Bảng thông số kỹ thuật Audi Q5 tổng hợp 2 phiên bản đang có dữ liệu trên Tinbanxe.vn, kèm giá bán và giá lăn bánh theo tỉnh thành để người mua dễ so sánh trước khi chọn xe.
Giá xe Audi Q5 niêm yết dao động từ 2.85 tỷ - 2.95 tỷ tùy phiên bản.
Kéo sang phải để xem chi tiết
Tên phiên bản
Giá niêm yết (VNĐ)
Giá lăn bánh Hà Nội
Giá lăn bánh TP.HCM
Giá lăn bánh tỉnh khác
TFSI quattro S line
2.85 tỷ
3,207 triệu
3,150 triệu
3,136 triệu
Sportback TFSI quattro S line
2.95 tỷ
3,319 triệu
3,260 triệu
3,246 triệu
Giá lăn bánh xe Audi Q5 đã bao gồm thuế VAT, phí trước bạ, phí đăng ký biển số, phí đăng kiểm, phí bảo trì đường bộ và bảo hiểm TNDS bắt buộc. Mức giá có thể thay đổi tùy theo địa phương và thời điểm mua xe.
Giá lăn bánh xe Audi Q5 là bao nhiêu?
Giá lăn bánh xe Audi Q5 dao động từ 3,136 triệu - 3,319 triệu tùy phiên bản và khu vực mua xe. Giá lăn bánh bao gồm giá xe niêm yết, lệ phí trước bạ, phí cấp biển số, phí đăng kiểm, phí bảo trì đường bộ và bảo hiểm TNDS bắt buộc.
Tham khảo bảng tính giá lăn bánh xe Audi Q5 chi tiết cho phiên bản TFSI quattro S line (bản thấp nhất):
Kéo sang phải để xem chi tiết
Khoản mục chi phí
Hà Nội
TP. Hồ Chí Minh
Tỉnh khác
1. Giá niêm yết (TFSI quattro S line)
2,849,000,000 VNĐ
2,849,000,000 VNĐ
2,849,000,000 VNĐ
2. Lệ phí trước bạ
341,880,000 VNĐ (12%)
284,900,000 VNĐ (10%)
284,900,000 VNĐ (10%)
3. Phí cấp biển số
14,000,000 VNĐ
14,000,000 VNĐ
140,000 VNĐ
4. Phí đăng kiểm
340,000 VNĐ
340,000 VNĐ
340,000 VNĐ
5. Phí bảo trì đường bộ (1 năm)
1,560,000 VNĐ
1,560,000 VNĐ
1,560,000 VNĐ
6. Bảo hiểm TNDS bắt buộc (1 năm)
437,000 VNĐ
437,000 VNĐ
437,000 VNĐ
TỔNG GIÁ LĂN BÁNH (TẠM TÍNH)
~3,207,217,000 VNĐ
~3,150,237,000 VNĐ
~3,136,377,000 VNĐ
Lưu ý:Bảng tính trên chỉ mang tính chất tham khảo và được tính dựa trên giá niêm yết của phiên bản TFSI quattro S line.Các khoản phí có thể thay đổi tùy theo quy định của từng địa phương và thời điểm cụ thể.Giá bán thực tế tại đại lý có thể chênh lệch so với giá niêm yết do chính sách bán hàng và các chương trình khuyến mãi.
So sánh thông số các phiên bản Audi Q5
Kéo sang phải để xem chi tiết
Thông số
TFSI quattro S line
Sportback TFSI quattro S line
Động cơ/hộp số
Kiểu động cơ
Xăng 2.0 Turbo
Xăng 2.0 Turbo
Dung tích (cc)
1.984
1.984
Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút)
196/4.300-6.000
196/4.300-6.000
Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút)
340/2.000-4.000
340/2.000-4.000
Hộp số
7 cấp S-Tronic
7 cấp S-Tronic
Hệ dẫn động
quattro (4 bánh toàn thời gian)
quattro (4 bánh toàn thời gian)
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km)
7,9
7,9
Tốc độ tối đa (km/h)
226
226
Thời gian tăng tốc từ 0-100 km/h (giây)
7,2
7,2
Kích thước/trọng lượng
Số chỗ
5
5
Kích thước dài x rộng x cao (mm)
4.717 x 1.900 x 1.647
4.717 x 1.900 x 1.642
Chiều dài cơ sở (mm)
2.820
2.820
Bán kính vòng quay (mm)
5.950
5.950
Dung tích khoang hành lý (lít)
520 - 1.473
520 - 1.415
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
68
68
Trọng lượng bản thân (kg)
1.922
1.919
Lốp, la-zăng
255/45 R20
255/45 R20
Hệ thống treo/phanh
Hệ thống treo
Comfort
Comfort
Phanh trước
Đĩa thông gió 17 inch
Đĩa thông gió 17 inch
Phanh sau
Đĩa thông gió 17 inch
Đĩa thông gió 17 inch
Ngoại thất
Đèn chiếu xa
LED Matrix
LED Matrix
Đèn chiếu gần
LED Matrix
LED Matrix
Đèn ban ngày
LED
LED
Đèn pha tự động bật/tắt
Có
Có
Đèn pha tự động xa/gần
Có
Có
Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
Có
Có
Đèn hậu
LED Pro
LED Pro
Đèn phanh trên cao
Có
Có
Gương chiếu hậu
Chỉnh/gập điện, nhớ vị trí
Chỉnh/gập điện, nhớ vị trí
Sấy gương chiếu hậu
Có
Có
Gạt mưa tự động
Có
Có
Cốp đóng/mở điện
Có
Có
Mở cốp rảnh tay
Có
Có
Gương hậu ngoài tự động chống chói
Có
Có
Gương hậu ngoài tự động hạ thấp khi lùi
Không
Không
Body kit thể thao
Không
Có
Nội thất
Chất liệu bọc ghế
Da
Da
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện, hỗ trợ thắt lưng chỉnh điện 4 hướng
Chỉnh điện, hỗ trợ thắt lưng chỉnh điện 4 hướng
Nhớ vị trí ghế lái
2 vị trí
2 vị trí
Điều chỉnh ghế phụ
Chỉnh điện, hỗ trợ thắt lưng chỉnh điện 4 hướng
Chỉnh điện, hỗ trợ thắt lưng chỉnh điện 4 hướng
Sưởi hàng ghế trước
Có
Có
Bảng đồng hồ tài xế
Audi Virtual Cockpit Plus 11.9 inch
Audi Virtual Cockpit Plus 11.9 inch
Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
Có
Có
Chất liệu bọc vô-lăng
Da
Da
Hàng ghế thứ hai
Trượt tiến/lùi, điều chỉnh độ ngả lưng ghếvà gập theo tỷ lệ 40:20:40
Trượt tiến/lùi, điều chỉnh độ ngả lưng ghếvà gập theo tỷ lệ 40:20:40
Chìa khoá thông minh
Có
Có
Khởi động nút bấm
Có
Có
Điều hoà
Tự động 3 vùng
Tự động 3 vùng
Cửa gió hàng ghế sau
Có
Có
Cửa kính một chạm
4 cửa
4 cửa
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
Có
Có
Màn hình giải trí
Cảm ứng 14,5 inch
Cảm ứng 14,5 inch
Kết nối Apple CarPlay
Có
Có
Kết nối Android Auto
Có
Có
Ra lệnh giọng nói
Có
Có
Đàm thoại rảnh tay
Có
Có
Hệ thống loa
16 loa Bang & Olufsen
16 loa Bang & Olufsen
Kết nối USB
Có
Có
Kết nối Bluetooth
Có
Có
Radio AM/FM
Có
Có
Sạc không dây
Có
Có
Đèn viền nội thất (ambient light)
Có
Có
Hỗ trợ vận hành
Nhiều chế độ lái
Có
Có
Lẫy chuyển số trên vô-lăng
Có
Có
Phanh tay điện tử
Có
Có
Giữ phanh tự động
Có
Có
Hỗ trợ đỗ xe chủ động
Có
Có
Công nghệ an toàn
Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
Có
Có
Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
Có
Có
Số túi khí
6
6
Chống bó cứng phanh (ABS)
Có
Có
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Có
Có
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Có
Có
Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
Có
Có
Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)