ĐỨC XE CHẤT 9X
Tấn Khang Chuyên Xe Lướt
Tấn Lợi Car
Việt Nguyễn
Phúc Nguyên
Phúc Nguyên
Nguyễn văn trung
Huỳnh minh vương
Minh Nguyen
BĐS Tây Thăng Long
Tinbanxe.vn tổng hợp tin rao mua bán Subaru Forester — hiện có khoảng 65 tin các đời 2019–2026. Giá tham khảo thay đổi theo đời, phiên bản, số km và tình trạng xe. Bảng dưới đây tổng hợp giá theo từng đời:
| Đời xe | Giá tham khảo | Gợi ý lựa chọn |
|---|---|---|
| Subaru Forester 2026 | khoảng 1,399 triệu | Xe gần như mới, ODO thấp |
| Subaru Forester 2024 | khoảng 889 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Subaru Forester 2023 | khoảng 795 triệu | Nhiều lựa chọn nhất, dễ so giá |
| Subaru Forester 2022 | khoảng 650 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Subaru Forester 2021 | khoảng 718 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Subaru Forester 2020 | khoảng 550 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Subaru Forester 2019 | khoảng 590 triệu | Giá mềm, phù hợp ngân sách vừa |
Giá tham khảo theo tin đăng thực tế trên Tinbanxe.vn, có thể thay đổi theo phiên bản, ODO và tình trạng xe.
Dữ liệu tham khảo phiên bản 2.0 i-L (đời 2023) do Tinbanxe.vn tổng hợp, có thể khác theo phiên bản.
| Động cơ/hộp số | |
|---|---|
| Kiểu động cơ | Boxer 2.0 |
| Dung tích (cc) | 1.995 |
| Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) | 154/6000 |
| Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) | 196/4000 |
| Hộp số | CVT |
| Hệ dẫn động | Bốn bánh toàn thời gian đối xứng |
| Loại nhiên liệu | Xăng |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) | 7,6 |
| Kích thước/trọng lượng | |
| Số chỗ | 5 |
| Kích thước dài x rộng x cao (mm) | 4625 x 1815 x 1730 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.670 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 220 |
| Bán kính vòng quay (mm) | 5.400 |
| Dung tích khoang hành lý (lít) | 520 |
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 63 |
| Trọng lượng bản thân (kg) | 1.533 |
| Lốp, la-zăng | 17 |
| Hệ thống treo/phanh | |
| Treo trước | MacPherson |
| Treo sau | Xương đòn kép |
| Phanh trước | Phanh đĩa tản nhiệt |
| Phanh sau | Phanh đĩa tản nhiệt |
| Ngoại thất | |
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Gương chiếu hậu | Gập điện, chỉnh điện |
| Nội thất | |
| Chất liệu bọc ghế | Da |
| Điều chỉnh ghế lái | Có (8 hướng) |
| Điều chỉnh ghế phụ | Có (8 hướng) |
| Bảng đồng hồ tài xế | analog, kết hợp màn hình 4.2 inch |
| Chất liệu bọc vô-lăng | Da |
| Hàng ghế thứ hai | 60/40 |
| Điều hoà | Tự động (2 vùng) |
| Cửa kính một chạm | Có (ghế lái, ghế phụ) |
| Màn hình giải trí | 8 inch, cảm ứng |
| Hệ thống loa | 6 |
| Hỗ trợ vận hành | |
| Trợ lực vô-lăng | Điện |
| Công nghệ an toàn | |
| Số túi khí | 7 |
| Cảm biến lùi | 1 |
Subaru Forester cũ trên thị trường dao động khoảng 550 – 1,399 triệu tùy đời, phiên bản và tình trạng. Xem bảng giá theo đời ở trên.
Subaru Forester cũ giúp tiết kiệm chi phí so với xe mới. Nên kiểm tra kỹ số km (ODO), lịch sử bảo dưỡng, giấy tờ pháp lý và lái thử trước khi mua. Tham khảo Subaru Forester cũ và thông số kỹ thuật Subaru Forester.