LÂM TUẤN VINH
Huy Luân Auto
LÂM TUẤN VINH
Huy Luân Auto
LÂM TUẤN VINH
LÂM TUẤN VINH
AuTo Xế Cưng
Vy Hyundai
Quí Trần 67
Hyundai Kinh Dương Vương 3S
nguoi an giang
Xe Hyundai
Vuong quang cuong
Tinbanxe.vn tổng hợp tin rao mua bán Hyundai Stargazer — hiện có khoảng 86 tin các đời 2022–2026. Giá tham khảo thay đổi theo đời, phiên bản, số km và tình trạng xe. Bảng dưới đây tổng hợp giá theo từng đời:
| Đời xe | Giá tham khảo | Gợi ý lựa chọn |
|---|---|---|
| Hyundai Stargazer 2026 | khoảng 478 triệu | Xe gần như mới, ODO thấp |
| Hyundai Stargazer 2025 | khoảng 488 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Hyundai Stargazer 2024 | khoảng 465 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Hyundai Stargazer 2023 | khoảng 439 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Hyundai Stargazer 2022 | khoảng 415 triệu | Giá mềm, phù hợp ngân sách vừa |
Giá tham khảo theo tin đăng thực tế trên Tinbanxe.vn, có thể thay đổi theo phiên bản, ODO và tình trạng xe.
Stargazer là câu trả lời của Hyundai cho phân khúc MPV 7 chỗ phổ thông, cạnh tranh trực tiếp với Xpander và Veloz. Điểm gây chú ý nhất chính là thiết kế tương lai, khác biệt hẳn so với các đối thủ.
Với kích thước 4.460 x 1.780 x 1.695 mm và dải đèn LED phá cách, Stargazer trông như bước ra từ phim viễn tưởng. Gầm 185 mm khá cao, lốp 205/55 R16 — đây là chiếc MPV cho người không thích sự an toàn, nhàm chán.



Bố trí 7 chỗ với khoang cabin rộng và nhiều hộc đồ tiện dụng. Nội thất hiện đại, màn hình giải trí và tiện nghi đủ đầy cho gia đình.


Khối 1.5L cho 115 mã lực và 144 Nm, hộp số CVT, dẫn động cầu trước. Tiêu thụ chỉ khoảng 6,45 lít/100 km — nhẹ nhàng và tiết kiệm, phù hợp một chiếc xe gia đình đi phố.


Dữ liệu tham khảo phiên bản Đặc biệt (đời 2026) do Tinbanxe.vn tổng hợp, có thể khác theo phiên bản.
| Động cơ/hộp số | |
|---|---|
| Kiểu động cơ | Smartstream G1.5 |
| Dung tích (cc) | 1.497 |
| Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) | 115/6.300 |
| Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) | 144/4.500 |
| Hộp số | CVT |
| Hệ dẫn động | FDW |
| Loại nhiên liệu | Xăng |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) | 6,3 |
| Kích thước/trọng lượng | |
| Số chỗ | 7 |
| Kích thước dài x rộng x cao (mm) | 4.575 x 1.780 x 1.710 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.780 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 205 |
| Dung tích khoang hành lý (lít) | 200 |
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 40 |
| Hệ thống treo/phanh | |
| Treo trước | McPherson |
| Treo sau | Thanh cân bằng |
| Phanh trước | Đĩa |
| Phanh sau | Tang trống |
| Ngoại thất | |
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Gương chiếu hậu | chỉnh điện, gập điện |
| Nội thất | |
| Chất liệu bọc ghế | Da |
| Bảng đồng hồ tài xế | 10,25 inch |
| Chất liệu bọc vô-lăng | Da |
| Điều hoà | Tự động |
| Hệ thống loa | 8 loa Bose |
| Màn hình giải trí | 10,25 inch |
| Hỗ trợ vận hành | |
| Trợ lực vô-lăng | Điện |
| Công nghệ an toàn | |
| Số túi khí | 6 |
| Cảm biến lùi | 1 |
Hyundai Stargazer cũ trên thị trường dao động khoảng 415 – 488 triệu tùy đời, phiên bản và tình trạng. Xem bảng giá theo đời ở trên.
Hyundai Stargazer cũ giúp tiết kiệm chi phí so với xe mới. Nên kiểm tra kỹ số km (ODO), lịch sử bảo dưỡng, giấy tờ pháp lý và lái thử trước khi mua. Tham khảo Hyundai Stargazer cũ và thông số kỹ thuật Hyundai Stargazer.