Thông số kỹ thuật Audi Q5

Bảng thông số kỹ thuật Audi Q5 tổng hợp 2 phiên bản đang có dữ liệu trên Tinbanxe.vn, kèm giá bán và giá lăn bánh theo tỉnh thành để người mua dễ so sánh trước khi chọn xe.
2 phiên bản Giá: 2.85 tỷ - 2.95 tỷ

Bảng giá xe Audi Q5 cập nhật tháng 07/2026

Giá xe Audi Q5 niêm yết dao động từ 2.85 tỷ - 2.95 tỷ tùy phiên bản.
Kéo sang phải để xem chi tiết
Tên phiên bản Giá niêm yết (VNĐ) Giá lăn bánh Hà Nội Giá lăn bánh TP.HCM Giá lăn bánh tỉnh khác
TFSI quattro S line 2.85 tỷ 3,207 triệu 3,150 triệu 3,136 triệu
Sportback TFSI quattro S line 2.95 tỷ 3,319 triệu 3,260 triệu 3,246 triệu
Giá lăn bánh xe Audi Q5 đã bao gồm thuế VAT, phí trước bạ, phí đăng ký biển số, phí đăng kiểm, phí bảo trì đường bộ và bảo hiểm TNDS bắt buộc. Mức giá có thể thay đổi tùy theo địa phương và thời điểm mua xe.

Giá lăn bánh xe Audi Q5 là bao nhiêu?

Giá lăn bánh xe Audi Q5 dao động từ 3,136 triệu - 3,319 triệu tùy phiên bản và khu vực mua xe. Giá lăn bánh bao gồm giá xe niêm yết, lệ phí trước bạ, phí cấp biển số, phí đăng kiểm, phí bảo trì đường bộ và bảo hiểm TNDS bắt buộc.

Tham khảo bảng tính giá lăn bánh xe Audi Q5 chi tiết cho phiên bản TFSI quattro S line (bản thấp nhất):
Kéo sang phải để xem chi tiết
Khoản mục chi phí Hà Nội TP. Hồ Chí Minh Tỉnh khác
1. Giá niêm yết (TFSI quattro S line) 2,849,000,000 VNĐ 2,849,000,000 VNĐ 2,849,000,000 VNĐ
2. Lệ phí trước bạ 341,880,000 VNĐ (12%) 284,900,000 VNĐ (10%) 284,900,000 VNĐ (10%)
3. Phí cấp biển số 14,000,000 VNĐ 14,000,000 VNĐ 140,000 VNĐ
4. Phí đăng kiểm 340,000 VNĐ 340,000 VNĐ 340,000 VNĐ
5. Phí bảo trì đường bộ (1 năm) 1,560,000 VNĐ 1,560,000 VNĐ 1,560,000 VNĐ
6. Bảo hiểm TNDS bắt buộc (1 năm) 437,000 VNĐ 437,000 VNĐ 437,000 VNĐ
TỔNG GIÁ LĂN BÁNH (TẠM TÍNH) ~3,207,217,000 VNĐ ~3,150,237,000 VNĐ ~3,136,377,000 VNĐ
Lưu ý: Bảng tính trên chỉ mang tính chất tham khảo và được tính dựa trên giá niêm yết của phiên bản TFSI quattro S line. Các khoản phí có thể thay đổi tùy theo quy định của từng địa phương và thời điểm cụ thể. Giá bán thực tế tại đại lý có thể chênh lệch so với giá niêm yết do chính sách bán hàng và các chương trình khuyến mãi.

So sánh thông số các phiên bản Audi Q5

Kéo sang phải để xem chi tiết
Thông số TFSI quattro S line Sportback TFSI quattro S line
Động cơ/hộp số
Kiểu động cơ Xăng 2.0 Turbo Xăng 2.0 Turbo
Dung tích (cc) 1.984 1.984
Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 196/4.300-6.000 196/4.300-6.000
Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 340/2.000-4.000 340/2.000-4.000
Hộp số 7 cấp S-Tronic 7 cấp S-Tronic
Hệ dẫn động quattro (4 bánh toàn thời gian) quattro (4 bánh toàn thời gian)
Loại nhiên liệu Xăng Xăng
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) 7,9 7,9
Tốc độ tối đa (km/h) 226 226
Thời gian tăng tốc từ 0-100 km/h (giây) 7,2 7,2
Kích thước/trọng lượng
Số chỗ 5 5
Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4.717 x 1.900 x 1.647 4.717 x 1.900 x 1.642
Chiều dài cơ sở (mm) 2.820 2.820
Bán kính vòng quay (mm) 5.950 5.950
Dung tích khoang hành lý (lít) 520 - 1.473 520 - 1.415
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 68 68
Trọng lượng bản thân (kg) 1.922 1.919
Lốp, la-zăng 255/45 R20 255/45 R20
Hệ thống treo/phanh
Hệ thống treo Comfort Comfort
Phanh trước Đĩa thông gió 17 inch Đĩa thông gió 17 inch
Phanh sau Đĩa thông gió 17 inch Đĩa thông gió 17 inch
Ngoại thất
Đèn chiếu xa LED Matrix LED Matrix
Đèn chiếu gần LED Matrix LED Matrix
Đèn ban ngày LED LED
Đèn pha tự động bật/tắt
Đèn pha tự động xa/gần
Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
Đèn hậu LED Pro LED Pro
Đèn phanh trên cao
Gương chiếu hậu Chỉnh/gập điện, nhớ vị trí Chỉnh/gập điện, nhớ vị trí
Sấy gương chiếu hậu
Gạt mưa tự động
Cốp đóng/mở điện
Mở cốp rảnh tay
Gương hậu ngoài tự động chống chói
Gương hậu ngoài tự động hạ thấp khi lùi Không Không
Body kit thể thao Không
Nội thất
Chất liệu bọc ghế Da Da
Điều chỉnh ghế lái Chỉnh điện, hỗ trợ thắt lưng chỉnh điện 4 hướng Chỉnh điện, hỗ trợ thắt lưng chỉnh điện 4 hướng
Nhớ vị trí ghế lái 2 vị trí 2 vị trí
Điều chỉnh ghế phụ Chỉnh điện, hỗ trợ thắt lưng chỉnh điện 4 hướng Chỉnh điện, hỗ trợ thắt lưng chỉnh điện 4 hướng
Sưởi hàng ghế trước
Bảng đồng hồ tài xế Audi Virtual Cockpit Plus 11.9 inch Audi Virtual Cockpit Plus 11.9 inch
Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
Chất liệu bọc vô-lăng Da Da
Hàng ghế thứ hai Trượt tiến/lùi, điều chỉnh độ ngả lưng ghếvà gập theo tỷ lệ 40:20:40 Trượt tiến/lùi, điều chỉnh độ ngả lưng ghếvà gập theo tỷ lệ 40:20:40
Chìa khoá thông minh
Khởi động nút bấm
Điều hoà Tự động 3 vùng Tự động 3 vùng
Cửa gió hàng ghế sau
Cửa kính một chạm 4 cửa 4 cửa
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
Màn hình giải trí Cảm ứng 14,5 inch Cảm ứng 14,5 inch
Kết nối Apple CarPlay
Kết nối Android Auto
Ra lệnh giọng nói
Đàm thoại rảnh tay
Hệ thống loa 16 loa Bang & Olufsen 16 loa Bang & Olufsen
Kết nối USB
Kết nối Bluetooth
Radio AM/FM
Sạc không dây
Đèn viền nội thất (ambient light)
Hỗ trợ vận hành
Nhiều chế độ lái
Lẫy chuyển số trên vô-lăng
Phanh tay điện tử
Giữ phanh tự động
Hỗ trợ đỗ xe chủ động
Công nghệ an toàn
Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
Số túi khí 6 6
Chống bó cứng phanh (ABS)
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Cảnh báo điểm mù
Camera lùi
Camera 360
Cảnh báo chệch làn đường
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
Cảnh báo tài xế buồn ngủ
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
Cảm biến áp suất lốp
Cảnh báo tiền va chạm
Cảnh báo hàng ghế sau

Mua bán xe Audi Q5 cũ

Xem thêm: Audi Q5 cũ
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây