Thông số kỹ thuật Audi Q7

Bảng thông số kỹ thuật Audi Q7 tổng hợp 2 phiên bản đang có dữ liệu trên Tinbanxe.vn, kèm giá bán và giá lăn bánh theo tỉnh thành để người mua dễ so sánh trước khi chọn xe.
2 phiên bản Giá: 3.59 tỷ - 3.85 tỷ

Bảng giá xe Audi Q7 cập nhật tháng 06/2026

Giá xe Audi Q7 niêm yết dao động từ 3.59 tỷ - 3.85 tỷ tùy phiên bản.
Kéo sang phải để xem chi tiết
Tên phiên bản Giá niêm yết (VNĐ) Giá lăn bánh Hà Nội Giá lăn bánh TP.HCM Giá lăn bánh tỉnh khác
45 TFSI quattro Basic 3.59 tỷ 4,037 triệu 3,965 triệu 3,951 triệu
45 TFSI quattro S Line 3.85 tỷ 4,328 triệu 4,251 triệu 4,237 triệu
Giá lăn bánh xe Audi Q7 đã bao gồm thuế VAT, phí trước bạ, phí đăng ký biển số, phí đăng kiểm, phí bảo trì đường bộ và bảo hiểm TNDS bắt buộc. Mức giá có thể thay đổi tùy theo địa phương và thời điểm mua xe.

Giá lăn bánh xe Audi Q7 là bao nhiêu?

Giá lăn bánh xe Audi Q7 dao động từ 3,951 triệu - 4,328 triệu tùy phiên bản và khu vực mua xe. Giá lăn bánh bao gồm giá xe niêm yết, lệ phí trước bạ, phí cấp biển số, phí đăng kiểm, phí bảo trì đường bộ và bảo hiểm TNDS bắt buộc.

Tham khảo bảng tính giá lăn bánh xe Audi Q7 chi tiết cho phiên bản 45 TFSI quattro Basic (bản thấp nhất):
Kéo sang phải để xem chi tiết
Khoản mục chi phí Hà Nội TP. Hồ Chí Minh Tỉnh khác
1. Giá niêm yết (45 TFSI quattro Basic) 3,590,000,000 VNĐ 3,590,000,000 VNĐ 3,590,000,000 VNĐ
2. Lệ phí trước bạ 430,800,000 VNĐ (12%) 359,000,000 VNĐ (10%) 359,000,000 VNĐ (10%)
3. Phí cấp biển số 14,000,000 VNĐ 14,000,000 VNĐ 140,000 VNĐ
4. Phí đăng kiểm 340,000 VNĐ 340,000 VNĐ 340,000 VNĐ
5. Phí bảo trì đường bộ (1 năm) 1,560,000 VNĐ 1,560,000 VNĐ 1,560,000 VNĐ
6. Bảo hiểm TNDS bắt buộc (1 năm) 437,000 VNĐ 437,000 VNĐ 437,000 VNĐ
TỔNG GIÁ LĂN BÁNH (TẠM TÍNH) ~4,037,137,000 VNĐ ~3,965,337,000 VNĐ ~3,951,477,000 VNĐ
Lưu ý: Bảng tính trên chỉ mang tính chất tham khảo và được tính dựa trên giá niêm yết của phiên bản 45 TFSI quattro Basic. Các khoản phí có thể thay đổi tùy theo quy định của từng địa phương và thời điểm cụ thể. Giá bán thực tế tại đại lý có thể chênh lệch so với giá niêm yết do chính sách bán hàng và các chương trình khuyến mãi.

So sánh thông số các phiên bản Audi Q7

Kéo sang phải để xem chi tiết
Thông số 45 TFSI quattro Basic 45 TFSI quattro S Line
Động cơ/hộp số
Kiểu động cơ TFSI 2.0 TFSI 2.0
Dung tích (cc) 1.984 1.984
Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 252/5.000-6.000 252/5.000-6.000
Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 370/1.650-4.500 370/1.650-4.500
Hộp số 8 cấp Tiptronic 8 cấp Tiptronic
Hệ dẫn động quattro (AWD quattro (AWD
Loại nhiên liệu Xăng Xăng
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) 7,5 7,5
Kích thước/trọng lượng
Số chỗ 7 7
Kích thước dài x rộng x cao (mm) 5.072 x 1.970 x 1.734 5.072 x 1.970 x 1.734
Chiều dài cơ sở (mm) 3.002 3.002
Khoảng sáng gầm (mm) 240 240
Bán kính vòng quay (mm) 6.250 6.250
Dung tích khoang hành lý (lít) 740 740
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 85 85
Trọng lượng bản thân (kg) 2.078 2.078
Lốp, la-zăng 285/45 R20 285/45 R20
Hệ thống treo/phanh
Treo trước Liên kết đa điểm Liên kết đa điểm
Treo sau Liên kết đa điểm Liên kết đa điểm
Phanh trước Đĩa Đĩa
Phanh sau Đĩa Đĩa
Ngoại thất
Đèn chiếu xa LED Matrix LED Matrix
Đèn chiếu gần LED LED
Đèn ban ngày LED LED
Đèn pha tự động bật/tắt
Đèn pha tự động xa/gần
Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
Đèn hậu LED LED
Đèn phanh trên cao
Gương chiếu hậu Gập điện, chỉnh điện, chống chói Gập điện, chỉnh điện, chống chói
Sấy gương chiếu hậu
Gạt mưa tự động
Ăng ten vây cá
Cốp đóng/mở điện
Mở cốp rảnh tay
Nội thất
Chất liệu bọc ghế Da Da
Điều chỉnh ghế lái Có (12 hướng) Có (12 hướng)
Nhớ vị trí ghế lái Có (2 vị trí) Có (2 vị trí)
Massage ghế lái Không Không
Điều chỉnh ghế phụ Có (12 hướng) Có (12 hướng)
Massage ghế phụ Không Không
Thông gió (làm mát) ghế lái Không Không
Thông gió (làm mát) ghế phụ Không Không
Sưởi ấm ghế lái Không Không
Sưởi ấm ghế phụ Không Không
Bảng đồng hồ tài xế Kết hợp 7 inch Kết hợp 7 inch
Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
Chất liệu bọc vô-lăng Da Da
Hàng ghế thứ hai 40/20/40 40/20/40
Hàng ghế thứ ba Gập phẳng hoàn toàn bằng điện Gập phẳng hoàn toàn bằng điện
Chìa khoá thông minh
Khởi động nút bấm
Điều hoà Tự động (4 vùng) Tự động (4 vùng)
Cửa gió hàng ghế sau
Cửa kính một chạm Có (Tất cả các ghế) Có (Tất cả các ghế)
Cửa sổ trời Không Không
Cửa sổ trời toàn cảnh Không Không
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
Tựa tay hàng ghế trước
Tựa tay hàng ghế sau
Màn hình giải trí MMI Plus cảm ứng 10.1 inch MMI Plus cảm ứng 10.1 inch
Kết nối Apple CarPlay
Kết nối Android Auto
Ra lệnh giọng nói
Đàm thoại rảnh tay
Hệ thống loa 19 loa Bang & Olufsen 19 loa Bang & Olufsen
Phát WiFi Không Không
Kết nối AUX
Kết nối USB
Kết nối Bluetooth
Radio AM/FM
Sạc không dây Không Không
Hỗ trợ vận hành
Trợ lực vô-lăng Điện Điện
Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
Kiểm soát gia tốc
Phanh tay điện tử
Giữ phanh tự động
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD) Không
Công nghệ an toàn
Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control) Không Không
Số túi khí 6 6
Chống bó cứng phanh (ABS)
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) Không Không
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hỗ trợ đổ đèo
Cảnh báo điểm mù Không Không
Cảm biến lùi
Camera lùi
Camera 360 Không Không
Camera quan sát làn đường (LaneWatch) Không Không
Cảnh báo chệch làn đường
Hỗ trợ giữ làn Không Không
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm Không Không
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi Không Không
Cảnh báo tài xế buồn ngủ Không Không
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix

Mua bán xe Audi Q7 mới

Xem thêm: Mua bán xe Audi Q7

Mua bán xe Audi Q7 cũ

Xem thêm: Audi Q7 cũ
109a70107be3ae25dec498da8efab140-2988432077184805260.jpg

Audi Q7 2015 Đen

500 triệu
Xe 0, màu Đen, Xăng, Số tự động, đã đi 40,000 km
Hồ Chí Minh
  • 2015
  • Số tự động
  • Xăng
Xem số
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây