Trust Cars
Hiền Toyota
Hiền Toyota
Thành Nam Toyota
Nguyễn Phi Trường Vũ
ÔTÔ TÂY NAM
Long Auto Vạn Phúc
Thanh Trang Toyota Sure
Chuột Bạch
nguyễn văn khánh
Tên chưa cung cấp
33. 6/7. Nguyễn Phú Quý
PHẠM MINH KIM
Thành Toyota Đông Sài Gòn
khổng bảo minh
Tinbanxe.vn tổng hợp tin rao mua bán Toyota Rush — hiện có khoảng 92 tin các đời 2018–2023. Giá tham khảo thay đổi theo đời, phiên bản, số km và tình trạng xe. Bảng dưới đây tổng hợp giá theo từng đời:
| Đời xe | Giá tham khảo | Gợi ý lựa chọn |
|---|---|---|
| Toyota Rush 2023 | khoảng 515 triệu | Xe gần như mới, ODO thấp |
| Toyota Rush 2021 | khoảng 480 triệu | Nhiều lựa chọn nhất, dễ so giá |
| Toyota Rush 2020 | khoảng 448 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Toyota Rush 2019 | khoảng 410 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Toyota Rush 2018 | khoảng 393 triệu | Giá mềm, phù hợp ngân sách vừa |
Giá tham khảo theo tin đăng thực tế trên Tinbanxe.vn, có thể thay đổi theo phiên bản, ODO và tình trạng xe.
Rush là mẫu SUV 7 chỗ cỡ nhỏ của Toyota, hướng tới gia đình cần một chiếc xe gầm cao, ba hàng ghế với độ bền đặc trưng thương hiệu và giá hợp lý.
Kích thước 4.435 x 1.695 x 1.705 mm với gầm cao tới 220 mm và lốp 215/60 R17. Dáng SUV nhỏ gọn nhưng cao ráo, rất tự tin trên đường xấu, đường ngập.
Bố trí 7 chỗ ba hàng ghế, hàng ba gập linh hoạt. Khoang lái đơn giản, bền bỉ và nhiều hộc đồ tiện cho gia đình.
Khối 1.5L cho 102 mã lực và 134 Nm, hộp số tự động 4 cấp, dẫn động cầu sau; tiêu thụ khoảng 6,7 lít/100 km. Nhẹ nhàng, gầm cao thực dụng.
Dữ liệu tham khảo phiên bản S 1.5AT (đời 2021) do Tinbanxe.vn tổng hợp, có thể khác theo phiên bản.
| Động cơ/hộp số | |
|---|---|
| Kiểu động cơ | 2NR-VE |
| Dung tích (cc) | 1.496 |
| Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) | 102/6300 |
| Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) | 134/4200 |
| Hộp số | 4AT |
| Hệ dẫn động | RWD |
| Loại nhiên liệu | Xăng |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) | 6,7 |
| Kích thước/trọng lượng | |
| Số chỗ | 7 |
| Kích thước dài x rộng x cao (mm) | 4435 x 1695 x 1705 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.685 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 220 |
| Bán kính vòng quay (mm) | 5.200 |
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 45 |
| Trọng lượng bản thân (kg) | 1.290 |
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 1.870 |
| Lốp, la-zăng | 215/60R17 |
| Hệ thống treo/phanh | |
| Treo sau | Phụ thuộc đa liên kết |
| Phanh trước | Đĩa tản nhiệt 16 inch |
| Phanh sau | Tang trống |
| Treo trước | MacPherson |
| Ngoại thất | |
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Gương chiếu hậu | Gập điện, chỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽ |
| Nội thất | |
| Điều hoà | Tự động |
| Cửa kính một chạm | 1 |
| Màn hình giải trí | Màn hình cảm ứng 7 inch |
| Hệ thống loa | 8 |
| Chất liệu bọc ghế | Nỉ |
| Bảng đồng hồ tài xế | Analog |
| Chất liệu bọc vô-lăng | Da |
| Hàng ghế thứ hai | Gập thẳng 60:40 |
| Hàng ghế thứ ba | 50:50 gập thẳng |
| Hỗ trợ vận hành | |
| Trợ lực vô-lăng | Điện |
| Công nghệ an toàn | |
| Số túi khí | 6 |
Toyota Rush cũ trên thị trường dao động khoảng 393 – 515 triệu tùy đời, phiên bản và tình trạng. Xem bảng giá theo đời ở trên.
Toyota Rush cũ giúp tiết kiệm chi phí so với xe mới. Nên kiểm tra kỹ số km (ODO), lịch sử bảo dưỡng, giấy tờ pháp lý và lái thử trước khi mua. Tham khảo Toyota Rush cũ và thông số kỹ thuật Toyota Rush.