Nguyen Kenghia
Nguyen Kenghia
Tinbanxe.vn tổng hợp tin rao mua bán Skoda Kodiaq — hiện có khoảng 2 tin các đời 2023–2023. Giá tham khảo thay đổi theo đời, phiên bản, số km và tình trạng xe. Bảng dưới đây tổng hợp giá theo từng đời:
| Đời xe | Giá tham khảo | Gợi ý lựa chọn |
|---|---|---|
| Skoda Kodiaq 2023 | khoảng 850 triệu | Xe gần như mới, ODO thấp |
Giá tham khảo theo tin đăng thực tế trên Tinbanxe.vn, có thể thay đổi theo phiên bản, ODO và tình trạng xe.
Kodiaq là người anh lớn 7 chỗ của Karoq, một chiếc suv cỡ trung đề cao sự rộng rãi, thực dụng và chắc chắn. Đây là lựa chọn cho gia đình muốn chất Đức trong tầm giá hợp lý.
Dài 4.697 mm, gầm cao 193 mm, lốp 235/55 R18. Dáng SUV vuông vức, bệ vệ và lịch lãm.



Ba hàng ghế rộng rãi, nhiều chi tiết "Simply Clever" tiện lợi và đặc biệt cốp cực lớn từ 720 đến 2.065 lít — rất thực dụng cho gia đình.


Khối 1.4 TSI tăng áp cho 147 mã lực và 250 Nm, hộp số ly hợp kép; tăng tốc 0–100 km/h trong 9,4 giây, tiêu thụ khoảng 8,05 lít/100 km. Vận hành chắc chắn kiểu Đức.


Dữ liệu tham khảo phiên bản Ambition 1.4 TSI (đời 2023) do Tinbanxe.vn tổng hợp, có thể khác theo phiên bản.
| Động cơ/hộp số | |
|---|---|
| Kiểu động cơ | 1.4 TSI turbo |
| Dung tích (cc) | 1,395 |
| Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) | 147/5.000-6.000 |
| Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) | 250/1.500-3.500 |
| Hộp số | Tự động ly hợp kép 6 cấp |
| Hệ dẫn động | FWD |
| Loại nhiên liệu | Xăng |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) | 8,05 |
| Tốc độ tối đa (km/h) | 199 |
| Thời gian tăng tốc từ 0-100 km/h (giây) | 9,4 |
| Kích thước/trọng lượng | |
| Số chỗ | 7 |
| Kích thước dài x rộng x cao (mm) | 4697 x 1882 x 1681 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2,790 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 193 |
| Dung tích khoang hành lý (lít) | 720-2.065 |
| Lốp, la-zăng | 235/55R18 |
| Hệ thống treo/phanh | |
| Treo trước | MacPherson |
| Treo sau | Đa liên kết |
| Phanh trước | Đĩa |
| Phanh sau | Đĩa |
| Ngoại thất | |
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn sương mù | Halogen |
| Đèn hậu | LED |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện, gập diệnđiện |
| Nội thất | |
| Chất liệu bọc ghế | Da |
| Điều chỉnh ghế lái | Chỉnh Cơ |
| Điều chỉnh ghế phụ | Cơ |
| Bảng đồng hồ tài xế | Virtual Cockpit 10,25 inch |
| Chất liệu bọc vô-lăng | Da |
| Điều hoà | Tự động 2 vùng |
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 8 inch |
| Hệ thống loa | 8 |
| Điều chỉnh vô-lăng | Chỉnh cơ |
| Hỗ trợ vận hành | |
| Trợ lực vô-lăng | Điện, biến thiên theo tốc độ |
| Công nghệ an toàn | |
| Số túi khí | 7 |
Skoda Kodiaq cũ trên thị trường dao động khoảng 850 – 850 triệu tùy đời, phiên bản và tình trạng. Xem bảng giá theo đời ở trên.
Skoda Kodiaq cũ giúp tiết kiệm chi phí so với xe mới. Nên kiểm tra kỹ số km (ODO), lịch sử bảo dưỡng, giấy tờ pháp lý và lái thử trước khi mua. Tham khảo Skoda Kodiaq cũ và thông số kỹ thuật Skoda Kodiaq.