán xe ô tô Mini.

An Toàn

Trang bị tiện nghi giải trí

Xe sở hữu màn hình giải trí kích thước 6.5 inch bao quanh là khung tròn có trang bị đèn Led thay đổi nhiều màu sắc rất đẹp mắt. Màn hình còn tích hợp hệ thống thông tin giải trí mới mô phỏng theo Drive của BMW. Người dùng không cần lo lắng vì nó rất dễ sử dụng một khi chủ nhân xe đã làm quen với nó. 

Xem thêm : Bảng giá xe ô tô cập nhật chi tiết mới nhất

Hệ thống thông tin giải trí của Mini Cooper S gồm có  MINI Visual Boost, đài AM/FM, đầu CD, kết nối AUX/USB/Bluetooth, hệ thống dữ liệu Radio. Ngoài ra còn có dàn âm thanh 6 loa cao cấp đem đến những âm thanh chân thực và sống động. 
Xe trang bị hệ thống điều hòa tự động hiện đại với khả năng làm mát nhanh và sâu hơn. Do đó khoang cabin của xe luôn duy trì được không khí mát lạnh. Xe còn sở hữu hệ thống lọc không khí, bụi bẩn do đó người dùng an tâm được hít thở bầu không khí trong lành, thoáng đãng. Mini Cooper S còn trang bị nhiều tiện ích khác như :

•    Kệ nghỉ chân dành cho tài xế.
•    2 Ổ cắm điện 12V.
•    Cửa sổ điều chỉnh điện.
•    Đèn bản đồ phía trước.
•    Hộp đựng găng tay.
•    Ngăn làm mát.
•    Tính năng khóa cửa tự động.
•    Khóa cửa điện.

Động cơ vận hành
 
Cả 2 phiên bản Mini Cooper S 3 cửa và 5 cửa đều trang bị động cơ TwinPower Turbo 4 xi lanh thẳng hàng 2.0L. Công suất cực đại 192 mã lực tại 5.000 – 6.000 vòng/phút. Mô men xoắn cực đại 280Nm tại 1.350 – 4.600 vòng/phút. Mini Cooper S có khả năng tăng tốc từ 0 - 100km/h chỉ trong 6.7s. Tốc độ tối đa là 235km/h.

Mini Cooper S còn trang bị hộp số tự động 7 cấp STEPTRONIC kết hợp hệ dẫn động cầu trước giúp xe vọt cực tốt, lướt trên đường rất êm. Động cơ mạnh mẽ giúp chiếc Mini Cooper S nhanh nhẹn, tràn đầy năng lượng trong mọi tình huống chạy trên đường.

Cảm giác lái

Mini Cooper S sở hữu hệ thống treo thể thao đem đến trải nghiệm lái thú vị, mạnh mẽ và sống động. Đặc biệt mỗi khi vào khúc cua xe cung cấp khả năng bám đường rất ấn tượng, độ ổn định thân xe chắc chắn.
Xe cũng khá êm ái khi chạy trên đường nhờ vào việc tăng cường sử dụng hệ thống giảm xóc khí nén hiện đại cùng  treo trước dạng Strut. Đồng thời còn có hệ thống treo sau dạng đa liên kết với lò xo cuộn. Ngoài ra xe còn trang bị bộ lốp trước - sau dày với thông số P195/55WR16.

Người lái Mini Cooper S 2022 khá tự tin và thích ứng nhanh với tốc độ nhờ vào việc tích hợp phanh trước - sau dạng địa thông gió hoặc đĩa đặc. Người lái điều khiển vô lăng cũng nhẹ nhàng hơn nhờ vào việc sử dụng tay lái trợ lực điện. 

Mức tiêu hao nhiên liệu (động cơ xăng & dầu)

Điểm cộng lớn của Mini Cooper S chính là tích hợp tính năng tự dừng động cơ nhằm tiết kiệm nhiên liệu hiệu quả. Mức tiêu hao nhiên liệu trung bình của Mini Cooper S 2022 là 6.3L/Km và 5.6L/Km cho phiên bản 3 cửa. Trong khi đó, phiên bản 5 cửa có mức tiêu hao nhiên liệu 6.1L/100Km và 7L/100Km. Convertible chỉ tiêu hao nhiên liệu ở mức 5.8L/100Km.

Khách hàng có nhu cầu xem thêm các dòng xe Mini có thể theo dõi thêm tại mua bán xe ô tô Mini.

Mini Cooper Đang bán

Thông số kỹ thuật xe Mini Cooper

    • Kiểu động cơ
      Xăng, I4, TwinPower Turbo,
    • Dung tích (cc)
      1.998
    • Công suất (mã lực)/vòng tua (vòng/phút)
      192 hp/5,000 - 6,000 vòng/phút
    • Mô-men xoắn (Nm)/vòng tua (vòng/phút)
      280 Nm/1,350 - 4,600 vòng/phút
    • Hộp số
      Ly hợp kép 7 cấp Steptronic
    • Hệ dẫn động
      4 bánh
    • Loại nhiên liệu
      Xăng
    • Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km)
      5,6
    • Tầm hoạt động (km)
    • Thời gian sạc nhanh
    • Loại pin
    • Dung lượng pin
    • Cần số điện tử
    • Số chỗ
      4
    • Kích thước dài x rộng x cao (mm)
      4005 / 1727 / 1425 mm
    • Chiều dài cơ sở (mm)
      2567 mm
    • Khoảng sáng gầm (mm)
    • Dung tích bình nhiên liệu (lít)
      44
    • Trọng lượng bản thân (kg)
      1.345
    • Trọng lượng toàn tải (kg)
    • Lốp, la-zăng
      Mâm hợp kim Rail Spoke hai màu, 17 inch
    • Bán kính vòng quay (mm)
    • Thể tích khoang hành lý (lít)
      278
    • Đèn chiếu xa
      LED
    • Đèn chiếu gần
      LED
    • Đèn ban ngày
      LED
    • Đèn hậu
      LED
    • Đèn pha tự động bật/tắt
    • Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
    • Đèn phanh trên cao
    • Sấy gương chiếu hậu
    • Ăng ten vây cá
    • Cốp đóng/mở điện
    • Đèn pha tự động xa/gần
    • Gương chiếu hậu
      Tự động
    • Gạt mưa tự động
    • Mở cốp rảnh tay
    • Tùy chọn sơn hai màu
    • Chất liệu bọc ghế
      Da
    • Ghế lái chỉnh điện
      Tự động
    • Ghế phụ chỉnh điện
    • Điều hoà
      Chỉnh điện
    • Màn hình trung tâm
      Màn hình hiển thị thông tin
    • Hệ thống loa
    • Thông gió (làm mát) ghế lái
    • Thông gió (làm mát) ghế phụ
    • Sưởi ấm ghế lái
    • Sưởi ấm ghế phụ
    • Chìa khoá thông minh
    • Cửa gió hàng ghế sau
    • Cửa sổ trời
    • Kết nối Apple CarPlay
    • Kết nối Android Auto
    • Ra lệnh giọng nói
    • Đàm thoại rảnh tay
    • Lọc không khí
    • Kiểm soát chất lượng không khí
    • Trợ lý ảo
    • Massage ghế lái
    • Massage ghế phụ
    • Bảng đồng hồ tài xế
      Đồng hồ hiển thị số ki lô mét
    • Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
    • Chất liệu bọc vô-lăng
      Da
    • Hàng ghế thứ hai
      Gập điện
    • Hàng ghế thứ ba
    • Khởi động nút bấm
    • Cửa kính một chạm
      1
    • Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
    • Tựa tay hàng ghế trước
    • Tựa tay hàng ghế sau
    • Kết nối WiFi
    • Kết nối USB
    • Kết nối Bluetooth
    • Radio AM/FM
    • Sạc không dây
    • Cửa sổ trời toàn cảnh
    • Kết nối AUX
    • Nhớ vị trí ghế lái
    • Điều hướng (bản đồ)
    • Khởi động từ xa
    • Cửa hít
    • Sưởi vô-lăng
    • Điều khiển bằng cử chỉ
    • Apple CarPlay và Android auto
    • Chất liệu nội thất
    • Sấy vô-lăng
    • Trần sao
    • Trần vật liệu Alcatara
    • Vách ngăn khoang lái và Cabin - kèm tivi
    • Ghế độc lập - có bệ đỡ chân
    • Trợ lực vô-lăng
      1
    • Nhiều chế độ lái
    • Phanh tay điện tử
    • Giữ phanh tự động
    • Hỗ trợ đỗ xe chủ động
    • Hỗ trợ đọc biển báo, tín hiệu giao thông
    • Quản lý xe qua app điện thoại
    • Phanh điện tử
    • Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
    • Lẫy chuyển số trên vô-lăng
    • Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
    • Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
    • Kiểm soát gia tốc
    • Đánh lái bánh sau
    • Giới hạn tốc độ
    • Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop)
    • Số túi khí
      4
    • Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
    • Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
    • Chống bó cứng phanh (ABS)
    • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
    • Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
    • Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
    • Cảnh báo điểm mù
    • Cảm biến lùi
    • Camera lùi
    • Cảnh báo chệch làn đường
    • Hỗ trợ giữ làn
    • Tự động chuyển làn
    • Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
    • Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
    • Cảnh báo tài xế buồn ngủ
    • Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
    • Cảm biến áp suất lốp
    • Cảm biến khoảng cách phía trước
    • Cảnh báo tiền va chạm
    • Hỗ trợ chuyển làn
    • Cảnh báo giao thông khi mở cửa
    • Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
    • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    • Hỗ trợ đổ đèo
    • Camera 360 độ
    • Camera quan sát điểm mù
    • Chống tăng tốc đột ngột (đạp nhầm chân ga)
    • Cảnh báo phương tiện phía trước khởi hành
    • Ổn định thân xe khi gió thổi ngang
    • Thông báo xe trước khởi hành
    • Treo trước
      1
    • Treo sau
      1
    • Phanh trước
      1
    • Phanh sau
      1

