Vũ Phong Toyota Sure Xe Cũ Chính Hãng
Mr Chánh TOYOTA SURE
Thanh Trang Toyota Sure
Thái Toyota AN GIANG
Xe Cũ Sài Gòn Chính Hãng
Tấn Quang Toyota Đông Sài Gòn
Đại Lý Toyota Chính hãng
Ngọc Long Toyota Đông Sài Gòn
Hiền Toyota
TOYOTA SURE GÒ VẤP
Nguyễn Hồng Phúc
Toyota Đông Sài Gòn
Thanh Thảo Toyota HCM
TOYOTA SURE CẦN THƠ XE QUA SỬ DỤNG CHÍNH HÃNG
TRÚC PHƯƠNG TOYOTA SURE CẦN THƠ
Tinbanxe.vn tổng hợp tin rao mua bán Toyota Innova Cross — hiện có khoảng 101 tin các đời 2024–2026. Giá tham khảo thay đổi theo đời, phiên bản, số km và tình trạng xe. Bảng dưới đây tổng hợp giá theo từng đời:
| Đời xe | Giá tham khảo | Gợi ý lựa chọn |
|---|---|---|
| Toyota Innova Cross 2026 | khoảng 940 triệu | Xe gần như mới, ODO thấp |
| Toyota Innova Cross 2025 | khoảng 840 triệu | Nhiều lựa chọn nhất, dễ so giá |
| Toyota Innova Cross 2024 | khoảng 930 triệu | Giá mềm, phù hợp ngân sách vừa |
Giá tham khảo theo tin đăng thực tế trên Tinbanxe.vn, có thể thay đổi theo phiên bản, ODO và tình trạng xe.
Innova Cross là thế hệ hoàn toàn mới của mẫu MPV quốc dân Innova, với diện mạo gầm cao như SUV và đặc biệt là bản hybrid tiết kiệm. Đây là bước chuyển mình lớn của một cái tên quen thuộc.
Kích thước 4.755 x 1.850 x 1.790 mm, gầm 167 mm, lốp 215/50 R18. Thiết kế mới hiện đại, cứng cáp và bệ vệ hơn hẳn đời cũ.



Ba hàng ghế rộng rãi, hàng ba gập linh hoạt, nội thất hiện đại với màn hình giải trí lớn. Thực dụng và thoải mái cho gia đình đông người.


Bản hybrid kết hợp động cơ 2.0L với mô-tơ điện cho công suất tổng khoảng 186 mã lực, qua hộp số CVT. Mức tiêu thụ chỉ khoảng 4,92 lít/100 km — cực kỳ ấn tượng cho một chiếc 7 chỗ.
Dữ liệu tham khảo phiên bản 2.0HEV (đời 2025) do Tinbanxe.vn tổng hợp, có thể khác theo phiên bản.
| Động cơ/hộp số | |
|---|---|
| Kiểu động cơ | Xăng+Điện |
| Dung tích (cc) | 1,987 |
| Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) | 150 / 6.000 |
| Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) | 188 / 4.400 - 5.200 |
| Hộp số | CVT |
| Hệ dẫn động | Cầu trước (FWD) |
| Loại nhiên liệu | Xăng |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) | 4,92 |
| Công suất môtơ điện (mã lực) | 111 |
| Mô-men xoắn môtơ điện (Nm) | 206 |
| Kích thước/trọng lượng | |
| Số chỗ | 7 |
| Kích thước dài x rộng x cao (mm) | 4.755 x 1.850 x 1.790 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2,850 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 167 |
| Bán kính vòng quay (mm) | 5,670 |
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 52 |
| Lốp, la-zăng | 215/50 R18 |
| Hệ thống treo/phanh | |
| Treo trước | Treo độc lập / Mc Pherson |
| Treo sau | Thanh dầm xoắn/ Torsion beam |
| Phanh trước | Đĩa |
| Phanh sau | Đĩa |
| Ngoại thất | |
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện, gập điện tự động |
| Đèn sương mù | LED |
| Nội thất | |
| Chất liệu bọc ghế | Da |
| Điều chỉnh ghế lái | Chỉnh điện 8 hướng |
| Điều chỉnh ghế phụ | Chỉnh điện 4 hướng |
| Bảng đồng hồ tài xế | Màn hình đa thông tin 7 inch |
| Chất liệu bọc vô-lăng | Da |
| Hàng ghế thứ hai | Ghế thương gia chỉnh điện 4 hướng |
| Hàng ghế thứ ba | Gập 50:50 |
| Điều hoà | Tự động |
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 10,1 inch |
| Hệ thống loa | 6 loa |
| Điều chỉnh vô-lăng | Chỉnh tay 4 hướng |
| Hỗ trợ vận hành | |
| Trợ lực vô-lăng | Điện |
| Công nghệ an toàn | |
| Số túi khí | 6 |
Toyota Innova Cross cũ trên thị trường dao động khoảng 840 – 940 triệu tùy đời, phiên bản và tình trạng. Xem bảng giá theo đời ở trên.
Toyota Innova Cross cũ giúp tiết kiệm chi phí so với xe mới. Nên kiểm tra kỹ số km (ODO), lịch sử bảo dưỡng, giấy tờ pháp lý và lái thử trước khi mua. Tham khảo Toyota Innova Cross cũ và thông số kỹ thuật Toyota Innova Cross.