Đỗ anh Bằng
Sơn Seven Phạm
Quang Duẩn
Cao Minh Trí
Cao Minh Trí
XUÂN DUY AUTO
Nam Mitsubishi Xuyên Á Trường Chinh
MITSUBISHI TRƯỜNG CHINH
Tinbanxe.vn tổng hợp tin rao mua bán Mitsubishi Pajero Sport — hiện có khoảng 81 tin các đời 2014–2024. Giá tham khảo thay đổi theo đời, phiên bản, số km và tình trạng xe. Bảng dưới đây tổng hợp giá theo từng đời:
| Đời xe | Giá tham khảo | Gợi ý lựa chọn |
|---|---|---|
| Mitsubishi Pajero Sport 2024 | khoảng 1,099 triệu | Xe gần như mới, ODO thấp |
| Mitsubishi Pajero Sport 2023 | khoảng 880 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Mitsubishi Pajero Sport 2022 | khoảng 859 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Mitsubishi Pajero Sport 2021 | khoảng 799 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Mitsubishi Pajero Sport 2020 | khoảng 745 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Mitsubishi Pajero Sport 2019 | khoảng 595 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Mitsubishi Pajero Sport 2018 | khoảng 610 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Mitsubishi Pajero Sport 2017 | khoảng 550 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Mitsubishi Pajero Sport 2016 | khoảng 355 triệu | Nhiều lựa chọn nhất, dễ so giá |
| Mitsubishi Pajero Sport 2014 | khoảng 415 triệu | Giá mềm, phù hợp ngân sách vừa |
Giá tham khảo theo tin đăng thực tế trên Tinbanxe.vn, có thể thay đổi theo phiên bản, ODO và tình trạng xe.
Pajero Sport là chiếc suv 7 chỗ khung gầm rời máy dầu của Mitsubishi, nổi bật với độ bền, khả năng off-road và mức tiêu thụ hợp lý. Đây là đối thủ quen thuộc của Fortuner và Everest.
Dài 4.825 mm, gầm cao tới 218 mm và lốp 265/60 R18, Pajero Sport mang dáng SUV vạm vỡ, đầy chất off-road với cụm đèn Dynamic Shield đặc trưng.

Ba hàng ghế thực dụng, nội thất ngày càng được chăm chút với màn hình giải trí và nhiều tiện nghi. Phù hợp cho gia đình hay đi xa.
Khối dầu 2.4L MIVEC cho 181 mã lực và 430 Nm, hộp số 8 cấp, dẫn động cầu sau/4WD với hệ off-road Super Select; tiêu thụ khoảng 8,4 lít/100 km. Kéo khỏe, off-road tốt và tiết kiệm.
Dữ liệu tham khảo phiên bản 4x2 AT Premium (đời 2023) do Tinbanxe.vn tổng hợp, có thể khác theo phiên bản.
| Động cơ/hộp số | |
|---|---|
| Kiểu động cơ | MIVEC 2.4 I4 |
| Dung tích (cc) | 2,442 |
| Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) | 181/3500 |
| Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) | 430/2500 |
| Hộp số | 8AT |
| Hệ dẫn động | RWD |
| Loại nhiên liệu | Diesel |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) | 8,4 |
| Kích thước/trọng lượng | |
| Số chỗ | 7 |
| Kích thước dài x rộng x cao (mm) | 4825x1815x1835 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.800 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 218 |
| Bán kính vòng quay (mm) | 5,6 |
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 68 |
| Trọng lượng bản thân (kg) | 2.710 |
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 1.940 |
| Lốp, la-zăng | 265/60R18 |
| Hệ thống treo/phanh | |
| Treo trước | Độc lập, tay nhún, lò xò cuộn với thanh cân bằng |
| Treo sau | Liên kết 3 điểm với thanh cân bằng |
| Phanh trước | Đĩa thông gió |
| Phanh sau | Đĩa thông gió |
| Ngoại thất | |
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Gương chiếu hậu | Gập điện, chỉnh điện |
| Nội thất | |
| Chất liệu bọc ghế | Da |
| Điều chỉnh ghế lái | Có 8 hướng |
| Bảng đồng hồ tài xế | 8inch Digital |
| Chất liệu bọc vô-lăng | Da |
| Hàng ghế thứ hai | Gập 50:50, 60/40 |
| Hàng ghế thứ ba | Gập phằng hoàn toàn cơ |
| Điều hoà | Tự động 2 vùng |
| Cửa kính một chạm | Có, ghế tài xe |
| Màn hình giải trí | 8inch cảm ứng |
| Hệ thống loa | 6 |
| Hỗ trợ vận hành | |
| Trợ lực vô-lăng | Thủy lực |
| Công nghệ an toàn | |
| Số túi khí | 7 |
| Cảm biến lùi | 1 |
Mitsubishi Pajero Sport cũ trên thị trường dao động khoảng 355 – 1,099 triệu tùy đời, phiên bản và tình trạng. Xem bảng giá theo đời ở trên.
Mitsubishi Pajero Sport cũ giúp tiết kiệm chi phí so với xe mới. Nên kiểm tra kỹ số km (ODO), lịch sử bảo dưỡng, giấy tờ pháp lý và lái thử trước khi mua. Tham khảo Mitsubishi Pajero Sport cũ và thông số kỹ thuật Mitsubishi Pajero Sport.