Vinh Anh Premium Auto
Ô tô Diệm Thảo
Vũ Đình Ngọc
Tấn Khang Chuyên Xe Lướt
Ô Tô Thiên Hải
Doan dinh dung
Thanh Phát
Quang Minh
FASTCARS THÁI Ô TÔ CŨ
Thy Ôtô Cũ Miền Nam
Nguyễn Duy
Tinbanxe.vn tổng hợp tin rao mua bán Peugeot 3008 — hiện có khoảng 65 tin các đời 2017–2024. Giá tham khảo thay đổi theo đời, phiên bản, số km và tình trạng xe. Bảng dưới đây tổng hợp giá theo từng đời:
| Đời xe | Giá tham khảo | Gợi ý lựa chọn |
|---|---|---|
| Peugeot 3008 2024 | khoảng 815 triệu | Xe gần như mới, ODO thấp |
| Peugeot 3008 2023 | khoảng 720 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Peugeot 3008 2022 | khoảng 709 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Peugeot 3008 2021 | khoảng 640 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Peugeot 3008 2020 | khoảng 570 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Peugeot 3008 2019 | khoảng 510 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Peugeot 3008 2018 | khoảng 479 triệu | Nhiều lựa chọn nhất, dễ so giá |
| Peugeot 3008 2017 | khoảng 469 triệu | Giá mềm, phù hợp ngân sách vừa |
Giá tham khảo theo tin đăng thực tế trên Tinbanxe.vn, có thể thay đổi theo phiên bản, ODO và tình trạng xe.
Dữ liệu tham khảo phiên bản Active (đời 2021) do Tinbanxe.vn tổng hợp, có thể khác theo phiên bản.
| Động cơ/hộp số | |
|---|---|
| Kiểu động cơ | Turbo High Pressure (THP) 1.6 |
| Dung tích (cc) | 1.598 |
| Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) | 165/6000 |
| Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) | 245/1400 - 4000 |
| Hộp số | 6AT |
| Hệ dẫn động | FWD |
| Loại nhiên liệu | Xăng |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) | 6,84 |
| Kích thước/trọng lượng | |
| Số chỗ | 5 |
| Kích thước dài x rộng x cao (mm) | 4510 x 1850 x 1650 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.730 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 165 |
| Dung tích khoang hành lý (lít) | 591 |
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 53 |
| Trọng lượng bản thân (kg) | 1.450 |
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 1.900 |
| Lốp, la-zăng | 225/55 R18 |
| Hệ thống treo/phanh | |
| Treo trước | MacPherson |
| Treo sau | Bán độc lập |
| Phanh trước | Đĩa |
| Phanh sau | Đĩa |
| Ngoại thất | |
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Gương chiếu hậu | Gập điện, chỉnh điện |
| Nội thất | |
| Chất liệu bọc ghế | Da Claudia phối nỉ |
| Điều chỉnh ghế lái | Có, 6 hướng |
| Bảng đồng hồ tài xế | Digital 12.3-inch |
| Chất liệu bọc vô-lăng | Da |
| Hàng ghế thứ hai | Gập 60:40 |
| Điều hoà | Tự động 2 vùng |
| Cửa kính một chạm | Có, tất cả các ghế |
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 8-inch |
| Hệ thống loa | 7 |
| Hỗ trợ vận hành | |
| Trợ lực vô-lăng | Điện |
| Công nghệ an toàn | |
| Số túi khí | 6 |
| Cảm biến lùi | 1 |
Peugeot 3008 cũ trên thị trường dao động khoảng 469 – 815 triệu tùy đời, phiên bản và tình trạng. Xem bảng giá theo đời ở trên.
Peugeot 3008 cũ giúp tiết kiệm chi phí so với xe mới. Nên kiểm tra kỹ số km (ODO), lịch sử bảo dưỡng, giấy tờ pháp lý và lái thử trước khi mua. Tham khảo Peugeot 3008 cũ và thông số kỹ thuật Peugeot 3008.