Uu diem Ưu điểm

  • Động cơ mạnh mẽ, xử lý linh hoạt
  • Không gian nội thất sang trọng
  • Khả năng tiết kiệm nhiên liệu tốt

Nhuoc diem Nhược điểm

  • Giá thành hơi cao
  • Cốp xe không chưa được nhiều đồ
  • Hàng ghế sau không thoải mái khi để chân

MINI Cooper 5-Door

1,479,000,000 VND

MINI Cooper S

1,790,000,000 VND

MINI Cooper S 5-Door

1,799,000,000 VND

So sánh Mini Cooper với đối thủ

Dòng xe: Mini Cooper
Điểm trung bình: 8.6/10

Điểm chi tiết

Nội thất 8.5
Ngoại thất 8.5
Hiệu suất 8.5
Nhiên liệu 8.6
Giá xe 8.8

Hỏi đáp

Giá xe Mini Cooper S 2022 sẽ tùy thuộc từng phiên bản 3 cửa, 5 cửa và Convertible từ 2,049 tỷ đồng.
Hiện nay Mini Cooper S 2022 có 11 màu sắc ngoại thất cơ bản để người dùng lựa chọn.
Hiện nay Mini Cooper S có 3 phiên bản là: Mini Cooper S 3 cửa, 5 cửa và Convertible.
Mini Cooper S 2022 tiếp tục là cái tên được nhiều khách hàng Việt Nam ưa chuộng. Thiết kế độc đáo không đụng hàng, nội ngoại thất sang trọng cùng khối động cơ mạnh mẽ giúp Mini Cooper S tiếp tục được người dùng mong chờ.

Bán xe Mini Cooper theo năm

2020 2018 2016 2015 2014 2012 2010 2008 2006 2005
Vay ưu đãi trả góp, lái thử
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây