Thông số kỹ thuật Lexus NX350

Bảng thông số kỹ thuật Lexus NX350 tổng hợp 2 phiên bản đang có dữ liệu trên Tinbanxe.vn, kèm giá bán và giá lăn bánh theo tỉnh thành để người mua dễ so sánh trước khi chọn xe.
2 phiên bản Giá: 3.13 tỷ - 3.42 tỷ

Bảng giá xe Lexus NX350 cập nhật tháng 06/2026

Giá xe Lexus NX350 niêm yết dao động từ 3.13 tỷ - 3.42 tỷ tùy phiên bản.
Kéo sang phải để xem chi tiết
Tên phiên bản Giá niêm yết (VNĐ) Giá lăn bánh Hà Nội Giá lăn bánh TP.HCM Giá lăn bánh tỉnh khác
F Sport 3.13 tỷ 3,522 triệu 3,459 triệu 3,445 triệu
h 3.42 tỷ 3,847 triệu 3,778 triệu 3,764 triệu
Giá lăn bánh xe Lexus NX350 đã bao gồm thuế VAT, phí trước bạ, phí đăng ký biển số, phí đăng kiểm, phí bảo trì đường bộ và bảo hiểm TNDS bắt buộc. Mức giá có thể thay đổi tùy theo địa phương và thời điểm mua xe.

Giá lăn bánh xe Lexus NX350 là bao nhiêu?

Giá lăn bánh xe Lexus NX350 dao động từ 3,445 triệu - 3,847 triệu tùy phiên bản và khu vực mua xe. Giá lăn bánh bao gồm giá xe niêm yết, lệ phí trước bạ, phí cấp biển số, phí đăng kiểm, phí bảo trì đường bộ và bảo hiểm TNDS bắt buộc.

Tham khảo bảng tính giá lăn bánh xe Lexus NX350 chi tiết cho phiên bản F Sport (bản thấp nhất):
Kéo sang phải để xem chi tiết
Khoản mục chi phí Hà Nội TP. Hồ Chí Minh Tỉnh khác
1. Giá niêm yết (F Sport) 3,130,000,000 VNĐ 3,130,000,000 VNĐ 3,130,000,000 VNĐ
2. Lệ phí trước bạ 375,600,000 VNĐ (12%) 313,000,000 VNĐ (10%) 313,000,000 VNĐ (10%)
3. Phí cấp biển số 14,000,000 VNĐ 14,000,000 VNĐ 140,000 VNĐ
4. Phí đăng kiểm 340,000 VNĐ 340,000 VNĐ 340,000 VNĐ
5. Phí bảo trì đường bộ (1 năm) 1,560,000 VNĐ 1,560,000 VNĐ 1,560,000 VNĐ
6. Bảo hiểm TNDS bắt buộc (1 năm) 437,000 VNĐ 437,000 VNĐ 437,000 VNĐ
TỔNG GIÁ LĂN BÁNH (TẠM TÍNH) ~3,521,937,000 VNĐ ~3,459,337,000 VNĐ ~3,445,477,000 VNĐ
Lưu ý: Bảng tính trên chỉ mang tính chất tham khảo và được tính dựa trên giá niêm yết của phiên bản F Sport. Các khoản phí có thể thay đổi tùy theo quy định của từng địa phương và thời điểm cụ thể. Giá bán thực tế tại đại lý có thể chênh lệch so với giá niêm yết do chính sách bán hàng và các chương trình khuyến mãi.

So sánh thông số các phiên bản Lexus NX350

Kéo sang phải để xem chi tiết
Thông số F Sport h
Động cơ/hộp số
Kiểu động cơ I4 Turbo 2.4 I4 2.5 Hybrid
Dung tích (cc) 2.393 2.487
Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 275/6000 240
Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 430/1700-3600 360
Hộp số AT 8 cấp CVT
Hệ dẫn động AWD AWD
Loại nhiên liệu Xăng Xăng+Điện
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) 9,7 6,18
Kích thước/trọng lượng
Số chỗ 5 5
Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4660 x 1865 x 1670 4660 x 1865 x 1670
Chiều dài cơ sở (mm) 2.690 2.690
Khoảng sáng gầm (mm) 195 195
Bán kính vòng quay (mm) 5.800 5.800
Dung tích khoang hành lý (lít) 520 520
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 55 55
Trọng lượng bản thân (kg) 1.810 1.830
Trọng lượng toàn tải (kg) 2.370 2.380
Lốp, la-zăng 235/50R20 235/50R20
Hệ thống treo/phanh
Treo trước MacPherson MacPherson
Treo sau Double Wishbone Double Wishbone
Phanh trước Đĩa Đĩa
Phanh sau Đĩa Đĩa
Ngoại thất
Đèn chiếu xa LED LED
Đèn chiếu gần LED LED
Đèn ban ngày LED LED
Đèn pha tự động bật/tắt
Đèn pha tự động xa/gần
Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
Đèn hậu LED LED
Đèn phanh trên cao
Gương chiếu hậu Chỉnh điện, gập tự động Chỉnh điện, gập tự động
Sấy gương chiếu hậu
Gạt mưa tự động
Ăng ten vây cá
Cốp đóng/mở điện
Mở cốp rảnh tay
Cửa hít Không Không
Nội thất
Chất liệu bọc ghế Da Da
Điều chỉnh ghế lái 10 hướng 12 hướng
Nhớ vị trí ghế lái 3 3
Massage ghế lái Không Không
Điều chỉnh ghế phụ 8 hướng 8 hướng
Massage ghế phụ Không Không
Thông gió (làm mát) ghế lái
Thông gió (làm mát) ghế phụ
Sưởi ấm ghế lái
Sưởi ấm ghế phụ
Bảng đồng hồ tài xế LCD LCD
Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
Chất liệu bọc vô-lăng Da Da
Hàng ghế thứ hai Gập 40:60 Gập 40:60
Chìa khoá thông minh
Khởi động nút bấm
Điều hoà 2 vùng 2 vùng
Cửa gió hàng ghế sau
Cửa kính một chạm
Cửa sổ trời
Tựa tay hàng ghế trước
Tựa tay hàng ghế sau
Màn hình giải trí 14 inch cảm ứng 14 inch cảm ứng
Kết nối Apple CarPlay
Kết nối Android Auto
Ra lệnh giọng nói Không Không
Đàm thoại rảnh tay
Hệ thống loa 10 Mark Levinson 17 loa
Phát WiFi Không Không
Kết nối AUX
Kết nối USB
Kết nối Bluetooth
Radio AM/FM
Sạc không dây
Lọc không khí
Sưởi vô-lăng
Điều hướng (bản đồ)
Kiểm soát chất lượng không khí
Điều khiển bằng cử chỉ Không Không
Cửa sổ trời toàn cảnh -
Hỗ trợ vận hành
Trợ lực vô-lăng Điện Điện
Nhiều chế độ lái
Lẫy chuyển số trên vô-lăng
Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
Kiểm soát gia tốc
Phanh tay điện tử
Giữ phanh tự động
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
Đánh lái bánh sau Không Không
Hỗ trợ đỗ xe chủ động Không Không
Giới hạn tốc độ Không Không
Công nghệ an toàn
Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
Cảnh báo tiền va chạm
Số túi khí 8 8
Chống bó cứng phanh (ABS)
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hỗ trợ đổ đèo Không
Cảnh báo điểm mù
Cảm biến lùi
Camera lùi
Camera 360 Không
Camera quan sát làn đường (LaneWatch) Không
Cảnh báo chệch làn đường
Hỗ trợ giữ làn
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
Cảnh báo tài xế buồn ngủ Không Không
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
Cảm biến áp suất lốp
Cảm biến khoảng cách phía trước
Ổn định thân xe khi gió thổi ngang
Hỗ trợ chuyển làn Không Không
Chống tăng tốc đột ngột (đạp nhầm chân ga) Không Không
Thông báo xe phía trước khởi hành

Mua bán xe Lexus NX350 cũ

Xem thêm: Lexus NX350 cũ
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây