Phương Nguyễn
Lê Huỳnh Nhật
Phạm Bá Hướng
Xuân Trường
Xuân Trường
Xuân Trường
Xuân Trường
Tinbanxe.vn tổng hợp tin rao mua bán Audi Q7 — hiện có khoảng 68 tin các đời 2009–2020. Giá tham khảo thay đổi theo đời, phiên bản, số km và tình trạng xe. Bảng dưới đây tổng hợp giá theo từng đời:
| Đời xe | Giá tham khảo | Gợi ý lựa chọn |
|---|---|---|
| Audi Q7 2020 | khoảng 1,990 triệu | Xe gần như mới, ODO thấp |
| Audi Q7 2019 | khoảng 1,666 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Audi Q7 2018 | khoảng 1,389 triệu | Nhiều lựa chọn nhất, dễ so giá |
| Audi Q7 2017 | khoảng 1,075 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Audi Q7 2016 | khoảng 1,075 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Audi Q7 2015 | khoảng 999 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Audi Q7 2012 | khoảng 550 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Audi Q7 2011 | khoảng 480 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Audi Q7 2010 | khoảng 600 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Audi Q7 2009 | khoảng 336 triệu | Giá mềm, phù hợp ngân sách vừa |
Giá tham khảo theo tin đăng thực tế trên Tinbanxe.vn, có thể thay đổi theo phiên bản, ODO và tình trạng xe.
Q7 là lựa chọn cho gia đình lớn cần sự sang trọng, an toàn và không gian của một chiếc SUV cỡ lớn. Đây là chiếc xe vừa đủ bề thế ngoài đường, vừa đủ tiện nghi cho cả nhà bên trong.
Đồ sộ với chiều dài 5.072 mm, gầm cao 240 mm và bộ lốp 285/45 R20, Q7 mang dáng vẻ uy lực nhưng vẫn giữ được nét thanh lịch nhờ ngôn ngữ thiết kế tinh tế của Audi.


Ba hàng ghế rộng rãi, vật liệu cao cấp, hai màn hình và Virtual Cockpit. Cốp lên tới 740 lít, thừa sức cho hành lý cả gia đình trong những chuyến đi dài.



Khối 2.0 TFSI cho 252 mã lực và 370 Nm, hộp số 8 cấp Tiptronic và dẫn động quattro. Đáng nể là một chiếc SUV cỡ lớn như Q7 chỉ tiêu thụ khoảng 7,5 lít/100 km. Xe vận hành êm, đầm và sang.


Dữ liệu tham khảo phiên bản 45 TFSI quattro Basic (đời 2024) do Tinbanxe.vn tổng hợp, có thể khác theo phiên bản.
| Động cơ/hộp số | |
|---|---|
| Kiểu động cơ | TFSI 2.0 |
| Dung tích (cc) | 1.984 |
| Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) | 252/5.000-6.000 |
| Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) | 370/1.650-4.500 |
| Hộp số | 8 cấp Tiptronic |
| Hệ dẫn động | quattro (AWD |
| Loại nhiên liệu | Xăng |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) | 7,5 |
| Kích thước/trọng lượng | |
| Số chỗ | 7 |
| Kích thước dài x rộng x cao (mm) | 5.072 x 1.970 x 1.734 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 3.002 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 240 |
| Bán kính vòng quay (mm) | 6.250 |
| Dung tích khoang hành lý (lít) | 740 |
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 85 |
| Trọng lượng bản thân (kg) | 2.078 |
| Lốp, la-zăng | 285/45 R20 |
| Hệ thống treo/phanh | |
| Treo trước | Liên kết đa điểm |
| Treo sau | Liên kết đa điểm |
| Phanh trước | Đĩa |
| Phanh sau | Đĩa |
| Ngoại thất | |
| Đèn chiếu xa | LED Matrix |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Gương chiếu hậu | Gập điện, chỉnh điện, chống chói |
| Nội thất | |
| Chất liệu bọc ghế | Da |
| Điều chỉnh ghế lái | Có (12 hướng) |
| Nhớ vị trí ghế lái | Có (2 vị trí) |
| Điều chỉnh ghế phụ | Có (12 hướng) |
| Bảng đồng hồ tài xế | Kết hợp 7 inch |
| Chất liệu bọc vô-lăng | Da |
| Hàng ghế thứ hai | 40/20/40 |
| Hàng ghế thứ ba | Gập phẳng hoàn toàn bằng điện |
| Điều hoà | Tự động (4 vùng) |
| Cửa kính một chạm | Có (Tất cả các ghế) |
| Màn hình giải trí | MMI Plus cảm ứng 10.1 inch |
| Hệ thống loa | 19 loa Bang & Olufsen |
| Hỗ trợ vận hành | |
| Trợ lực vô-lăng | Điện |
| Công nghệ an toàn | |
| Số túi khí | 6 |
| Cảm biến lùi | 1 |
Audi Q7 cũ trên thị trường dao động khoảng 336 – 1,990 triệu tùy đời, phiên bản và tình trạng. Xem bảng giá theo đời ở trên.
Audi Q7 cũ giúp tiết kiệm chi phí so với xe mới. Nên kiểm tra kỹ số km (ODO), lịch sử bảo dưỡng, giấy tờ pháp lý và lái thử trước khi mua. Tham khảo Audi Q7 cũ và thông số kỹ thuật Audi Q7.