Nguyễn Bảo Toàn
Tên chưa cung cấp
Nghĩa Trần
Phước An Auto
SONIC CAR CARE
ĐỨC TỨ BÁNH
LÂM TUẤN VINH
Hồ Quang mẫn
Xe cũ bé Trâm
Huỳnh Chí Thông
Tinbanxe.vn tổng hợp tin rao mua bán Hyundai Custin — hiện có khoảng 90 tin các đời 2023–2026. Giá tham khảo thay đổi theo đời, phiên bản, số km và tình trạng xe. Bảng dưới đây tổng hợp giá theo từng đời:
| Đời xe | Giá tham khảo | Gợi ý lựa chọn |
|---|---|---|
| Hyundai Custin 2026 | khoảng 820 triệu | Xe gần như mới, ODO thấp |
| Hyundai Custin 2025 | khoảng 879 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Hyundai Custin 2024 | khoảng 826 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Hyundai Custin 2023 | khoảng 789 triệu | Giá mềm, phù hợp ngân sách vừa |
Giá tham khảo theo tin đăng thực tế trên Tinbanxe.vn, có thể thay đổi theo phiên bản, ODO và tình trạng xe.
Custin là nước đi thú vị của Hyundai: một chiếc mpv 7 chỗ định vị cao hơn các mẫu phổ thông, hướng tới gia đình muốn không gian rộng nhưng vẫn cần chút sang trọng và cảm giác lái của một chiếc xe gầm thấp.
Dài 4.950 mm với trục cơ sở 3.055 mm, Custin có không gian nội thất rất rộng. Gầm 170 mm, lốp 225/60 R17, dáng MPV hiện đại, lịch lãm.



Ba hàng ghế rộng rãi, bố trí linh hoạt với hàng hai có thể là ghế thương gia. Nội thất nhiều trang bị, hiện đại, mang lại cảm giác cao cấp hơn các MPV phổ thông.



Khối 1.5L tăng áp cho 170 mã lực và 253 Nm, hộp số 8 cấp, tiêu thụ khoảng 6,91 lít/100 km. Sức mạnh tốt cho một chiếc MPV, vận hành êm và đầm.

Dữ liệu tham khảo phiên bản 1.5 Tiêu chuẩn (đời 2023) do Tinbanxe.vn tổng hợp, có thể khác theo phiên bản.
| Động cơ/hộp số | |
|---|---|
| Kiểu động cơ | Smartstream 1.5T-GDI |
| Dung tích (cc) | 1.497 |
| Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) | 170/5.500 |
| Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) | 253/1.500-4.000 |
| Hộp số | 8AT |
| Hệ dẫn động | Cầu trước |
| Loại nhiên liệu | Xăng |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) | 6,91 |
| Kích thước/trọng lượng | |
| Số chỗ | 7 |
| Kích thước dài x rộng x cao (mm) | 4.950 x 1.850 x 1.725 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 3.055 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 170 |
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 58 |
| Lốp, la-zăng | 225/60R17 |
| Hệ thống treo/phanh | |
| Treo trước | McPherson |
| Treo sau | Thanh cân bằng |
| Phanh trước | Ðĩa |
| Phanh sau | Ðĩa |
| Ngoại thất | |
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện, gập điện |
| Nội thất | |
| Chất liệu bọc ghế | Da |
| Điều chỉnh ghế lái | Điện |
| Điều chỉnh ghế phụ | Cơ |
| Bảng đồng hồ tài xế | 4.2 inch TFT LCD |
| Chất liệu bọc vô-lăng | Da |
| Hàng ghế thứ hai | Ghế sau thư giãn chỉnh điện 10 hướng |
| Điều hoà | Tự động |
| Cửa kính một chạm | Chỉ ghế lái |
| Màn hình giải trí | 10.4 inch |
| Hệ thống loa | 4 loa |
| Công nghệ an toàn | |
| Số túi khí | 4 |
Hyundai Custin cũ trên thị trường dao động khoảng 789 – 879 triệu tùy đời, phiên bản và tình trạng. Xem bảng giá theo đời ở trên.
Hyundai Custin cũ giúp tiết kiệm chi phí so với xe mới. Nên kiểm tra kỹ số km (ODO), lịch sử bảo dưỡng, giấy tờ pháp lý và lái thử trước khi mua. Tham khảo Hyundai Custin cũ và thông số kỹ thuật Hyundai Custin.