•  196/1/29 Cộng Hòa, P.12, TP.HCM

Mercedes AMG G63

Khoảng giá: 10,95 Tỷ - 10,95 Tỷ
Trên đây là một số chi phí cố định quý khách hàng buộc phải trả khi mua và đăng ký xe. Các chi phí khác có thể phát sinh (và không bắt buộc) trong quá trình đăng ký xe.

Giá lăn bánh

Tại Việt Nam, Mercedes AMG G63 được phân phân phối chính hãng 1 phiên bản. Giá lăn bánh tham khảo như sau:
*Kéo sang phải để xem đầy đủ giá lăn bánh theo khu vực

Tên phiên bản Giá niêm yết Hà Nội Hồ Chí Minh Hà Tĩnh Cần Thơ Hải Phòng Lào Cai Cao Bằng Lạng Sơn Sơn La Quảng Ninh Tỉnh/TP Khác
Mercedes-Benz G63 AMG 10,950,000,000 12,302 Tỷ 12,083 Tỷ 12,182 Tỷ 12,283 Tỷ 12,283 Tỷ 12,283 Tỷ 12,283 Tỷ 12,283 Tỷ 12,283 Tỷ 12,283 Tỷ 12,064 Tỷ

Liên hệ lái thử - Mua trả góp - Ưu đãi

Hỗ trợ 24/7

Liên hệ quảng cáo

Kiều Dung

Liên hệ quảng cáo

Với đặc tính là một mẫu xe địa hình, Mercedes AMG G63 được ví như một “cỗ xe tăng” bất bại trong phân khúc. Sở hữu nhiều công nghệ hiện đại nhất hiện nay bởi vậy nên Mercedes AMG G63 2022 có giá bán không hề rẻ. Với ngoại hình thể thao hầm hố cùng những đặc điểm đặc biệt  Mercedes AMG G63 2022 đã và đang trở thành đối thủ đáng gờm của nhiều mẫu xe tên tuổi sừng sỏ khác.

Nội Thất

Thiết kế vô lăng và táp lô

Thiết kế nội thất trong đó có vô lăng và táp lô của xe mang đến một phong cách hoàng gia cao cấp, xa hoa và đắt đỏ bậc nhất cho thấy mức độ chịu chi và chịu chơi đến từ nhà sản xuất Mercedes.

Mercedes AMG G63 2022 sử dụng vô lăng 4 chấu từ chất liệu da và gỗ cao cấp đắt đỏ. Với kiểu dáng thể thao cùng chất liệu cao cấp, đã mang đến cho người dùng cảm giác cầm nắm tốt nhất.

Khu vực táp lô của Mercedes AMG G63 2022 có không gian rộng rãi, là nơi tập trung của nhiều thiết bị công nghệ hiện đại bậc nhất hiện nay. Nổi bật nhất ở khu vực trung tâm táp lô là màn hình cảm ứng kép kích thước lớn đáp ứng nhu cầu tra cứu thông tin và giải trí của khách hàng. Phía sau vô lăng là bộ đồng hồ kỹ thuật số dạng cảm ứng cao cấp làm nổi bật không gian nội thất xe.

Khách hàng yêu thích và muốn sở hữu mẫu xe này có thể tham khảo giá bán tại mua bán xe Mercedes AMG G63.

Thiết kế ghế ngồi

Ghế ngồi của Mercedes AMG G63 2022 được cho là điểm cộng sáng giá khiến mọi khách hàng đều cảm thấy hài lòng. Ghế xe có kích thước rộng rãi với chất liệu đệm và da cao cấp mang lại cảm giác ngồi thoải mái, dễ chịu nhất ngay cả khi khách hàng di chuyển trên quãng đường dài.

Mercedes AMG G63 2022 có có hệ thống ghế ngồi được tích hợp sẵn các chức năng hiện đại như: massage, sưởi tự động, gập chỉnh điện tự động, ghi nhớ các vị trí ghế ngồi,... Khi cần thiết, ghế ngồi của xe có thể gập chỉnh điện để mở rộng không gian làm tăng thêm diện tích chứa đồ.

Khoang hành lý

Mercedes AMG G63 2022 được đánh giá là một trong những mẫu xe có khoang hành lý rộng rãi bậc nhất trong bộ sưu tập xe của Mercedes. Cụ thể xe có khoang hành lý đạt dung tích lên tới 1000L, lớn hơn rất nhiều so với các mẫu xe “đàn em” của mình.

Với kích thước khoang hành lý lớn, Mercedes AMG G63 2022 đạt lợi thế trong việc cạnh tranh với nhiều mẫu xe đối thủ khác, giúp khách hàng có thể đựng thoải mái đồ đạc, nhất là những đồ đạc cồng kềnh cho những chuyến đi chơi dài ngày.

 

Ngoại Thất

Thiết kế đầu xe

Không giống với bất kỳ mẫu xe nào trước đó của Mercedes, đầu xe của Mercedes AMG G63 2022 mang một phong cách thiết kế mới lạ và khác biệt hơn hẳn. Đây cũng chính là lý do giúp chiếc xe này có thể chinh phục được khách hàng ngay từ lần gặp đầu tiên.

Mercedes AMG G63 2022 có phần đầu xe được thiết kế vuông vắn, cân đối với phong cách thể thao hầm hố. Nhìn từ trực diện, đầu xe như một cỗ xe tăng to lớn, bất khả xâm phạm.

Ở vị trí chính giữa đầu xe vẫn là bộ lưới tản nhiệt quen thuộc. Dù có phần đầu xe kích thước lớn thế nhưng hệ thống lưới tản nhiệt của xe lại có thiết kế khá khác biệt. Mercedes AMG G63 2022 có bộ lưới tản nhiệt nhỏ gọn hơn hẳn so với đầu xe, với tạo hình chữ nhật vuông vắn, gọn gàng.

Bộ lưới tản nhiệt của Mercedes AMG G63 2022 được thiết kế từ những thanh kim loại dọc thanh mảnh được đặt song song nối tiếp nhau nổi bật nhờ lớp sơn đen bóng. Ở vị trí trung tâm tấm lưới là logo quen thuộc quyền lực của Mercedes.

Nhìn tổng thể có thể thấy đầu xe được thiết kế theo kiểu dáng cổ điển như những mẫu xe trong thập niên 90 trong đó hệ thống đèn pha cũng mang đến vẻ đẹp vô cùng đặc biệt. Tuy nhiên, Mercedes AMG G63 2022 sử dụng cụm đèn pha có tạo hình tròn mang đến phong cách truyền thống cổ điển nhưng có nhiều điểm khác biệt hoàn toàn so với những mẫu xe tiền nhiệm. 

Thiết kế thân xe 

Thân xe Mercedes AMG G63 2022 nổi bật khi sở hữu chiều dài khá ấn tượng. Bề mặt thân xe được nhà sản xuất trang bị nhiều đường nét thiết kế tinh tế giúp làm nổi bật toàn bộ ngoại thất xe. Không chỉ vậy, bề mặt xe còn có các đường gân kéo dài mạnh mẽ mang lại phong cách thể thao khỏe khoắn cho ngoại hình xe.

Nổi bật không kém tại thân xe là bộ vành đa chấu kích thước lớn lên tới 20 inch. Vành xe của Mercedes AMG G63 2022 được tạo nên từ những thanh chấu nhọn hoắt sắc sảo, hầm hố và vô cùng nổi bật. 

Thiết kế đuôi xe

Là mẫu xe có sự đặc biệt ở phần ngoại hình bởi vậy nên đuôi xe của Mercedes AMG G63 2022 cũng mang đến một diện mạo hoàn toàn mới, khác biệt hoàn toàn so với thiết kế thường thấy trong bộ sưu tập xe của Mercedes.

Nổi bật và nằm chính giữa trung tâm đuôi xe là bộ lốp dự phòng kích thước lớn 20 inch. Điều thú vị nhất nằm ở hệ thống đèn hậu. Nằm gọn ở phía 2 bên đuôi xe là bộ đèn hậu hình chữ nhật có kích thước vô cùng nhỏ gọn. Được đánh giá có thiết kế đặc biệt không cân xứng với ngoại hình “khổng lồ” của Mercedes AMG G63 2022 thế nhưng đây lại chính là điểm nhấn thẩm mỹ thành công của đuôi xe.

Đại lý Mercedes muốn kết nối khách hàng nhanh chóng có thể đăng tin miễn phí tại mua bán ô tô Mercedes.

Tiện Nghi

Động cơ vận hành

Mercedes AMG G63 2022 sử dụng động cơ V8 4.0L kết hợp với cặp turbo twin-scroll. Xe đạt công suất tối đa 430kW mã lực ở 6000 vòng/phút. Mô men xoắn cực đại của xe đạt cực đại 850Nm ở 2500-3500 vòng/phút.

Sở hữu công nghệ hiện đại bậc nhất hiện nay cũng đã giúp cho Mercedes AMG G63 2022 đạt khả năng tăng tốc kỷ lục từ 0-100km/h chỉ trong khoảng thời gian 4,5 giây. 

Cảm giác lái

G63 2022 được người dùng đánh giá cao về cảm giác lái. Với đặc điểm của một chiếc xe địa hình, Mercedes AMG G63 2022 được trang bị hệ thống treo độc lập phía trước kết hợp cùng công nghệ treo liên tiếp 5 điểm ở phía sau mang đến cho khách hàng cảm giác lái off-road mạnh mẽ, chắc chắn khi xe di chuyển ở địa hình hiểm trở. 

Mức tiêu hao nhiên liệu

Với đặc thù là mẫu xe địa hình có khả năng vận hành mạnh mẽ, Mercedes AMG G63 2022 là một trong những mẫu xe có khả năng tiêu hao nhiên liệu nhiều nhất của Mercedes Benz. Tùy vào từng loại địa hình, xe có mức tiêu thụ nhiên liệu khác nhau.

Khi di chuyển trong khu vực đô thị, Mercedes AMG G63 2022 có khả năng tiêu hao nhiên liệu khoảng 16.5 lít xăng/100km. Nếu di chuyển trong khu vực ngoài đô thị, Mercedes AMG G63 2022 tiêu tốn khoảng 11,1 lít xăng/100km. 

Tin bán xe là website uy tín giúp kết nối người mua và người bán ô tô nhanh chóng qua việc đăng tin mua bán miễn phí tại mua bán ô tô 

An Toàn

Trang bị tiện nghi giải trí

Là mẫu xe cao cấp chất lượng cao của Mercedes, Mercedes AMG G63 2022 sở hữu một “kho” tiện nghi đồ sộ với công nghệ và chức năng tuyệt vời không thua kém với bất kỳ mẫu xe nào trong cùng phân khúc.

Mercedes AMG G63 2022 được trang bị nhiều tiện nghi như: màn hình cảm ứng đa phương tiện, đồng hồ kỹ thuật số cảm ứng cao cấp, hệ thống điều hòa 4 vùng tự động kết hợp cùng công nghệ lọc không khí, bộ 12 loa cao cấp, thẻ nhớ lưu trữ nhạc 10GB, công nghệ điều khiển bằng giọng nói, bánh xe dự phòng, đèn bao nội thất,...

Xem thêm : Giá xe ô tô cập nhật chi tiết mới nhất

Mercedes AMG G63 Đang bán

Thông số kỹ thuật xe Mercedes AMG G63

    • Kiểu động cơ
      V8
    • Dung tích (cc)
      3.996
    • Công suất (mã lực)/vòng tua (vòng/phút)
      542/6000
    • Mô-men xoắn (Nm)/vòng tua (vòng/phút)
      770/2000-4500
    • Hộp số
      8AT
    • Hệ dẫn động
      AWD
    • Loại nhiên liệu
      Xăng
    • Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km)
      13
    • Tầm hoạt động (km)
    • Thời gian sạc nhanh
    • Loại pin
    • Dung lượng pin
    • Cần số điện tử
    • Số chỗ
      5
    • Kích thước dài x rộng x cao (mm)
      5125x2222x1728
    • Chiều dài cơ sở (mm)
      2.995
    • Khoảng sáng gầm (mm)
      247
    • Dung tích bình nhiên liệu (lít)
      85
    • Trọng lượng bản thân (kg)
      2.415
    • Trọng lượng toàn tải (kg)
      3.250
    • Lốp, la-zăng
      285/40 R22
    • Bán kính vòng quay (mm)
      12.400
    • Thể tích khoang hành lý (lít)
      484
    • Đèn chiếu xa
      Đèn Full LED Matrix
    • Đèn chiếu gần
      LED
    • Đèn ban ngày
      LED
    • Đèn hậu
      LED
    • Đèn pha tự động bật/tắt
    • Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
    • Đèn phanh trên cao
    • Sấy gương chiếu hậu
    • Ăng ten vây cá
    • Cốp đóng/mở điện
    • Đèn pha tự động xa/gần
    • Gương chiếu hậu
      Chỉnh và gập điện
    • Gạt mưa tự động
    • Mở cốp rảnh tay
    • Tùy chọn sơn hai màu
    • Chất liệu bọc ghế
      Da bò tự nhiên cao cấp
    • Ghế lái chỉnh điện
      16 hướng tiêu chuẩn và có option 22 hướng
    • Ghế phụ chỉnh điện
      1
    • Điều hoà
      Tự động 4 vùng độc lập
    • Màn hình trung tâm
      10,9 inch cảm ứng
    • Hệ thống loa
      10
    • Thông gió (làm mát) ghế lái
    • Thông gió (làm mát) ghế phụ
    • Sưởi ấm ghế lái
    • Sưởi ấm ghế phụ
    • Chìa khoá thông minh
    • Cửa gió hàng ghế sau
    • Cửa sổ trời
    • Kết nối Apple CarPlay
    • Kết nối Android Auto
    • Ra lệnh giọng nói
    • Đàm thoại rảnh tay
    • Lọc không khí
    • Kiểm soát chất lượng không khí
    • Trợ lý ảo
    • Massage ghế lái
    • Massage ghế phụ
    • Bảng đồng hồ tài xế
      kỹ thuật số
    • Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
    • Chất liệu bọc vô-lăng
      da
    • Hàng ghế thứ hai
      Gập 50:50
    • Hàng ghế thứ ba
    • Khởi động nút bấm
    • Cửa kính một chạm
      tất cả các ghế
    • Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
    • Tựa tay hàng ghế trước
    • Tựa tay hàng ghế sau
    • Kết nối WiFi
    • Kết nối USB
    • Kết nối Bluetooth
    • Radio AM/FM
    • Sạc không dây
    • Cửa sổ trời toàn cảnh
    • Kết nối AUX
    • Nhớ vị trí ghế lái
    • Điều hướng (bản đồ)
    • Khởi động từ xa
    • Cửa hít
    • Sưởi vô-lăng
    • Điều khiển bằng cử chỉ
    • Apple CarPlay và Android auto
    • Chất liệu nội thất
    • Sấy vô-lăng
    • Trần sao
    • Trần vật liệu Alcatara
    • Vách ngăn khoang lái và Cabin - kèm tivi
    • Ghế độc lập - có bệ đỡ chân
    • Trợ lực vô-lăng
      Điện
    • Nhiều chế độ lái
    • Phanh tay điện tử
    • Giữ phanh tự động
    • Hỗ trợ đỗ xe chủ động
    • Hỗ trợ đọc biển báo, tín hiệu giao thông
    • Quản lý xe qua app điện thoại
    • Phanh điện tử
    • Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
    • Lẫy chuyển số trên vô-lăng
    • Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
    • Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
    • Kiểm soát gia tốc
    • Đánh lái bánh sau
    • Giới hạn tốc độ
    • Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop)
    • Số túi khí
      N/A
    • Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
    • Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
    • Chống bó cứng phanh (ABS)
    • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
    • Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
    • Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
    • Cảnh báo điểm mù
    • Cảm biến lùi
    • Camera lùi
    • Cảnh báo chệch làn đường
    • Hỗ trợ giữ làn
    • Tự động chuyển làn
    • Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
    • Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
    • Cảnh báo tài xế buồn ngủ
    • Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
    • Cảm biến áp suất lốp
    • Cảm biến khoảng cách phía trước
    • Cảnh báo tiền va chạm
    • Hỗ trợ chuyển làn
    • Cảnh báo giao thông khi mở cửa
    • Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
    • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    • Hỗ trợ đổ đèo
    • Camera 360 độ
    • Camera quan sát điểm mù
    • Chống tăng tốc đột ngột (đạp nhầm chân ga)
    • Cảnh báo phương tiện phía trước khởi hành
    • Ổn định thân xe khi gió thổi ngang
    • Thông báo xe trước khởi hành
    • Treo trước
      Khí nén
    • Treo sau
      Khí nén
    • Phanh trước
      400 x 38mm
    • Phanh sau
      380 x 30mm

Ưu điểm

  • Khoang hành lý khi sở hữu dung tích lớn bậc nhất phân khúc. Ngoài ra xe còn có trang bị nội thất với đầy đủ mọi tiện nghi, thiết kế, công nghệ có chức năng cao cấp, hiện đại nhất.

Nhược điểm

  • Giống như nhiều mẫu xe khác của Mercedes, Mercedes AMG G63 gặp hạn chế, nhược điểm lớn trong việc tiêu hao nhiên liệu.

Mercedes-Benz G63 AMG

10,950,000,000 VND
Dòng xe: Mercedes AMG G63
Điểm trung bình: 8.6/10

Điểm chi tiết

Nội thất 8.6
Ngoại thất 8.4
Hiệu suất 8.3
Nhiên liệu 8.5
Giá xe 9

Hỏi đáp

Mercedes G63 AMG 2022 có giá bán không hề rẻ khoảng trên 10 tỷ đồng. Mức giá trên chưa bao gồm các chi phí phát sinh mà người dùng phải trả thêm khi chiếc xe lăn bánh.
Mercedes AMG G63 2022 được trang bị màu ngoại thất lên tới 8 màu bao gồm: đen, xanh tanrite, xám, bạc, nâu, đỏ, xanh dương và trắng.
Đối thủ đang đối đầu, cạnh tranh trực tiếp với Mercedes-AMG G63 là những dòng xe như Bentley Bentayga, Lamborghini Urus, Mercedes-AMG G65, Aston Martin DBX, Mercedes-Benz G500
Mercedes AMG G63 2022 được trang bị nội thất với đầy đủ mọi tiện nghi, thiết kế, công nghệ có chức năng cao cấp, hiện đại nhất và đây sẽ là gợi ý tuyệt vời dành cho những khách hàng yêu thích sự hầm hố của dòng xe địa hình nhưng vẫn đậm chất sang trọng của Mercedes-Benz.
Vay ưu đãi trả góp, lái thử
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây