Gỏi Cá Cô Ba Thái Bình
Mỹ Linh
Lê minh quang
Gỏi Cá Cô Ba Thái Bình
Tinbanxe.vn tổng hợp tin rao mua bán Audi A7 — hiện có khoảng 6 tin các đời 2012–2024. Giá tham khảo thay đổi theo đời, phiên bản, số km và tình trạng xe. Bảng dưới đây tổng hợp giá theo từng đời:
| Đời xe | Giá tham khảo | Gợi ý lựa chọn |
|---|---|---|
| Audi A7 2024 | khoảng 2,500 triệu | Xe gần như mới, ODO thấp |
| Audi A7 2012 | khoảng 500 triệu | Giá mềm, phù hợp ngân sách vừa |
Giá tham khảo theo tin đăng thực tế trên Tinbanxe.vn, có thể thay đổi theo phiên bản, ODO và tình trạng xe.
A7 sinh ra cho những người thấy A6 quá nghiêm túc và A8 quá to. Đây là chiếc gran coupe bốn cửa với phần đuôi vuốt fastback gợi cảm — sự pha trộn giữa vẻ đẹp của một chiếc coupe và sự thực dụng của sedan.
Đây là lý do lớn nhất để chọn A7. Mui xe vuốt dài 4.969 mm, cửa không khung, dải đèn hậu chạy ngang và đèn xi-nhan động — mọi chi tiết đều được trau chuốt để tạo nên một trong những chiếc xe đẹp nhất của Audi.



Nội thất sang trọng với ba màn hình, Virtual Cockpit và vật liệu cao cấp. Nhờ thiết kế fastback, cửa cốp mở rộng cho khả năng chứa đồ linh hoạt 535 lít.



Trái tim là khối 3.0 TFSI V6 mild-hybrid cho 340 mã lực và 500 Nm, hộp số S tronic và dẫn động hai cầu quattro. Mạnh mẽ, êm và sang — đúng đẳng cấp một chiếc gran coupe.


Dữ liệu tham khảo phiên bản 55 TFSI quattro (đời 2021) do Tinbanxe.vn tổng hợp, có thể khác theo phiên bản.
| Động cơ/hộp số | |
|---|---|
| Kiểu động cơ | TFSI 3.0 Mild-hybrid 48V |
| Dung tích (cc) | 2.995 |
| Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) | 340/5.200-6.400 |
| Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) | 500/1.370-4.500 |
| Hộp số | S tronic |
| Hệ dẫn động | quattro ultra |
| Loại nhiên liệu | Xăng |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) | 11,09 |
| Kích thước/trọng lượng | |
| Số chỗ | 5 |
| Kích thước dài x rộng x cao (mm) | 4.969x1.908x1.422 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.930 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 120 |
| Bán kính vòng quay (mm) | 6.100 |
| Dung tích khoang hành lý (lít) | 535 |
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 63 |
| Trọng lượng bản thân (kg) | 1.890 |
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 2.470 |
| Lốp, la-zăng | 245/45R19 |
| Hệ thống treo/phanh | |
| Treo trước | Liên kết đa điểm |
| Treo sau | Liên kết đa điểm |
| Phanh trước | Đĩa |
| Phanh sau | Đĩa |
| Ngoại thất | |
| Đèn chiếu xa | LED Matrix |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Gương chiếu hậu | Gập điện, chỉnh điện, chống chói, nhớ vị trí |
| Nội thất | |
| Màn hình giải trí | MMI 8,8 inch, cảm ứng |
| Hệ thống loa | 16 |
| Chất liệu bọc ghế | Da |
| Điều chỉnh ghế lái | Có (12 hướng) |
| Nhớ vị trí ghế lái | Có (2 vị trí) |
| Điều chỉnh ghế phụ | Có (12 hướng) |
| Bảng đồng hồ tài xế | Digital 12,3 inch |
| Chất liệu bọc vô-lăng | Da |
| Hàng ghế thứ hai | Gập 40/20/40 |
| Điều hoà | Tự động (4 vùng) |
| Cửa kính một chạm | Có (Tất cả các ghế) |
| Hỗ trợ vận hành | |
| Trợ lực vô-lăng | Điện |
| Công nghệ an toàn | |
| Cảm biến lùi | 1 |
| Số túi khí | 6 |
Audi A7 cũ trên thị trường dao động khoảng 500 – 2,500 triệu tùy đời, phiên bản và tình trạng. Xem bảng giá theo đời ở trên.
Audi A7 cũ giúp tiết kiệm chi phí so với xe mới. Nên kiểm tra kỹ số km (ODO), lịch sử bảo dưỡng, giấy tờ pháp lý và lái thử trước khi mua. Tham khảo Audi A7 cũ và thông số kỹ thuật Audi A7.