Duy Xe Lướt Tây Nguyên
Trần Văn Quang
Nguyễn Thịnh
Nguyễn Thịnh
Nhật Gần Đẹp Trai
Hiệp Xoăn Hà Đông
kimlong truclinh
Hiệp Xoăn Hà Đông
Hiệp Xoăn Hà Đông
ĐẠI LÝ XE FORD CHÍNH HÃNG
ĐẠI LÝ XE FORD CHÍNH HÃNG
nguyen viet hoang
Thăng Quế Mitsubishi Quận 7
TOÀN THẮNG Ô TÔ KINH BẮC
Bùi Ngọc Hoàng
Tinbanxe.vn tổng hợp tin rao mua bán Mitsubishi Triton — hiện có khoảng 84 tin các đời 2016–2026. Giá tham khảo thay đổi theo đời, phiên bản, số km và tình trạng xe. Bảng dưới đây tổng hợp giá theo từng đời:
| Đời xe | Giá tham khảo | Gợi ý lựa chọn |
|---|---|---|
| Mitsubishi Triton 2026 | khoảng 605 triệu | Xe gần như mới, ODO thấp |
| Mitsubishi Triton 2025 | khoảng 755 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Mitsubishi Triton 2024 | khoảng 699 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Mitsubishi Triton 2022 | khoảng 570 triệu | Nhiều lựa chọn nhất, dễ so giá |
| Mitsubishi Triton 2021 | khoảng 495 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Mitsubishi Triton 2020 | khoảng 480 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Mitsubishi Triton 2019 | khoảng 450 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Mitsubishi Triton 2018 | khoảng 390 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Mitsubishi Triton 2017 | khoảng 405 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Mitsubishi Triton 2016 | khoảng 370 triệu | Giá mềm, phù hợp ngân sách vừa |
Giá tham khảo theo tin đăng thực tế trên Tinbanxe.vn, có thể thay đổi theo phiên bản, ODO và tình trạng xe.
Triton là mẫu bán tải của Mitsubishi, chinh phục bằng độ bền, máy dầu khỏe và khả năng off-road. Thế hệ mới được làm lại hầm hố và hiện đại hơn, là lựa chọn đáng cân nhắc trong phân khúc bán tải.
Dài 5.305 mm, gầm cao 205 mm và lốp 245/65 R17, Triton mang dáng bán tải vạm vỡ, cứng cáp với gương mặt Dynamic Shield đầy uy lực.



Khoang cabin được nâng cấp hiện đại với màn hình giải trí và nhiều tiện nghi hơn, vật liệu chắc chắn. Thực dụng cho công việc lẫn đi lại.



Khối dầu 2.4L MIVEC cho 181 mã lực và 430 Nm, hộp số tự động, dẫn động cầu sau/4WD. Mô-men xoắn lớn giúp xe kéo khỏe khi chở nặng, off-road tốt.


Cộng: bền, máy dầu khỏe, off-road tốt, đáng tin cậy. Trừ: thanh khoản và dịch vụ kém hơn Ranger/Hilux.
Dữ liệu tham khảo phiên bản 4x2 AT MIVEC (Euro 5) (đời 2021) do Tinbanxe.vn tổng hợp, có thể khác theo phiên bản.
| Động cơ/hộp số | |
|---|---|
| Kiểu động cơ | MIVEC 2.4 I4 |
| Dung tích (cc) | 2,442 |
| Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) | 181/3500 |
| Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) | 430/2500 |
| Hộp số | 6AT |
| Hệ dẫn động | RWD |
| Loại nhiên liệu | Dầu |
| Kích thước/trọng lượng | |
| Kích thước dài x rộng x cao (mm) | 5305x1815x1780 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 3.000 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 205 |
| Bán kính vòng quay (mm) | 5,9 |
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 75 |
| Trọng lượng bản thân (kg) | 1.740 |
| Lốp, la-zăng | 245/65R17 |
| Số chỗ | 5 |
| Hệ thống treo/phanh | |
| Treo trước | Độc lập, tay đoàn kép, lò xo cuộn, vơi thanh cân bằng |
| Treo sau | Nhíp lá |
| Phanh trước | Đĩa thông gió |
| Phanh sau | Tang trống |
| Ngoại thất | |
| Đèn chiếu xa | Halogen |
| Đèn chiếu gần | Halogen |
| Đèn hậu | Halogen |
| Gương chiếu hậu | Gập cơ, chỉnh điện |
| Nội thất | |
| Chất liệu bọc vô-lăng | Da |
| Màn hình giải trí | 7inch, cảm ứng |
| Hệ thống loa | 4 |
| Chất liệu bọc ghế | Nỉ |
| Bảng đồng hồ tài xế | Anolog 7inch |
| Hỗ trợ vận hành | |
| Trợ lực vô-lăng | Thủy lực |
| Công nghệ an toàn | |
| Số túi khí | 2 |
Mitsubishi Triton cũ trên thị trường dao động khoảng 370 – 755 triệu tùy đời, phiên bản và tình trạng. Xem bảng giá theo đời ở trên.
Mitsubishi Triton cũ giúp tiết kiệm chi phí so với xe mới. Nên kiểm tra kỹ số km (ODO), lịch sử bảo dưỡng, giấy tờ pháp lý và lái thử trước khi mua. Tham khảo Mitsubishi Triton cũ và thông số kỹ thuật Mitsubishi Triton.