Trọng Nguyễn
Lâm Quang Trí
FatCar Auto
KaizenAutoService
Gon Nguyen
FatCar Auto
Hoàng Trung
Gon Nguyen
Lâm Quang Trí
FatCar Auto
KaizenAutoService
Tinbanxe.vn tổng hợp tin rao mua bán Maserati Levante — hiện có khoảng 10 tin các đời 2016–2017. Giá tham khảo thay đổi theo đời, phiên bản, số km và tình trạng xe. Bảng dưới đây tổng hợp giá theo từng đời:
| Đời xe | Giá tham khảo | Gợi ý lựa chọn |
|---|---|---|
| Maserati Levante 2017 | khoảng 2,250 triệu | Xe gần như mới, ODO thấp |
| Maserati Levante 2016 | khoảng 1,639 triệu | Giá mềm, phù hợp ngân sách vừa |
Giá tham khảo theo tin đăng thực tế trên Tinbanxe.vn, có thể thay đổi theo phiên bản, ODO và tình trạng xe.
Dữ liệu tham khảo phiên bản E350AL21 (đời 2021) do Tinbanxe.vn tổng hợp, có thể khác theo phiên bản.
| Động cơ/hộp số | |
|---|---|
| Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) | 350/5500 |
| Dung tích (cc) | 2.979 |
| Hệ dẫn động | AWD |
| Hộp số | Tự động, ZF - 8 cấp |
| Kiểu động cơ | 3.0L V6 |
| Loại nhiên liệu | Xăng |
| Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) | 500 |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) | 10,7 |
| Kích thước/trọng lượng | |
| Bán kính vòng quay (mm) | 6.275 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 3.004 |
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 80 |
| Dung tích khoang hành lý (lít) | 580 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 205 |
| Kích thước dài x rộng x cao (mm) | 5003 x 2158 x 1679 |
| Lốp, la-zăng | 19-21 inch |
| Số chỗ | 5 |
| Trọng lượng bản thân (kg) | 2.109 |
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 2.780 |
| Hệ thống treo/phanh | |
| Phanh sau | Đĩa |
| Phanh trước | Đĩa |
| Treo sau | Đa điểm, khí nén, giảm chấn biến thiên |
| Treo trước | Tay đòn kép, khí nén, giảm chấn biến thiên |
| Ngoại thất | |
| Gương chiếu hậu | Gập, chỉnh điện, chống chói |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn chiếu gần | Full LED |
| Đèn chiếu xa | Full LED |
| Đèn hậu | LED |
| Nội thất | |
| Bảng đồng hồ tài xế | Digital |
| Chất liệu bọc ghế | Da |
| Chất liệu bọc vô-lăng | Da/Da+Gỗ(option) |
| Cửa kính một chạm | Có(tất cả) |
| Hàng ghế thứ hai | Gập 60/40 |
| Hệ thống loa | 8 |
| Màn hình giải trí | 8.4, cảm ứng |
| Nhớ vị trí ghế lái | Có(2) |
| Điều chỉnh ghế lái | 12 hướng |
| Điều chỉnh ghế phụ | Có (8 hoặc 12 tùy option) |
| Điều hoà | Tự động (2/4 vùng tùy option) |
| Hỗ trợ vận hành | |
| Trợ lực vô-lăng | Điện |
| Công nghệ an toàn | |
| Cảm biến lùi | 1 |
| Số túi khí | 6 |
Maserati Levante cũ trên thị trường dao động khoảng 1,639 – 2,250 triệu tùy đời, phiên bản và tình trạng. Xem bảng giá theo đời ở trên.
Maserati Levante cũ giúp tiết kiệm chi phí so với xe mới. Nên kiểm tra kỹ số km (ODO), lịch sử bảo dưỡng, giấy tờ pháp lý và lái thử trước khi mua. Tham khảo Maserati Levante cũ và thông số kỹ thuật Maserati Levante.