Tinbanxe.vn tổng hợp tin rao mua bán Lexus NX350. Giá tham khảo thay đổi theo đời, phiên bản, số km và tình trạng xe. Bảng dưới đây tổng hợp giá theo từng đời:
NX 350 là cánh cửa bước vào thế giới Lexus với mức giá dễ chịu hơn RX, nhưng vẫn giữ trọn chất sang và sự tỉ mỉ đặc trưng của thương hiệu Nhật. Đây là chiếc suv gọn gàng, hợp với người muốn xe sang để đi phố mỗi ngày.
Kích thước 4.660 x 1.865 x 1.670 mm đặt NX vào nhóm SUV cỡ trung nhỏ, đủ uy nhưng không cồng kềnh. Lưới tản nhiệt hình con suốt cùng cụm đèn sắc sảo tạo nên diện mạo hiện đại, gầm 195 mm cũng khá cao so với một mẫu xe sang.



Bước vào trong, chất Lexus hiện ra ở từng đường chỉ, vật liệu bọc và độ cách âm. Màn hình lớn, hệ thống tiện nghi đầy đủ, khoang sau và cốp 520 lít vừa đủ cho gia đình nhỏ.


Bản NX 350 dùng động cơ 2.4L tăng áp cho 275 mã lực và 430 Nm, kết hợp hộp số 8 cấp và dẫn động hai cầu AWD. Đây là khối máy khá mạnh, đủ để xe bứt tốc dứt khoát khi cần, trong khi mức tiêu thụ quanh 9,7 lít/100 km vẫn chấp nhận được. Cảm giác lái thiên về êm ái, đầm chắc hơn là thể thao.


Cái được rõ nhất ở NX 350 cũ là độ bền và khả năng giữ giá thuộc hàng tốt nhất phân khúc, cộng thêm sự sang trọng khó xe nào ở tầm giá sánh được. Đổi lại, giá mua ban đầu không hề rẻ và không gian hàng ghế sau chỉ ở mức vừa phải.
Ưu tiên xe có nguồn gốc rõ ràng và lịch sử bảo dưỡng chính hãng. Lexus nổi tiếng bền nên một chiếc NX được chăm tốt có thể chạy rất lâu mà ít phát sinh — đó cũng là lý do dòng xe này luôn được săn đón trên thị trường cũ.
Dữ liệu tham khảo phiên bản F Sport (đời 2022) do Tinbanxe.vn tổng hợp, có thể khác theo phiên bản.
| Động cơ/hộp số | |
|---|---|
| Kiểu động cơ | I4 Turbo 2.4 |
| Dung tích (cc) | 2.393 |
| Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) | 275/6000 |
| Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) | 430/1700-3600 |
| Hộp số | AT 8 cấp |
| Hệ dẫn động | AWD |
| Loại nhiên liệu | Xăng |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) | 9,7 |
| Kích thước/trọng lượng | |
| Số chỗ | 5 |
| Kích thước dài x rộng x cao (mm) | 4660 x 1865 x 1670 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.690 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 195 |
| Bán kính vòng quay (mm) | 5.800 |
| Dung tích khoang hành lý (lít) | 520 |
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 55 |
| Trọng lượng bản thân (kg) | 1.810 |
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 2.370 |
| Lốp, la-zăng | 235/50R20 |
| Hệ thống treo/phanh | |
| Treo trước | MacPherson |
| Treo sau | Double Wishbone |
| Phanh trước | Đĩa |
| Phanh sau | Đĩa |
| Ngoại thất | |
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện, gập tự động |
| Nội thất | |
| Chất liệu bọc ghế | Da |
| Điều chỉnh ghế lái | 10 hướng |
| Nhớ vị trí ghế lái | 3 |
| Điều chỉnh ghế phụ | 8 hướng |
| Bảng đồng hồ tài xế | LCD |
| Chất liệu bọc vô-lăng | Da |
| Hàng ghế thứ hai | Gập 40:60 |
| Điều hoà | 2 vùng |
| Màn hình giải trí | 14 inch cảm ứng |
| Hệ thống loa | 10 |
| Hỗ trợ vận hành | |
| Trợ lực vô-lăng | Điện |
| Công nghệ an toàn | |
| Số túi khí | 8 |
| Cảm biến lùi | 1 |
Lexus NX350 cũ giúp tiết kiệm chi phí so với xe mới. Nên kiểm tra kỹ số km (ODO), lịch sử bảo dưỡng, giấy tờ pháp lý và lái thử trước khi mua. Tham khảo Lexus NX350 cũ và thông số kỹ thuật Lexus NX350.