Tinbanxe.vn tổng hợp tin rao mua bán Audi Q3 — hiện có khoảng 4 tin các đời 2012–2013. Giá tham khảo thay đổi theo đời, phiên bản, số km và tình trạng xe. Bảng dưới đây tổng hợp giá theo từng đời:
| Đời xe | Giá tham khảo | Gợi ý lựa chọn |
|---|---|---|
| Audi Q3 2013 | khoảng 399 triệu | Xe gần như mới, ODO thấp |
| Audi Q3 2012 | khoảng 380 triệu | Giá mềm, phù hợp ngân sách vừa |
Giá tham khảo theo tin đăng thực tế trên Tinbanxe.vn, có thể thay đổi theo phiên bản, ODO và tình trạng xe.
Q3 là điểm khởi đầu của dải suv Audi, dành cho người muốn sự sang trọng và công nghệ của thương hiệu Đức trong một thân hình gọn gàng, dễ dùng hằng ngày ở đô thị.
Kích thước 4.484 x 1.849 x 1.585 mm vừa vặn, gầm 170 mm đủ cao cho phố xá Việt Nam. Thiết kế trẻ trung với lưới tản nhiệt lớn và đèn LED tạo nên vẻ năng động.


Dù là dòng nhập môn, Q3 vẫn giữ chất Audi với Virtual Cockpit, vật liệu tốt và độ hoàn thiện cao. Khoang sau và cốp 410 lít hợp lý cho cá nhân hoặc gia đình nhỏ.




Khối 1.4 TFSI cho 150 mã lực và 250 Nm, hộp số S tronic, tiêu thụ khoảng 7,95 lít/100 km. Sức mạnh vừa đủ, vận hành mượt và linh hoạt trong phố.

Dữ liệu tham khảo phiên bản 35 TFSI (đời 2024) do Tinbanxe.vn tổng hợp, có thể khác theo phiên bản.
| Động cơ/hộp số | |
|---|---|
| Kiểu động cơ | TFSI 1.4 |
| Dung tích (cc) | 1.395 |
| Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) | 150/5000-6000 |
| Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) | 250/1500-3500 |
| Hộp số | S tronic |
| Hệ dẫn động | FWD |
| Loại nhiên liệu | Xăng |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) | 7,95 |
| Kích thước/trọng lượng | |
| Kích thước dài x rộng x cao (mm) | 4484x1849x1585 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.680 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 170 |
| Bán kính vòng quay (mm) | 5.900 |
| Dung tích khoang hành lý (lít) | 410 |
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 58 |
| Trọng lượng bản thân (kg) | 1.495 |
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 2.050 |
| Lốp, la-zăng | 235/55R18 |
| Số chỗ | 5 |
| Hệ thống treo/phanh | |
| Treo trước | MacPherson |
| Treo sau | Liên kết đa điểm |
| Phanh trước | Đĩa |
| Phanh sau | Đĩa |
| Ngoại thất | |
| Đèn chiếu xa | LED Matrix |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Gương chiếu hậu | Gập diện, chỉnh điện |
| Nội thất | |
| Bảng đồng hồ tài xế | Digital 10.25 inch |
| Chất liệu bọc vô-lăng | Da |
| Hàng ghế thứ hai | Gập 40/20/40 |
| Điều hoà | Tự động (3 vùng) |
| Cửa kính một chạm | Có (Tất cả các ghế) |
| Màn hình giải trí | MMI cảm ứng 8.8 inch |
| Hệ thống loa | 16 |
| Chất liệu bọc ghế | Da |
| Điều chỉnh ghế lái | Có (12 hướng) |
| Điều chỉnh ghế phụ | Có (12 hướng) |
| Hỗ trợ vận hành | |
| Trợ lực vô-lăng | Điện |
| Công nghệ an toàn | |
| Số túi khí | 6 |
| Cảm biến lùi | 1 |
Audi Q3 cũ trên thị trường dao động khoảng 380 – 399 triệu tùy đời, phiên bản và tình trạng. Xem bảng giá theo đời ở trên.
Audi Q3 cũ giúp tiết kiệm chi phí so với xe mới. Nên kiểm tra kỹ số km (ODO), lịch sử bảo dưỡng, giấy tờ pháp lý và lái thử trước khi mua. Tham khảo Audi Q3 cũ và thông số kỹ thuật Audi Q3.