Nguyễn Việt Hưng
SONIC CAR CARE
Hoàng Tuấn
FASTCARS THÁI Ô TÔ CŨ
Tinbanxe.vn tổng hợp tin rao mua bán MG HS — hiện có khoảng 12 tin các đời 2020–2024. Giá tham khảo thay đổi theo đời, phiên bản, số km và tình trạng xe. Bảng dưới đây tổng hợp giá theo từng đời:
| Đời xe | Giá tham khảo | Gợi ý lựa chọn |
|---|---|---|
| MG HS 2024 | khoảng 535 triệu | Xe gần như mới, ODO thấp |
| MG HS 2021 | khoảng 455 triệu | Nhiều lựa chọn nhất, dễ so giá |
| MG HS 2020 | khoảng 440 triệu | Giá mềm, phù hợp ngân sách vừa |
Giá tham khảo theo tin đăng thực tế trên Tinbanxe.vn, có thể thay đổi theo phiên bản, ODO và tình trạng xe.
Dữ liệu tham khảo phiên bản 1.5T STD (2WD SPORT) (đời 2021) do Tinbanxe.vn tổng hợp, có thể khác theo phiên bản.
| Động cơ/hộp số | |
|---|---|
| Kiểu động cơ | SGE 1.5T, Turbo Tăng áp |
| Dung tích (cc) | 1.490 |
| Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) | 160 / 5,600 (119kW) |
| Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) | 250 / (1,700-4,400) |
| Hộp số | Hộp số ly hợp kép thể thao 7 cấp |
| Hệ dẫn động | Cầu trước 2WD |
| Loại nhiên liệu | Xăng |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) | 6,99 |
| Kích thước/trọng lượng | |
| Số chỗ | 5 |
| Kích thước dài x rộng x cao (mm) | 4,574 x 1,876 x 1,664 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.720 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 145 |
| Bán kính vòng quay (mm) | 5,95 |
| Dung tích khoang hành lý (lít) | 463 |
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 55 |
| Trọng lượng bản thân (kg) | 1.557 |
| Lốp, la-zăng | 235 / 50R18 |
| Hệ thống treo/phanh | |
| Treo trước | Kiểu MacPherson |
| Treo sau | Liên kết đa điểm |
| Phanh trước | Phanh đĩa |
| Phanh sau | Phanh đĩa |
| Ngoại thất | |
| Đèn chiếu xa | Halogen |
| Đèn chiếu gần | Halogen |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Gương chiếu hậu | Gương chiếu hậu chỉnh điện/gập điện & tích hợp đèn báo rẽ |
| Nội thất | |
| Chất liệu bọc ghế | Da công nghiệp |
| Điều chỉnh ghế lái | Chỉnh điện 6 hướng |
| Điều chỉnh ghế phụ | Chỉnh tay 4 hướng |
| Bảng đồng hồ tài xế | Màn hình digital |
| Chất liệu bọc vô-lăng | Bọc da |
| Hàng ghế thứ hai | Gập 60/40 |
| Điều hoà | Chỉnh tay |
| Cửa kính một chạm | Một chạm lên / xuống ở tất cả các vị trí, chống kẹt |
| Màn hình giải trí | Màn hình cảm ứng 10.1" |
| Hệ thống loa | 6 |
| Hỗ trợ vận hành | |
| Trợ lực vô-lăng | Trợ lực điện |
| Công nghệ an toàn | |
| Số túi khí | 4 |
| Cảm biến lùi | 1 |
MG HS cũ trên thị trường dao động khoảng 440 – 535 triệu tùy đời, phiên bản và tình trạng. Xem bảng giá theo đời ở trên.
MG HS cũ giúp tiết kiệm chi phí so với xe mới. Nên kiểm tra kỹ số km (ODO), lịch sử bảo dưỡng, giấy tờ pháp lý và lái thử trước khi mua. Tham khảo MG HS cũ và thông số kỹ thuật MG HS.