Auto Xuyên Việt
AUTO TÂN HƯNG THỊNH
Cửa Hàng Xe Máy Thái Phong
Phạm Tiến Hoàng
Long Auto Vạn Phúc
Mua xe củ giá cao
Ngô Văn Thương
Dinh Trung
Phúc Nguyên
Nguyen Y Nhi
huynh thanh nhân
Tinbanxe.vn tổng hợp tin rao mua bán Kia Rondo — hiện có khoảng 89 tin các đời 2015–2022. Giá tham khảo thay đổi theo đời, phiên bản, số km và tình trạng xe. Bảng dưới đây tổng hợp giá theo từng đời:
| Đời xe | Giá tham khảo | Gợi ý lựa chọn |
|---|---|---|
| Kia Rondo 2022 | khoảng 410 triệu | Xe gần như mới, ODO thấp |
| Kia Rondo 2020 | khoảng 399 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Kia Rondo 2019 | khoảng 350 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Kia Rondo 2018 | khoảng 348 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Kia Rondo 2017 | khoảng 298 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Kia Rondo 2016 | khoảng 332 triệu | Nhiều lựa chọn nhất, dễ so giá |
| Kia Rondo 2015 | khoảng 325 triệu | Giá mềm, phù hợp ngân sách vừa |
Giá tham khảo theo tin đăng thực tế trên Tinbanxe.vn, có thể thay đổi theo phiên bản, ODO và tình trạng xe.
Rondo từng là lựa chọn quen thuộc cho gia đình cần 7 chỗ với ngân sách hạn chế. Tuy đã ngừng bán, đây vẫn là cái tên đáng cân nhắc trên thị trường xe cũ nhờ sự thực dụng và giá rẻ.
Kích thước 4.525 x 1.805 x 1.610 mm gọn gàng cho một chiếc 7 chỗ, gầm 151 mm, lốp 225/45 R17. Dáng mpv cân đối, dễ nhìn.



Bố trí 7 chỗ ba hàng ghế, hàng ba phù hợp cho trẻ em hoặc quãng ngắn. Nội thất đơn giản, thực dụng cho gia đình.



Khối 2.0L cho 158 mã lực và 194 Nm, dẫn động cầu trước. Sức mạnh khá ổn cho một chiếc 7 chỗ cỡ nhỏ, vận hành nhẹ nhàng.


Dữ liệu tham khảo phiên bản GMT (đời 2021) do Tinbanxe.vn tổng hợp, có thể khác theo phiên bản.
| Động cơ/hộp số | |
|---|---|
| Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) | 158/6.500 |
| Dung tích (cc) | 1.999 |
| Hệ dẫn động | Cầu trước |
| Hộp số | Số sàn 6 cấp |
| Kiểu động cơ | 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van DOHC, Dual CVVT 2.0 |
| Loại nhiên liệu | Xăng |
| Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) | 194/4.800 |
| Kích thước/trọng lượng | |
| Bán kính vòng quay (mm) | 5.500 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.750 |
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 58 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 151 |
| Kích thước dài x rộng x cao (mm) | 4.525 x 1.805 x 1.610 |
| Lốp, la-zăng | 225/45R17/Mâm đúc hợp kim nhôm |
| Số chỗ | 7 |
| Trọng lượng bản thân (kg) | 1.490 |
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 2.120 |
| Hệ thống treo/phanh | |
| Phanh sau | Đĩa |
| Phanh trước | Đĩa |
| Treo sau | Thanh xoắn |
| Treo trước | Kiểu McPherson |
| Ngoại thất | |
| Gương chiếu hậu | 1 |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Nội thất | |
| Chất liệu bọc ghế | Da cap cấp |
| Hàng ghế thứ ba | 1 |
| Hệ thống loa | 6 |
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 8 inch, hiển thị đa thông tin |
| Điều chỉnh ghế lái | Chỉnh tay 6 hướng |
| Điều hoà | Chỉnh tay |
| Hỗ trợ vận hành | |
| Trợ lực vô-lăng | Trợ lực điện |
| Công nghệ an toàn | |
| Số túi khí | 2 |
Kia Rondo cũ trên thị trường dao động khoảng 298 – 410 triệu tùy đời, phiên bản và tình trạng. Xem bảng giá theo đời ở trên.
Kia Rondo cũ giúp tiết kiệm chi phí so với xe mới. Nên kiểm tra kỹ số km (ODO), lịch sử bảo dưỡng, giấy tờ pháp lý và lái thử trước khi mua. Tham khảo Kia Rondo cũ và thông số kỹ thuật Kia Rondo.