Thông số kỹ thuật Mitsubishi Destinator

Bảng thông số kỹ thuật Mitsubishi Destinator tổng hợp 2 phiên bản đang có dữ liệu trên Tinbanxe.vn, kèm giá bán và giá lăn bánh theo tỉnh thành để người mua dễ so sánh trước khi chọn xe.
2 phiên bản Giá: 780 triệu - 855 triệu

Bảng giá xe Mitsubishi Destinator cập nhật tháng 07/2026

Giá xe Mitsubishi Destinator niêm yết dao động từ 780 triệu - 855 triệu tùy phiên bản.
Kéo sang phải để xem chi tiết
Tên phiên bản Giá niêm yết (VNĐ) Giá lăn bánh Hà Nội Giá lăn bánh TP.HCM Giá lăn bánh tỉnh khác
Premium 780 triệu 890 triệu 874 triệu 860 triệu
Ultimate 855 triệu 974 triệu 957 triệu 943 triệu
Giá lăn bánh xe Mitsubishi Destinator đã bao gồm thuế VAT, phí trước bạ, phí đăng ký biển số, phí đăng kiểm, phí bảo trì đường bộ và bảo hiểm TNDS bắt buộc. Mức giá có thể thay đổi tùy theo địa phương và thời điểm mua xe.

Giá lăn bánh xe Mitsubishi Destinator là bao nhiêu?

Giá lăn bánh xe Mitsubishi Destinator dao động từ 860 triệu - 974 triệu tùy phiên bản và khu vực mua xe. Giá lăn bánh bao gồm giá xe niêm yết, lệ phí trước bạ, phí cấp biển số, phí đăng kiểm, phí bảo trì đường bộ và bảo hiểm TNDS bắt buộc.

Tham khảo bảng tính giá lăn bánh xe Mitsubishi Destinator chi tiết cho phiên bản Premium (bản thấp nhất):
Kéo sang phải để xem chi tiết
Khoản mục chi phí Hà Nội TP. Hồ Chí Minh Tỉnh khác
1. Giá niêm yết (Premium) 780,000,000 VNĐ 780,000,000 VNĐ 780,000,000 VNĐ
2. Lệ phí trước bạ 93,600,000 VNĐ (12%) 78,000,000 VNĐ (10%) 78,000,000 VNĐ (10%)
3. Phí cấp biển số 14,000,000 VNĐ 14,000,000 VNĐ 140,000 VNĐ
4. Phí đăng kiểm 340,000 VNĐ 340,000 VNĐ 340,000 VNĐ
5. Phí bảo trì đường bộ (1 năm) 1,560,000 VNĐ 1,560,000 VNĐ 1,560,000 VNĐ
6. Bảo hiểm TNDS bắt buộc (1 năm) 437,000 VNĐ 437,000 VNĐ 437,000 VNĐ
TỔNG GIÁ LĂN BÁNH (TẠM TÍNH) ~889,937,000 VNĐ ~874,337,000 VNĐ ~860,477,000 VNĐ
Lưu ý: Bảng tính trên chỉ mang tính chất tham khảo và được tính dựa trên giá niêm yết của phiên bản Premium. Các khoản phí có thể thay đổi tùy theo quy định của từng địa phương và thời điểm cụ thể. Giá bán thực tế tại đại lý có thể chênh lệch so với giá niêm yết do chính sách bán hàng và các chương trình khuyến mãi.

So sánh thông số các phiên bản Mitsubishi Destinator

Kéo sang phải để xem chi tiết
Thông số Premium Ultimate
Động cơ/hộp số
Kiểu động cơ 4B40 1.5L Turbo - DOHC 16 Valve 4B40 1.5L Turbo - DOHC 16 Valve
Dung tích (cc) 1.499 1.499
Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 163/5.000 163/5.000
Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 250/2.500-4.000 250/2.500-4.000
Hộp số CVT CVT
Hệ dẫn động FWD FWD
Loại nhiên liệu Xăng Xăng
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) 7,3 7,3
Cần số điện tử Không Không
Kích thước/trọng lượng
Số chỗ 7 7
Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4.680 x 1.840 x 1.780 4.680 x 1.840 x 1.780
Chiều dài cơ sở (mm) 2,815 2,815
Khoảng sáng gầm (mm) 214 214
Bán kính vòng quay (mm) 5.400 5.400
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 45 45
Lốp, la-zăng 255/55R18 255/55R18
Hệ thống treo/phanh
Treo trước Mac Pherson Mac Pherson
Treo sau Thanh dầm xoắn Thanh dầm xoắn
Phanh trước Đĩa Đĩa
Phanh sau Đĩa Đĩa
Ngoại thất
Đèn chiếu xa LED LED
Đèn chiếu gần LED LED
Đèn ban ngày LED LED
Đèn pha tự động bật/tắt
Đèn pha tự động xa/gần Không
Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu Không Không
Đèn hậu LED LED
Đèn phanh trên cao
Gương chiếu hậu Chỉnh điện Chỉnh điện
Sấy gương chiếu hậu Không Không
Gạt mưa tự động Không Không
Ăng ten vây cá
Cốp đóng/mở điện
Mở cốp rảnh tay Không Không
Gương hậu ngoài tự động chống chói Không Không
Gương hậu ngoài tự động hạ thấp khi lùi Không Không
Tay nắm cửa thiết kế dạng ẩn Không Không
Đèn sương mù LED LED
Cánh gió sau
Giá nóc
Hệ thống rửa đèn pha Không Không
Nội thất
Chất liệu bọc ghế Da Da
Điều chỉnh ghế lái Chỉnh điện 6 hướng Chỉnh điện 6 hướng
Nhớ vị trí ghế lái Không Không
Massage ghế lái Không Không
Điều chỉnh ghế phụ Chỉnh cơ Chỉnh cơ
Massage ghế phụ Không Không
Thông gió (làm mát) ghế lái Không Không
Thông gió (làm mát) ghế phụ Không Không
Sưởi ấm ghế lái Không Không
Sưởi ấm ghế phụ Không Không
Bảng đồng hồ tài xế TFT 8 inch TFT 8 inch
Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
Chất liệu bọc vô-lăng Da Da
Hàng ghế thứ hai Gập 40:20:40 Gập 40:20:40
Hàng ghế thứ ba Gập 50:50 Gập 50:50
Chìa khoá thông minh
Khởi động nút bấm
Điều hoà tự động 2 vùng tự động 2 vùng
Cửa gió hàng ghế sau
Cửa kính một chạm Không Không
Cửa sổ trời Không Không
Cửa sổ trời toàn cảnh Không Không
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động Không Không
Tựa tay hàng ghế trước
Tựa tay hàng ghế sau
Màn hình giải trí 12,3 inch 12,3 inch
Kết nối Apple CarPlay
Kết nối Android Auto
Ra lệnh giọng nói Không Không
Đàm thoại rảnh tay
Hệ thống loa 6 6
Phát WiFi Không Không
Kết nối AUX Không Không
Kết nối USB
Kết nối Bluetooth
Radio AM/FM
Sạc không dây Không Không
Khởi động từ xa Không
Lọc không khí Không
Sưởi vô-lăng Không Không
Điều khiển bằng cử chỉ Không Không
Điều chỉnh vô-lăng
Nhớ vị trí vô-lăng Không Không
Rèm che nắng kính sau Không Không
Đèn viền nội thất (ambient light)
Sưởi và làm mát hàng ghế sau Không Không
Hàng ghế sau có sưởi Không Không
Sưởi và làm mát hàng ghế trước Không Không
Hệ thống khuếch tán mùi hương Không Không
Bàn làm việc cho hàng thế thứ hai Không Không
Nhớ vị trí hàng ghế hai Không Không
Kết nối Apple Carplay/Android Auto không dây
Hỗ trợ vận hành
Chế độ lái Normal (Tiêu chuẩn), Wet (Đường ướt), Gravel (Đường sỏi), Tarmac (Đường nhựa), Mud (Đường bùn lầy) Normal (Tiêu chuẩn), Wet (Đường ướt), Gravel (Đường sỏi), Tarmac (Đường nhựa), Mud (Đường bùn lầy)
Trợ lực vô-lăng Điện Điện
Nhiều chế độ lái
Lẫy chuyển số trên vô-lăng Không Không
Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop) Không Không
Hỗ trợ đánh lái khi vào cua Không Không
Kiểm soát gia tốc
Phanh tay điện tử
Giữ phanh tự động
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD) Không Không
Đánh lái bánh sau Không Không
Hỗ trợ đỗ xe chủ động Không Không
Giới hạn tốc độ Không Không
Quản lý xe qua app điện thoại Không
Lốp địa hình Không Không
Hỗ trợ đọc biển báo, tín hiệu giao thông Không Không
Chế độ lái địa hình
Hệ thống vù ga tự động (Rev Match System) Không Không
Van bướm ga điều chỉnh điện tử DBW Không Không
Gài cầu điện Không Không
Khóa vi sai cầu sau Không Không
Hỗ trợ lùi xe tự động (ARA) Không Không
Hệ thống kiểm soát vào cua chủ động
Camera hành trình Không Không
Công nghệ an toàn
Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control) Không
Số túi khí 6 6
Chống bó cứng phanh (ABS)
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc Không Không
Hỗ trợ đổ đèo Không Không
Cảnh báo điểm mù
Cảm biến lùi Trước/Sau Trước/Sau
Camera lùi
Camera 360 Không
Cảnh báo chệch làn đường Không
Hỗ trợ giữ làn Không Không
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm Không Không
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
Cảnh báo tài xế buồn ngủ Không Không
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
Cảm biến áp suất lốp Không
Cảm biến khoảng cách phía trước Không Không
Cảnh báo tiền va chạm Không Không
Ổn định thân xe khi gió thổi ngang Không Không
Hỗ trợ chuyển làn Không Không
Chống tăng tốc đột ngột (đạp nhầm chân ga) Không Không
Thông báo xe phía trước khởi hành Không Không
Thông báo xe trước khởi hành Không
Tự động chuyển làn Không Không
Cảnh báo giao thông khi mở cửa Không Không
Kiểm soát vào cua chủ động AYC (Active Yaw Control)
Nhận diện biển báo giao thông Không Không
Hỗ trợ đỗ xe tự động Không Không
Kiểm soát hành trình trên đường địa hình Không Không
Hiển thị điểm mù trên màn hình (BVM)
Phanh tự động khẩn cấp sau va chạm Không Không
Hệ thống đèn pha tự động AHB Không Không
Hệ thống cảnh báo & giảm thiểu va chạm phía trước (FCM) Không
Hỗ trợ lái xe khi tắc đường Không Không
Đèn trước mở rộng góc chiếu khi đánh lái AFS Không Không
Hệ thống hỗ trợ lái trên đường cao tốc và kẹt xe CTS Không Không

Mua bán xe Mitsubishi Destinator mới

Xem thêm: Mua bán xe Mitsubishi Destinator

Mua bán xe Mitsubishi Destinator cũ

Xem thêm: Mitsubishi Destinator cũ
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây