Chương Mitsubishi Brvt
Mitsubishi Đức Thịnh
Mitsubishi Ben Thanh
Kha Bán Xe Mitsubishi GIÁ TỐT
Diễm Mitsubishi Bình Dương
Minh Duy Mitsubishi
Quang Hiếu
Minh Tuấn Đại Lý Mitsubishi Cần Thơ
Bình Minh Đinh
Nguyễn Thịnh
Minh Duy Mitsubishi
Tinbanxe.vn tổng hợp tin rao mua bán Mitsubishi Destinator — hiện có khoảng 12 tin các đời 2025–2026. Giá tham khảo thay đổi theo đời, phiên bản, số km và tình trạng xe. Bảng dưới đây tổng hợp giá theo từng đời:
| Đời xe | Giá tham khảo | Gợi ý lựa chọn |
|---|---|---|
| Mitsubishi Destinator 2026 | khoảng 780 triệu | Xe gần như mới, ODO thấp |
| Mitsubishi Destinator 2025 | khoảng 790 triệu | Giá mềm, phù hợp ngân sách vừa |
Giá tham khảo theo tin đăng thực tế trên Tinbanxe.vn, có thể thay đổi theo phiên bản, ODO và tình trạng xe.
Destinator là mẫu SUV 7 chỗ cỡ C+ mới của Mitsubishi, hướng tới gia đình cần không gian rộng, gầm cao và sự thực dụng. Đây là lựa chọn đáng chú ý trong phân khúc SUV 7 chỗ phổ thông.
Kích thước 4.680 x 1.840 x 1.780 mm, gầm cao 214 mm và lốp 255/55 R18, Destinator mang dáng SUV vạm vỡ, hiện đại theo ngôn ngữ Dynamic Shield.



Ba hàng ghế rộng rãi, nhiều tiện nghi và màn hình giải trí. Gầm cao 214 mm là điểm cộng lớn cho điều kiện đường Việt Nam.



Khối 1.5L tăng áp cho 163 mã lực và 250 Nm, hộp số CVT, dẫn động cầu trước; tiêu thụ khoảng 7,3 lít/100 km. Sức mạnh khá tốt cho một chiếc SUV 7 chỗ.


Cộng: rộng bảy chỗ, gầm cao, động cơ turbo khá mạnh. Trừ: là mẫu mới nên cần kiểm tra lịch sử; hộp số CVT khi đầy tải.
Dữ liệu tham khảo phiên bản Premium (đời 2025) do Tinbanxe.vn tổng hợp, có thể khác theo phiên bản.
| Động cơ/hộp số | |
|---|---|
| Kiểu động cơ | 4B40 1.5L Turbo - DOHC 16 Valve |
| Dung tích (cc) | 1.499 |
| Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) | 163/5.000 |
| Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) | 250/2.500-4.000 |
| Hộp số | CVT |
| Hệ dẫn động | FWD |
| Loại nhiên liệu | Xăng |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) | 7,3 |
| Kích thước/trọng lượng | |
| Số chỗ | 7 |
| Kích thước dài x rộng x cao (mm) | 4.680 x 1.840 x 1.780 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2,815 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 214 |
| Bán kính vòng quay (mm) | 5.400 |
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 45 |
| Lốp, la-zăng | 255/55R18 |
| Hệ thống treo/phanh | |
| Treo trước | Mac Pherson |
| Treo sau | Thanh dầm xoắn |
| Phanh trước | Đĩa |
| Phanh sau | Đĩa |
| Ngoại thất | |
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện |
| Đèn sương mù | LED |
| Nội thất | |
| Chất liệu bọc ghế | Da |
| Điều chỉnh ghế lái | Chỉnh điện 6 hướng |
| Điều chỉnh ghế phụ | Chỉnh cơ |
| Bảng đồng hồ tài xế | TFT 8 inch |
| Chất liệu bọc vô-lăng | Da |
| Hàng ghế thứ hai | Gập 40:20:40 |
| Hàng ghế thứ ba | Gập 50:50 |
| Điều hoà | tự động 2 vùng |
| Màn hình giải trí | 12,3 inch |
| Hệ thống loa | 6 |
| Điều chỉnh vô-lăng | Cơ |
| Hỗ trợ vận hành | |
| Chế độ lái | Normal (Tiêu chuẩn), Wet (Đường ướt), Gravel (Đường sỏi), Tarmac (Đường nhựa), Mud (Đường bùn lầy) |
| Trợ lực vô-lăng | Điện |
| Công nghệ an toàn | |
| Số túi khí | 6 |
| Cảm biến lùi | Trước/Sau |
Mitsubishi Destinator cũ trên thị trường dao động khoảng 780 – 790 triệu tùy đời, phiên bản và tình trạng. Xem bảng giá theo đời ở trên.
Mitsubishi Destinator cũ giúp tiết kiệm chi phí so với xe mới. Nên kiểm tra kỹ số km (ODO), lịch sử bảo dưỡng, giấy tờ pháp lý và lái thử trước khi mua. Tham khảo Mitsubishi Destinator cũ và thông số kỹ thuật Mitsubishi Destinator.