Chí Nguyên
Anh Đô Skoda Gò Vấp
Nhựt Huy Skoda Sài Gòn
ĐẠI LÝ SKODA 4S GÒ VẤP
Nhựt Huy Skoda Sài Gòn
Nhựt Huy Skoda Sài Gòn
Nhựt Huy Skoda Sài Gòn
Nhựt Huy Skoda Sài Gòn
Sơn Lê Văn
Nhựt Huy Skoda Sài Gòn
Nhựt Huy Skoda Sài Gòn
Nhựt Huy Skoda Sài Gòn
Nhựt Huy Skoda Sài Gòn
ĐẠI LÝ SKODA 4S GÒ VẤP
Sơn Lê Văn
Tinbanxe.vn tổng hợp tin rao mua bán Skoda Kushaq — hiện có khoảng 14 tin các đời 2025–2026. Giá tham khảo thay đổi theo đời, phiên bản, số km và tình trạng xe. Bảng dưới đây tổng hợp giá theo từng đời:
| Đời xe | Giá tham khảo | Gợi ý lựa chọn |
|---|---|---|
| Skoda Kushaq 2026 | khoảng 571 triệu | Xe gần như mới, ODO thấp |
| Skoda Kushaq 2025 | khoảng 571 triệu | Giá mềm, phù hợp ngân sách vừa |
Giá tham khảo theo tin đăng thực tế trên Tinbanxe.vn, có thể thay đổi theo phiên bản, ODO và tình trạng xe.
Kushaq là mẫu SUV cỡ B của Skoda, người anh em gầm cao của Slavia. Xe nhắm tới khách hàng muốn một chiếc SUV đô thị chắc chắn, an toàn theo tiêu chuẩn châu Âu.
Với kích thước 4.225 x 1.760 x 1.612 mm và gầm cao 188 mm, Kushaq nhỏ gọn nhưng cứng cáp, lốp 17 inch. Phù hợp cho cá nhân hoặc gia đình nhỏ đi phố.



Nội thất gọn gàng, chắc chắn với những tiện ích thông minh quen thuộc của Skoda. Không gian đủ dùng cho 5 người trong đô thị.



Cũng dùng khối 1.0 TSI tăng áp cho 115 mã lực và 178 Nm, đi với hộp số tự động. Nhẹ nhàng, tiết kiệm và đủ cho nhu cầu đô thị, trong khi khung gầm cho cảm giác chắc chắn đặc trưng xe Đức.


Kushaq được lòng người mê chất Đức chắc chắn và an toàn. Tuy nhiên, động cơ 1.0 chỉ vừa đủ và thương hiệu còn mới nên giá bán lại chưa ổn định — phù hợp người mua để dùng lâu.
Dữ liệu tham khảo phiên bản Ambition (đời 2025) do Tinbanxe.vn tổng hợp, có thể khác theo phiên bản.
| Động cơ/hộp số | |
|---|---|
| Kiểu động cơ | 1.0 TSI turbo |
| Dung tích (cc) | 999 |
| Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) | 115 |
| Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) | 178 |
| Hộp số | 6AT |
| Hệ dẫn động | FWD |
| Loại nhiên liệu | Xăng |
| Kích thước/trọng lượng | |
| Số chỗ | 5 |
| Kích thước dài x rộng x cao (mm) | 4.225 x 1.760 x 1.612 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.651 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 188 |
| Lốp, la-zăng | 17 inch |
| Hệ thống treo/phanh | |
| Treo trước | MacPherson |
| Treo sau | Thanh xoắn |
| Phanh trước | Đĩa |
| Phanh sau | Đĩa |
| Ngoại thất | |
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện, gập điện tích hợp báo rẽ |
| Nội thất | |
| Chất liệu bọc ghế | Da |
| Điều chỉnh ghế lái | Chỉnh cơ |
| Điều chỉnh ghế phụ | Chỉnh cơ |
| Bảng đồng hồ tài xế | Analog + 4.2TFT |
| Chất liệu bọc vô-lăng | Da |
| Điều hoà | Tự động + lọc không khí thông minh Air Care |
| Màn hình giải trí | 10 inch |
| Hệ thống loa | 6 loa |
| Công nghệ an toàn | |
| Số túi khí | 6 |
| Cảm biến lùi | Sau |
Skoda Kushaq cũ trên thị trường dao động khoảng 571 – 571 triệu tùy đời, phiên bản và tình trạng. Xem bảng giá theo đời ở trên.
Skoda Kushaq cũ giúp tiết kiệm chi phí so với xe mới. Nên kiểm tra kỹ số km (ODO), lịch sử bảo dưỡng, giấy tờ pháp lý và lái thử trước khi mua. Tham khảo Skoda Kushaq cũ và thông số kỹ thuật Skoda Kushaq.