Thành Nam Auto DakLak
Nguyễn Nhựt Linh
Nguyễn Nhựt Linh
Sàn Giao Dịch Ô tô Vĩnh Phúc
Nguyễn Nhựt Linh
Thành Đạt Auto
TRUNG THỊNH PHÁT
Nguyễn Nam Sang
Hiệp Xoăn Hà Đông
Hiệp Xoăn Hà Đông
Hiệp Xoăn Hà Đông
lê trần my
Pham quang son
Trần Quốc Bảo
Người Long Điền
Tinbanxe.vn tổng hợp tin rao mua bán Nissan Navara — hiện có khoảng 85 tin các đời 2013–2024. Giá tham khảo thay đổi theo đời, phiên bản, số km và tình trạng xe. Bảng dưới đây tổng hợp giá theo từng đời:
| Đời xe | Giá tham khảo | Gợi ý lựa chọn |
|---|---|---|
| Nissan Navara 2024 | khoảng 680 triệu | Xe gần như mới, ODO thấp |
| Nissan Navara 2023 | khoảng 560 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Nissan Navara 2022 | khoảng 650 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Nissan Navara 2021 | khoảng 435 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Nissan Navara 2019 | khoảng 430 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Nissan Navara 2018 | khoảng 378 triệu | Nhiều lựa chọn nhất, dễ so giá |
| Nissan Navara 2017 | khoảng 355 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Nissan Navara 2016 | khoảng 320 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Nissan Navara 2015 | khoảng 335 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Nissan Navara 2013 | khoảng 235 triệu | Giá mềm, phù hợp ngân sách vừa |
Giá tham khảo theo tin đăng thực tế trên Tinbanxe.vn, có thể thay đổi theo phiên bản, ODO và tình trạng xe.
Navara là mẫu bán tải của Nissan, thuyết phục bằng động cơ dầu hai tăng áp mạnh mẽ và hệ thống treo sau đa liên kết cho cảm giác êm ái hiếm có trong phân khúc bán tải.
Dài 5.260 mm, gầm cao 205 mm và lốp 255/65 R17, Navara mang dáng bán tải vạm vỡ, cứng cáp.

Khoang cabin rộng rãi, thực dụng với nhiều tiện nghi. Hệ thống treo sau đa liên kết giúp xe êm hơn khi không chở nặng — một lợi thế của Navara.
Khối dầu 2.3L hai tăng áp cho 190 mã lực và tới 450 Nm, hộp số tự động 7 cấp. Mô-men xoắn lớn giúp xe kéo rất khỏe khi chở nặng hay leo dốc.
Dữ liệu tham khảo phiên bản EL 2WD (đời 2022) do Tinbanxe.vn tổng hợp, có thể khác theo phiên bản.
| Động cơ/hộp số | |
|---|---|
| Kiểu động cơ | YS23 DDTT |
| Dung tích (cc) | 2.298 |
| Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) | 190/3750 |
| Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) | 450/1500-2000 |
| Hộp số | Số tự động 7 cấp với Chế độ chuyển số tay |
| Hệ dẫn động | Cầu sau |
| Loại nhiên liệu | Diesel |
| Kích thước/trọng lượng | |
| Số chỗ | 5 |
| Kích thước dài x rộng x cao (mm) | 5260 x 1850 x 1810 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 3.150 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 205 |
| Bán kính vòng quay (mm) | 6,2 |
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 80 |
| Lốp, la-zăng | 255/65R17 |
| Hệ thống treo/phanh | |
| Treo trước | độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ và giảm chấn |
| Treo sau | liên kết đa điểm kết hợp với thanh cân bằng |
| Phanh trước | Đĩa |
| Phanh sau | Tang trống |
| Ngoại thất | |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện |
| Đèn chiếu xa | Halogen |
| Đèn chiếu gần | Halogen |
| Đèn hậu | Halogen |
| Nội thất | |
| Chất liệu bọc ghế | Nỉ |
| Điều chỉnh ghế lái | Chỉnh cơ |
| Bảng đồng hồ tài xế | Cơ tích hợp Digital 7inch |
| Chất liệu bọc vô-lăng | Urathane |
| Điều hoà | Chỉnh cơ |
| Cửa kính một chạm | Ghế lái |
| Màn hình giải trí | Cơ bản |
| Hệ thống loa | 4 |
| Hỗ trợ vận hành | |
| Trợ lực vô-lăng | Dầu |
| Công nghệ an toàn | |
| Số túi khí | 6 |
Nissan Navara cũ trên thị trường dao động khoảng 235 – 680 triệu tùy đời, phiên bản và tình trạng. Xem bảng giá theo đời ở trên.
Nissan Navara cũ giúp tiết kiệm chi phí so với xe mới. Nên kiểm tra kỹ số km (ODO), lịch sử bảo dưỡng, giấy tờ pháp lý và lái thử trước khi mua. Tham khảo Nissan Navara cũ và thông số kỹ thuật Nissan Navara.