Phạm thị Linh Phương
Huỳnh Gia Nghiêm
BYD TIỀN GIANG
Anh Em Mê Xe
Anh Em Mê Xe
Nam EV GIA ĐỊNH
Vũ Mạnh Hải
Hữu Phúc Xe Điện BYD
Minh Toàn BYD Võ Văn Kiệt
Mr viên BYD Hà Nội
Anh Em Mê Xe
BYD Võ Văn Kiệt
BYD TP HCM
Anh Em Mê Xe
Vũ Mạnh Hải
BYD TP HCM
BYD Võ Văn Kiệt
Mr viên BYD Hà Nội
Tinbanxe.vn tổng hợp tin rao mua bán BYD Dolphin — hiện có khoảng 18 tin các đời 2026–2026. Giá tham khảo thay đổi theo đời, phiên bản, số km và tình trạng xe. Bảng dưới đây tổng hợp giá theo từng đời:
| Đời xe | Giá tham khảo | Gợi ý lựa chọn |
|---|---|---|
| BYD Dolphin 2026 | khoảng 499 triệu | Xe gần như mới, ODO thấp |
Giá tham khảo theo tin đăng thực tế trên Tinbanxe.vn, có thể thay đổi theo phiên bản, ODO và tình trạng xe.
Dolphin là mẫu hatchback điện cỡ nhỏ, đánh thẳng vào nhu cầu một chiếc xe điện đầu tiên với giá phải chăng và chi phí nuôi gần như bằng không. Cái tên và thiết kế bo tròn dễ thương của nó cũng rất hợp đô thị.
Nhỏ gọn với chiều dài 4.125 mm, Dolphin có dáng hatchback bo tròn, màu sắc tươi tắn. Gầm 120 mm và lốp 195/60 R16 — đúng chất xe đi phố.



Khoang lái trẻ trung với màn hình xoay và nhiều hộc đồ. Dù nhỏ, không gian vẫn bố trí hợp lý cho 5 người, cốp 345 lít.


Mô-tơ điện 94 mã lực và 180 Nm, dẫn động cầu trước, pin Blade 44,9 kWh cho quãng đường khoảng 405 km. Sạc nhanh 30–80% khoảng 30 phút. Lái nhẹ nhàng, êm, đúng kiểu xe đô thị.

Cộng: rẻ, tiết kiệm tối đa, pin Blade an toàn, dễ lái. Trừ: công suất khiêm tốn, trang bị cơ bản, phụ thuộc trạm sạc.
Dữ liệu tham khảo phiên bản GLX (đời 2024) do Tinbanxe.vn tổng hợp, có thể khác theo phiên bản.
| Động cơ/hộp số | |
|---|---|
| Hộp số | 1 cấp |
| Hệ dẫn động | FWD |
| Tầm hoạt động (km) | 405 |
| Loại pin | BYD Blade |
| Dung lượng pin | 44,9 |
| Thời gian sạc AC tiêu chuẩn từ 0%-100% (giờ) | 6,5 |
| Công suất môtơ điện (mã lực) | 94 |
| Mô-men xoắn môtơ điện (Nm) | 180 |
| Tốc độ tối đa (km/h) | 150 |
| Thời gian sạc nhanh 30-80% (phút) | 30 |
| Kích thước/trọng lượng | |
| Số chỗ | 5 |
| Kích thước dài x rộng x cao (mm) | 4.125 x 1.770 x 1.570 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2700 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 120 |
| Bán kính vòng quay (mm) | 5.250 |
| Dung tích khoang hành lý (lít) | 345 |
| Trọng lượng bản thân (kg) | 1.405 |
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 1.780 |
| Lốp, la-zăng | 195/60R16 |
| Hệ thống treo/phanh | |
| Treo trước | MacPherson |
| Treo sau | Thanh xoắn |
| Phanh trước | Đĩa thông gió |
| Phanh sau | Đĩa |
| Ngoại thất | |
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Gương chiếu hậu | Gập cơ, tích hợp đèn LED |
| Nội thất | |
| Chất liệu bọc ghế | Da tổng hợp |
| Điều chỉnh ghế lái | Chỉnh cơ 6 hướng |
| Điều chỉnh ghế phụ | Chỉnh cơ 4 hướng |
| Bảng đồng hồ tài xế | 5 inch LCD |
| Chất liệu bọc vô-lăng | Da |
| Điều hoà | Tự động |
| Cửa kính một chạm | Ở ghế lái |
| Màn hình giải trí | 12,8 inch, xoay 90 độ |
| Hệ thống loa | 6 |
| Kết nối điện thoại thông minh | Không dây |
| Trang bị khác | 3 cổng USB |
| Màu nội thất | 3 màu |
| Hỗ trợ vận hành | |
| Trợ lực vô-lăng | Điện |
| Công nghệ an toàn | |
| Số túi khí | 9 |
BYD Dolphin cũ trên thị trường dao động khoảng 499 – 499 triệu tùy đời, phiên bản và tình trạng. Xem bảng giá theo đời ở trên.
BYD Dolphin cũ giúp tiết kiệm chi phí so với xe mới. Nên kiểm tra kỹ số km (ODO), lịch sử bảo dưỡng, giấy tờ pháp lý và lái thử trước khi mua. Tham khảo BYD Dolphin cũ và thông số kỹ thuật BYD Dolphin.