Hoàng Ký Vịt
Tinbanxe.vn tổng hợp tin rao mua bán Lexus LM500h — hiện có khoảng 1 tin. Giá tham khảo thay đổi theo đời, phiên bản, số km và tình trạng xe. Bảng dưới đây tổng hợp giá theo từng đời:
LM 500h là đỉnh cao của dòng mpv sang, một chiếc xe được tạo ra để phục vụ ông chủ ở hàng ghế sau. Sự êm ái và sang trọng của nó được nhiều doanh nhân hàng đầu lựa chọn.
Đồ sộ với chiều dài 5.130 mm và chiều cao 1.955 mm, LM 500h mang dáng MPV uy nghi với lưới tản nhiệt con suốt khổng lồ. Lốp 225/55 R19.



Bản 4 chỗ bố trí hai ghế thương gia VIP phía sau với màn hình giải trí khổng lồ, tựa chân chỉnh điện và vách ngăn riêng — như một khoang hạng nhất di động. Cốp 752 lít.


Hệ hybrid 2.4L tăng áp cho 271 mã lực kết hợp mô-tơ điện, hộp số tự động, dẫn động AWD; tiêu thụ chỉ khoảng 5,87 lít/100 km. Vận hành êm ru, cách âm tuyệt vời.


Dữ liệu tham khảo phiên bản 500h 6 chỗ (đời 2024) do Tinbanxe.vn tổng hợp, có thể khác theo phiên bản.
| Động cơ/hộp số | |
|---|---|
| Kiểu động cơ | Hybrid T24A-FTS |
| Dung tích (cc) | 2.393 |
| Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) | 271/6.000 |
| Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) | 460/2.000-3.000 |
| Hộp số | AT 6 cấp |
| Hệ dẫn động | AWD |
| Loại nhiên liệu | Xăng |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) | 5,87 |
| Loại pin | Lithium-ion |
| Công suất môtơ điện (mã lực) | 188 |
| Mô-men xoắn môtơ điện (Nm) | 460,5 |
| Kích thước/trọng lượng | |
| Số chỗ | 4 |
| Kích thước dài x rộng x cao (mm) | 5.130x1.890x1.955 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 3,000 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 139 |
| Bán kính vòng quay (mm) | 5.900 |
| Dung tích khoang hành lý (lít) | 752 |
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 60 |
| Trọng lượng bản thân (kg) | 2.435 |
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 2.905 |
| Lốp, la-zăng | 225/55R19 |
| Hệ thống treo/phanh | |
| Treo trước | Macpherson |
| Treo sau | Tay đòn kép |
| Phanh trước | Đĩa |
| Phanh sau | Đĩa |
| Hệ thống giảm xóc | Thích ứng |
| Ngoại thất | |
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện |
| Ống xả | Đơn |
| Nội thất | |
| Chất liệu bọc ghế | Da Semi-aniline |
| Điều chỉnh ghế lái | 12 hướng (chưa gồm chỉnh đệm đầu 2 hướng) |
| Nhớ vị trí ghế lái | 3 |
| Điều chỉnh ghế phụ | 12 hướng (chưa gồm chỉnh đệm đầu 2 hướng) |
| Bảng đồng hồ tài xế | LCD |
| Chất liệu bọc vô-lăng | Da |
| Hàng ghế thứ hai | 12 hướng (chưa gồm chỉnh đệm đầu 2 hướng) |
| Điều hoà | 4 vùng tự động |
| Màn hình giải trí | 14 inch |
| Hệ thống loa | Mark Levinson 21 |
| Màn hình giải trí ghế sau | 14 inch |
| Điều chỉnh vô-lăng | Điện |
| Hàng ghế thứ ba | Chỉnh tay 4 hướng |
| Hỗ trợ vận hành | |
| Chế độ lái | Eco/Normal/Sport |
| Trợ lực vô-lăng | Điện |
| Công nghệ an toàn | |
| Số túi khí | 6 |
Lexus LM500h cũ giúp tiết kiệm chi phí so với xe mới. Nên kiểm tra kỹ số km (ODO), lịch sử bảo dưỡng, giấy tờ pháp lý và lái thử trước khi mua. Tham khảo Lexus LM500h cũ và thông số kỹ thuật Lexus LM500h.